Ngày 31/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 31/5/2027.
Ngày 31/5/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Tuất, trực Chấp, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thoa Xuyến Kim và là ngày thứ 151 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 31/5/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 26/4/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Canh Tuất |
| Nạp âm của ngày | Thoa Xuyến Kim (vàng làm trang sức), hành Kim |
| Trực | Trực Chấp |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 151 của năm 2027, còn 240 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 30/5/2027 (chủ nhật) là 25/4 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, trực Định, ngày bình thường; hôm sau, 1/6/2027 (thứ ba) là 27/4 âm lịch, ngày Tân Hợi, trực Phá, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Canh Tuất theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 31/5/2027 mang cặp Canh Tuất: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.
Chi Tuất (hành Thổ) sinh Can Canh (hành Kim): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Tuất có nạp âm là Thoa Xuyến Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 30/7/2027 (27/6 âm lịch), cách 31/5/2027 đúng 60 ngày.
Trực Chấp: ngày 31/5/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Chấp. Chấp có nghĩa là nắm giữ, giữ chặt, nói về việc giữ gìn điều đã có.
Chấp gợi ý nắm giữ, giữ lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về giữ gìn hơn là mở rộng.
Cách tính cho ngày 31/5/2027: trong tháng 4 âm lịch, ngày có Chi Tỵ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 26/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Tỵ 5 Chi nên mang trực Chấp.
Chi Tuất của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Chấp, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.
Ngày 31/5/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/5/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 26 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 4 ngày nữa là sang tháng mới.
Tính từ hôm nay: còn 19 ngày đến rằm (19/6/2027); 4 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (5/6/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027; tiết kế tiếp là Mang chủng, bắt đầu từ 7/6/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Đoan Ngọ, vào ngày 9/6/2027 (sau 9 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 2/5/2027 là ngày Tân Tỵ, trực Trừ, Hoàng Đạo; 30/6/2027 là ngày Canh Thìn, trực Khai, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 26 tháng 3 âm lịch (tháng trước) | 2/5/2027 | Tân Tỵ | Trừ | Hoàng Đạo |
| Ngày 26 tháng 5 âm lịch (tháng sau) | 30/6/2027 | Canh Thìn | Khai | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 31/5/2027
Ngày Canh Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 31/5/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Chấp không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 1/6/2027, 3/6/2027, 5/6/2027
- động thổ, khởi công: 1/6/2027, 3/6/2027, 5/6/2027
- họp họ, nhập tộc: 1/6/2027, 3/6/2027, 5/6/2027
- làm giỗ lớn: 1/6/2027, 3/6/2027, 5/6/2027
- cải táng, sửa mộ: 7/6/2027, 9/6/2027, 10/6/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 26 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Tuất
| Quan hệ với Chi Tuất | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hợp với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Xung với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hại với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
Hành của ngày là Kim (nạp âm Thoa Xuyến Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 31/5/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 28/5/2027 | 23/4 | Đinh Mùi | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 29/5/2027 | 24/4 | Mậu Thân | Bình | Bình thường |
| Chủ Nhật, 30/5/2027 | 25/4 | Kỷ Dậu | Định | Bình thường |
| Thứ Hai, 31/5/2027 | 26/4 | Canh Tuất | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 1/6/2027 | 27/4 | Tân Hợi | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 2/6/2027 | 28/4 | Nhâm Tý | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Năm, 3/6/2027 | 29/4 | Quý Sửu | Thành | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 1/6/2027, 3/6/2027, 5/6/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 31/5/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 31/5/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 26/4 cho biết bạn đang ở ngày thứ 26 của tháng âm lịch 4. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 19/6/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 5/6/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Chấp) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 31/5/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31/5/2027 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Tuất. Tháng 4 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 31/5/2027 tốt hay xấu?
Ngày 31/5/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Chấp. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Tuất (trực Chấp) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 31/5/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 31/5/2027 (ngày Canh Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 31/5/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Canh Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.
Ngày 31/5/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 26 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.