Ngày 5/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 5/6/2027.
Ngày 5/6/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 1 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Ất Mão, trực Thâu, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Đại Khê Thủy và là ngày thứ 156 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 5/6/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 1/5/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Ất Mão |
| Nạp âm của ngày | Đại Khê Thủy (nước của khe lớn), hành Thủy |
| Trực | Trực Thâu |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 156 của năm 2027, còn 235 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 4/6/2027 (thứ sáu) là 30/4 âm lịch, ngày Giáp Dần, trực Thâu, ngày bình thường; hôm sau, 6/6/2027 (chủ nhật) là 2/5 âm lịch, ngày Bính Thìn, trực Khai, ngày bình thường.
Ngày Ất Mão theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 5/6/2027 mang cặp Ất Mão: Can Ất thuộc hành Mộc, Chi Mão (con Mèo) thuộc hành Mộc.
Can Ất và Chi Mão cùng hành Mộc, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Ất Mão có nạp âm là Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 4/8/2027 (3/7 âm lịch), cách 5/6/2027 đúng 60 ngày.
Trực Thâu: ngày 5/6/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Thâu. Thâu có nghĩa là thu vào, thu hoạch, nói về việc gặt hái và thu gom.
Thâu là thu vào, gặt hái; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu gom, thu xếp hơn là khởi sự cái mới.
Cách tính cho ngày 5/6/2027: trong tháng 5 âm lịch, ngày có Chi Ngọ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 27/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mão cách ngày Ngọ 9 Chi nên mang trực Thâu.
Với Chi Mão và trực Thâu, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.
Mùng 1 âm lịch
Mùng 1 âm lịch là ngày đầu tháng (ngày sóc). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi lễ chùa vào mùng 1 hằng tháng.
Ngày 5/6/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 5/6/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Đây là ngày đầu tháng (ngày sóc), mở đầu một tháng âm lịch 29 ngày.
Tính từ hôm nay: còn 14 ngày đến rằm (19/6/2027); 28 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (4/7/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027; tiết kế tiếp là Mang chủng, bắt đầu từ 7/6/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Đoan Ngọ, vào ngày 9/6/2027 (sau 4 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 6/5/2027 là ngày Ất Dậu, trực Định, bình thường; 4/7/2027 là ngày Giáp Thân, trực Trừ, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 1 tháng 4 âm lịch (tháng trước) | 6/5/2027 | Ất Dậu | Định | bình thường |
| Ngày 1 tháng 6 âm lịch (tháng sau) | 4/7/2027 | Giáp Thân | Trừ | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 5/6/2027
Ngày Ất Mão có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 5/6/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Thâu không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 8/6/2027, 10/6/2027, 11/6/2027
- động thổ, khởi công: 6/6/2027, 8/6/2027, 10/6/2027
- họp họ, nhập tộc: 6/6/2027, 8/6/2027, 10/6/2027
- làm giỗ lớn: 8/6/2027, 10/6/2027, 11/6/2027
- cải táng, sửa mộ: 7/6/2027, 9/6/2027, 10/6/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 1 tháng 5 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Ất Mão
| Quan hệ với Chi Mão | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Mùi (Dê), Hợi (Lợn) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hợp với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Xung với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Lục hại với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Đại Khê Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 5/6/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 2/6/2027 | 28/4 | Nhâm Tý | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Năm, 3/6/2027 | 29/4 | Quý Sửu | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 4/6/2027 | 30/4 | Giáp Dần | Thâu | Bình thường |
| Thứ Bảy, 5/6/2027 | 1/5 | Ất Mão | Thâu | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 6/6/2027 | 2/5 | Bính Thìn | Khai | Bình thường |
| Thứ Hai, 7/6/2027 | 3/5 | Đinh Tỵ | Bế | Bình thường |
| Thứ Ba, 8/6/2027 | 4/5 | Mậu Ngọ | Kiến | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 8/6/2027, 10/6/2027, 11/6/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 5/6/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 5/6/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 1/5 cho biết bạn đang ở ngày thứ 1 của tháng âm lịch 5. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 19/6/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 4/7/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Thâu) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mão xung với tuổi Dậu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 5/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5/6/2027 dương lịch là ngày 1 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Ất Mão. Tháng 5 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 5/6/2027 tốt hay xấu?
Ngày 5/6/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Thâu. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Ất Mão (trực Thâu) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 5/6/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 5/6/2027 (ngày Ất Mão) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 5/6/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Ất Mão có Chi Mão, xung với tuổi Dậu (con Gà). Tam hợp với ngày là Mùi và Hợi, lục hợp là Tuất.
Ngày 5/6/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 1 tháng 5 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.