Ngày 29/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 29/4/2027.
Ngày 29/4/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Dần, trực Khai, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thành Đầu Thổ và là ngày thứ 119 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 29/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 23/3/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Mậu Dần |
| Nạp âm của ngày | Thành Đầu Thổ (đất đắp trên đầu thành), hành Thổ |
| Trực | Trực Khai |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 119 của năm 2027, còn 272 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 28/4/2027 (thứ tư) là 22/3 âm lịch, ngày Đinh Sửu, trực Thâu, ngày bình thường; hôm sau, 30/4/2027 (thứ sáu) là 24/3 âm lịch, ngày Kỷ Mão, trực Bế, ngày bình thường.
Ngày Mậu Dần theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 29/4/2027 mang cặp Mậu Dần: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.
Chi Dần (hành Mộc) khắc Can Mậu (hành Thổ): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Dần có nạp âm là Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 28/6/2027 (24/5 âm lịch), cách 29/4/2027 đúng 60 ngày.
Trực Khai: ngày 29/4/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.
Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.
Cách tính cho ngày 29/4/2027: trong tháng 3 âm lịch, ngày có Chi Thìn là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 19/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Thìn 10 Chi nên mang trực Khai.
Ngày Dần này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Khai). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 29/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 7/4/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 23 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 21 ngày đến rằm (20/5/2027); 6 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/5/2027).
Ngày này nằm trong tiết Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027; tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Giải phóng miền Nam, vào ngày 30/4/2027 (sau 1 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 30/3/2027 là ngày Mậu Thân, trực Chấp, bình thường; 28/5/2027 là ngày Đinh Mùi, trực Mãn, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 23 tháng 2 âm lịch (tháng trước) | 30/3/2027 | Mậu Thân | Chấp | bình thường |
| Ngày 23 tháng 4 âm lịch (tháng sau) | 28/5/2027 | Đinh Mùi | Mãn | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 29/4/2027
Ngày Mậu Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 29/4/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 1/5/2027, 2/5/2027, 3/5/2027
- động thổ, khởi công: 1/5/2027, 2/5/2027, 5/5/2027
- họp họ, nhập tộc: 1/5/2027, 2/5/2027, 5/5/2027
- làm giỗ lớn: 1/5/2027, 2/5/2027, 3/5/2027
- cải táng, sửa mộ: 30/4/2027, 2/5/2027, 3/5/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 23 tháng 3 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.
Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Dần
| Quan hệ với Chi Dần | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hợp với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Xung với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hại với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Thành Đầu Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 29/4/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 26/4/2027 | 20/3 | Ất Hợi | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 27/4/2027 | 21/3 | Bính Tý | Thành | Bình thường |
| Thứ Tư, 28/4/2027 | 22/3 | Đinh Sửu | Thâu | Bình thường |
| Thứ Năm, 29/4/2027 | 23/3 | Mậu Dần | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 30/4/2027 | 24/3 | Kỷ Mão | Bế | Bình thường |
| Thứ Bảy, 1/5/2027 | 25/3 | Canh Thìn | Kiến | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 2/5/2027 | 26/3 | Tân Tỵ | Trừ | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 1/5/2027, 2/5/2027, 5/5/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 29/4/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 29/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 23/3 cho biết bạn đang ở ngày thứ 23 của tháng âm lịch 3. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/5/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Khai) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 29/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29/4/2027 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Dần. Tháng 3 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 29/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày 29/4/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Dần (trực Khai) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 29/4/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 29/4/2027 (ngày Mậu Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 29/4/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Mậu Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.
Ngày 29/4/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 23 tháng 3 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.