Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 8/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 8/8/2027.

Ngày 8/8/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 7 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Mùi, trực Bế, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thiên Thượng Hỏa và là ngày thứ 220 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchChủ Nhật, 8/8/2027
Âm lịch7/7/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyKỷ Mùi
Nạp âm của ngàyThiên Thượng Hỏa (lửa trên trời), hành Hỏa
TrựcTrực Bế
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 220 của năm 2027, còn 171 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 7/8/2027 (thứ bảy) là 6/7 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, trực Khai, ngày bình thường; hôm sau, 9/8/2027 (thứ hai) là 8/7 âm lịch, ngày Canh Thân, trực Kiến, ngày bình thường.

Ngày Kỷ Mùi theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 8/8/2027 mang cặp Kỷ Mùi: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Mùi (con Dê) thuộc hành Thổ.

Can Kỷ và Chi Mùi cùng hành Thổ, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Mùi có nạp âm là Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 7/10/2027 (8/9 âm lịch), cách 8/8/2027 đúng 60 ngày.

Trực Bế: ngày 8/8/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.

Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.

Cách tính cho ngày 8/8/2027: trong tháng 7 âm lịch, ngày có Chi Thân là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 28/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mùi cách ngày Thân 11 Chi nên mang trực Bế.

Chi Mùi của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Bế, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.

Ngày 8/8/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 2/8/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 7 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 8 ngày đến rằm (16/8/2027); 23 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (1/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027; tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu từ 9/8/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 8 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 10/7/2027 là ngày Canh Dần, trực Nguy, Hoàng Đạo; 7/9/2027 là ngày Kỷ Sửu, trực Định, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 7 tháng 6 âm lịch (tháng trước)10/7/2027Canh DầnNguyHoàng Đạo
Ngày 7 tháng 8 âm lịch (tháng sau)7/9/2027Kỷ SửuĐịnhbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 8/8/2027

Ngày Kỷ Mùi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 8/8/2027

Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộNên cân nhắctrực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn)

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 7 tháng 7 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.

Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Mùi

Quan hệ với Chi MùiTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyHợi (Lợn), Mão (Mèo)1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Lục hợp với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Xung với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Lục hại với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Thiên Thượng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 8/8/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Năm, 5/8/20274/7Bính ThìnThànhHoàng Đạo
Thứ Sáu, 6/8/20275/7Đinh TỵThâuHoàng Đạo
Thứ Bảy, 7/8/20276/7Mậu NgọKhaiBình thường
Chủ Nhật, 8/8/20277/7Kỷ MùiBếHoàng Đạo
Thứ Hai, 9/8/20278/7Canh ThânKiếnBình thường
Thứ Ba, 10/8/20279/7Tân DậuTrừBình thường
Thứ Tư, 11/8/202710/7Nhâm TuấtMãnHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 11/8/2027, 13/8/2027, 14/8/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 8/8/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 8/8/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 7/7 cho biết bạn đang ở ngày thứ 7 của tháng âm lịch 7. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 16/8/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 1/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bế) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mùi xung với tuổi Sửu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 8/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/8/2027 dương lịch là ngày 7 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Mùi. Tháng 7 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 8/8/2027 tốt hay xấu?

Ngày 8/8/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Mùi (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 8/8/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 8/8/2027 (ngày Kỷ Mùi) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 8/8/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi có Chi Mùi, xung với tuổi Sửu (con Trâu). Tam hợp với ngày là Hợi và Mão, lục hợp là Ngọ.

Ngày 8/8/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 7 tháng 7 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu