Ngày 25/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 25/7/2027.
Ngày 25/7/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Ất Tỵ, trực Khai, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Phú Đăng Hỏa và là ngày thứ 206 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 25/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 22/6/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Ất Tỵ |
| Nạp âm của ngày | Phú Đăng Hỏa (lửa của ngọn đèn), hành Hỏa |
| Trực | Trực Khai |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 206 của năm 2027, còn 185 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 24/7/2027 (thứ bảy) là 21/6 âm lịch, ngày Giáp Thìn, trực Thâu, ngày bình thường; hôm sau, 26/7/2027 (thứ hai) là 23/6 âm lịch, ngày Bính Ngọ, trực Bế, ngày bình thường.
Ngày Ất Tỵ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 25/7/2027 mang cặp Ất Tỵ: Can Ất thuộc hành Mộc, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.
Can Ất (hành Mộc) sinh Chi Tỵ (hành Hỏa): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Ất Tỵ có nạp âm là Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 23/9/2027 (23/8 âm lịch), cách 25/7/2027 đúng 60 ngày.
Trực Khai: ngày 25/7/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.
Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.
Cách tính cho ngày 25/7/2027: trong tháng 6 âm lịch, ngày có Chi Mùi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Mùi 10 Chi nên mang trực Khai.
Ngày Tỵ này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Khai). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 25/7/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 4/7/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 22 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 22 ngày đến rằm (16/8/2027); 7 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (2/8/2027).
Ngày này nằm trong tiết Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027; tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu từ 9/8/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 22 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 26/6/2027 là ngày Bính Tý, trực Phá, Hoàng Đạo; 23/8/2027 là ngày Giáp Tuất, trực Mãn, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 22 tháng 5 âm lịch (tháng trước) | 26/6/2027 | Bính Tý | Phá | Hoàng Đạo |
| Ngày 22 tháng 7 âm lịch (tháng sau) | 23/8/2027 | Giáp Tuất | Mãn | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 25/7/2027
Ngày Ất Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 25/7/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 28/7/2027, 29/7/2027, 30/7/2027
- động thổ, khởi công: 28/7/2027, 30/7/2027, 31/7/2027
- họp họ, nhập tộc: 28/7/2027, 30/7/2027, 31/7/2027
- làm giỗ lớn: 28/7/2027, 29/7/2027, 30/7/2027
- cải táng, sửa mộ: 26/7/2027, 28/7/2027, 29/7/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 22 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Ất Tỵ
| Quan hệ với Chi Tỵ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dậu (Gà), Sửu (Trâu) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hợp với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Xung với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hại với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Phú Đăng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 25/7/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 22/7/2027 | 19/6 | Nhâm Dần | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 23/7/2027 | 20/6 | Quý Mão | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 24/7/2027 | 21/6 | Giáp Thìn | Thâu | Bình thường |
| Chủ Nhật, 25/7/2027 | 22/6 | Ất Tỵ | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 26/7/2027 | 23/6 | Bính Ngọ | Bế | Bình thường |
| Thứ Ba, 27/7/2027 | 24/6 | Đinh Mùi | Kiến | Bình thường |
| Thứ Tư, 28/7/2027 | 25/6 | Mậu Thân | Trừ | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 28/7/2027, 30/7/2027, 31/7/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 25/7/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 25/7/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 22/6 cho biết bạn đang ở ngày thứ 22 của tháng âm lịch 6. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 16/8/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 2/8/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Khai) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 25/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25/7/2027 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Ất Tỵ. Tháng 6 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 25/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày 25/7/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Ất Tỵ (trực Khai) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 25/7/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 25/7/2027 (ngày Ất Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 25/7/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Ất Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.
Ngày 25/7/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 22 tháng 6 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.