Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 13/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 13/5/2027.

Ngày 13/5/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 8 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, trực Bế, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Trường Lưu Thủy và là ngày thứ 133 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Năm, 13/5/2027
Âm lịch8/4/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Nạp âm của ngàyTrường Lưu Thủy (dòng nước chảy dài), hành Thủy
TrựcTrực Bế
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 133 của năm 2027, còn 258 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 12/5/2027 (thứ tư) là 7/4 âm lịch, ngày Tân Mão, trực Khai, ngày bình thường; hôm sau, 14/5/2027 (thứ sáu) là 9/4 âm lịch, ngày Quý Tỵ, trực Kiến, ngày bình thường.

Ngày Nhâm Thìn theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 13/5/2027 mang cặp Nhâm Thìn: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Thìn (con Rồng) thuộc hành Thổ.

Chi Thìn (hành Thổ) khắc Can Nhâm (hành Thủy): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Thìn có nạp âm là Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 12/7/2027 (9/6 âm lịch), cách 13/5/2027 đúng 60 ngày.

Trực Bế: ngày 13/5/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.

Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.

Cách tính cho ngày 13/5/2027: trong tháng 4 âm lịch, ngày có Chi Tỵ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 2/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thìn cách ngày Tỵ 11 Chi nên mang trực Bế.

Chi Thìn của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Bế, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.

Ngày 13/5/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/5/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 8 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 7 ngày đến rằm (20/5/2027); 22 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (5/6/2027).

Ngày này nằm trong tiết Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027; tiết kế tiếp là Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Lễ Phật Đản, vào ngày 20/5/2027 (sau 7 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 14/4/2027 là ngày Quý Hợi, trực Nguy, Hoàng Đạo; 12/6/2027 là ngày Nhâm Tuất, trực Định, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 8 tháng 3 âm lịch (tháng trước)14/4/2027Quý HợiNguyHoàng Đạo
Ngày 8 tháng 5 âm lịch (tháng sau)12/6/2027Nhâm TuấtĐịnhbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 13/5/2027

Ngày Nhâm Thìn có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 13/5/2027

Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộNên cân nhắctrực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn)

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 8 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Thìn

Quan hệ với Chi ThìnTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyThân (Khỉ), Tý (Chuột)1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Lục hợp với ngàyDậu (Gà)1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung với ngàyTuất (Chó)1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Lục hại với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011

Hành của ngày là Thủy (nạp âm Trường Lưu Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 13/5/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Hai, 10/5/20275/4Kỷ SửuThànhHoàng Đạo
Thứ Ba, 11/5/20276/4Canh DầnThâuBình thường
Thứ Tư, 12/5/20277/4Tân MãoKhaiBình thường
Thứ Năm, 13/5/20278/4Nhâm ThìnBếHoàng Đạo
Thứ Sáu, 14/5/20279/4Quý TỵKiếnBình thường
Thứ Bảy, 15/5/202710/4Giáp NgọTrừHoàng Đạo
Chủ Nhật, 16/5/202711/4Ất MùiMãnHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 15/5/2027, 16/5/2027, 19/5/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 13/5/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 13/5/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 8/4 cho biết bạn đang ở ngày thứ 8 của tháng âm lịch 4. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 5/6/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bế) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thìn xung với tuổi Tuất. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 13/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/5/2027 dương lịch là ngày 8 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Thìn. Tháng 4 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 13/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày 13/5/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Thìn (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 13/5/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 13/5/2027 (ngày Nhâm Thìn) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 13/5/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn có Chi Thìn, xung với tuổi Tuất (con Chó). Tam hợp với ngày là Thân và Tý, lục hợp là Dậu.

Ngày 13/5/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 8 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu