Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 30/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 30/4/2027.

Ngày 30/4/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Mão, trực Bế, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Thành Đầu Thổ và là ngày thứ 120 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Sáu, 30/4/2027
Âm lịch24/3/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyKỷ Mão
Nạp âm của ngàyThành Đầu Thổ (đất đắp trên đầu thành), hành Thổ
TrựcTrực Bế
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 120 của năm 2027, còn 271 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 29/4/2027 (thứ năm) là 23/3 âm lịch, ngày Mậu Dần, trực Khai, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 1/5/2027 (thứ bảy) là 25/3 âm lịch, ngày Canh Thìn, trực Kiến, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Kỷ Mão theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 30/4/2027 mang cặp Kỷ Mão: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Mão (con Mèo) thuộc hành Mộc.

Chi Mão (hành Mộc) khắc Can Kỷ (hành Thổ): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Mão có nạp âm là Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 29/6/2027 (25/5 âm lịch), cách 30/4/2027 đúng 60 ngày.

Trực Bế: ngày 30/4/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.

Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.

Cách tính cho ngày 30/4/2027: trong tháng 3 âm lịch, ngày có Chi Thìn là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 19/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mão cách ngày Thìn 11 Chi nên mang trực Bế.

Chi Mão cùng trực Bế cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.

Ngày Giải phóng miền Nam

Ngày 30 tháng 4 kỷ niệm ngày thống nhất đất nước năm 1975 và là ngày nghỉ lễ chính thức.

Ngày 30/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 7/4/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 24 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.

Tính từ hôm nay: còn 20 ngày đến rằm (20/5/2027); 5 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/5/2027).

Ngày này nằm trong tiết Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027; tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Quốc tế Lao động, vào ngày 1/5/2027 (sau 1 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 31/3/2027 là ngày Kỷ Dậu, trực Phá, Hoàng Đạo; 29/5/2027 là ngày Mậu Thân, trực Bình, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 24 tháng 2 âm lịch (tháng trước)31/3/2027Kỷ DậuPháHoàng Đạo
Ngày 24 tháng 4 âm lịch (tháng sau)29/5/2027Mậu ThânBìnhbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 30/4/2027

Ngày Kỷ Mão có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 30/4/2027

Hôm nay có 1 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngBình thườngtrực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
họp họ, nhập tộcBình thườngtrực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
làm giỗ lớnBình thườngtrực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộNên cân nhắctrực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn)

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 24 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Mão

Quan hệ với Chi MãoTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyMùi (Dê), Hợi (Lợn)1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Lục hợp với ngàyTuất (Chó)1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Xung với ngàyDậu (Gà)1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Lục hại với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012

Hành của ngày là Thổ (nạp âm Thành Đầu Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 30/4/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Ba, 27/4/202721/3Bính TýThànhBình thường
Thứ Tư, 28/4/202722/3Đinh SửuThâuBình thường
Thứ Năm, 29/4/202723/3Mậu DầnKhaiHoàng Đạo
Thứ Sáu, 30/4/202724/3Kỷ MãoBếBình thường
Thứ Bảy, 1/5/202725/3Canh ThìnKiếnHoàng Đạo
Chủ Nhật, 2/5/202726/3Tân TỵTrừHoàng Đạo
Thứ Hai, 3/5/202727/3Nhâm NgọMãnBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 1/5/2027, 2/5/2027, 5/5/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 30/4/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 30/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 24/3 cho biết bạn đang ở ngày thứ 24 của tháng âm lịch 3. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/5/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Bế) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mão xung với tuổi Dậu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 30/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/4/2027 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Mão. Tháng 3 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 30/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày 30/4/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Mão (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 30/4/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 30/4/2027 (ngày Kỷ Mão) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 30/4/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão có Chi Mão, xung với tuổi Dậu (con Gà). Tam hợp với ngày là Mùi và Hợi, lục hợp là Tuất.

Ngày 30/4/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 24 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu