Ngày 28/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 28/4/2027.
Ngày 28/4/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Sửu, trực Thâu, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Giản Hạ Thủy và là ngày thứ 118 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Tư, 28/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 22/3/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Đinh Sửu |
| Nạp âm của ngày | Giản Hạ Thủy (nước dưới khe suối), hành Thủy |
| Trực | Trực Thâu |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 118 của năm 2027, còn 273 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 27/4/2027 (thứ ba) là 21/3 âm lịch, ngày Bính Tý, trực Thành, ngày bình thường; hôm sau, 29/4/2027 (thứ năm) là 23/3 âm lịch, ngày Mậu Dần, trực Khai, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Đinh Sửu theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 28/4/2027 mang cặp Đinh Sửu: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Sửu (con Trâu) thuộc hành Thổ.
Can Đinh (hành Hỏa) sinh Chi Sửu (hành Thổ): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Sửu có nạp âm là Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 27/6/2027 (23/5 âm lịch), cách 28/4/2027 đúng 60 ngày.
Trực Thâu: ngày 28/4/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Thâu. Thâu có nghĩa là thu vào, thu hoạch, nói về việc gặt hái và thu gom.
Thâu là thu vào, gặt hái; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu gom, thu xếp hơn là khởi sự cái mới.
Cách tính cho ngày 28/4/2027: trong tháng 3 âm lịch, ngày có Chi Thìn là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 19/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Sửu cách ngày Thìn 9 Chi nên mang trực Thâu.
Đây là ngày bình thường: Chi Sửu, trực Thâu, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 28/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 7/4/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 22 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 22 ngày đến rằm (20/5/2027); 7 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/5/2027).
Ngày này nằm trong tiết Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027; tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Giải phóng miền Nam, vào ngày 30/4/2027 (sau 2 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 29/3/2027 là ngày Đinh Mùi, trực Định, Hoàng Đạo; 27/5/2027 là ngày Bính Ngọ, trực Trừ, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 22 tháng 2 âm lịch (tháng trước) | 29/3/2027 | Đinh Mùi | Định | Hoàng Đạo |
| Ngày 22 tháng 4 âm lịch (tháng sau) | 27/5/2027 | Bính Ngọ | Trừ | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 28/4/2027
Ngày Đinh Sửu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 28/4/2027
Với trực Thâu và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 29/4/2027, 1/5/2027, 2/5/2027
- động thổ, khởi công: 29/4/2027, 1/5/2027, 2/5/2027
- họp họ, nhập tộc: 29/4/2027, 1/5/2027, 2/5/2027
- làm giỗ lớn: 29/4/2027, 1/5/2027, 2/5/2027
- cải táng, sửa mộ: 30/4/2027, 2/5/2027, 3/5/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 22 tháng 3 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Sửu
| Quan hệ với Chi Sửu | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tỵ (Rắn), Dậu (Gà) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Lục hợp với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Xung với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hại với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Giản Hạ Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 28/4/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 25/4/2027 | 19/3 | Giáp Tuất | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Hai, 26/4/2027 | 20/3 | Ất Hợi | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 27/4/2027 | 21/3 | Bính Tý | Thành | Bình thường |
| Thứ Tư, 28/4/2027 | 22/3 | Đinh Sửu | Thâu | Bình thường |
| Thứ Năm, 29/4/2027 | 23/3 | Mậu Dần | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 30/4/2027 | 24/3 | Kỷ Mão | Bế | Bình thường |
| Thứ Bảy, 1/5/2027 | 25/3 | Canh Thìn | Kiến | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 29/4/2027, 1/5/2027, 2/5/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 28/4/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 28/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 22/3 cho biết bạn đang ở ngày thứ 22 của tháng âm lịch 3. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/5/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thâu) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Sửu xung với tuổi Mùi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 28/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/4/2027 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Sửu. Tháng 3 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 28/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày 28/4/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thâu. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Sửu (trực Thâu) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 28/4/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 28/4/2027 (ngày Đinh Sửu) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 28/4/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu có Chi Sửu, xung với tuổi Mùi (con Dê). Tam hợp với ngày là Tỵ và Dậu, lục hợp là Tý.
Ngày 28/4/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 22 tháng 3 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.