Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 2/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 2/6/2027.

Ngày 2/6/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tý, trực Nguy, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Tang Đố Mộc và là ngày thứ 153 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Tư, 2/6/2027
Âm lịch28/4/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyNhâm Tý
Nạp âm của ngàyTang Đố Mộc (gỗ cây dâu), hành Mộc
TrựcTrực Nguy
Loại ngàyHắc Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 153 của năm 2027, còn 238 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 1/6/2027 (thứ ba) là 27/4 âm lịch, ngày Tân Hợi, trực Phá, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 3/6/2027 (thứ năm) là 29/4 âm lịch, ngày Quý Sửu, trực Thành, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Nhâm Tý theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 2/6/2027 mang cặp Nhâm Tý: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Tý (con Chuột) thuộc hành Thủy.

Can Nhâm và Chi Tý cùng hành Thủy, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Tý có nạp âm là Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 1/8/2027 (29/6 âm lịch), cách 2/6/2027 đúng 60 ngày.

Trực Nguy: ngày 2/6/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.

Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.

Cách tính cho ngày 2/6/2027: trong tháng 4 âm lịch, ngày có Chi Tỵ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 26/5/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tý cách ngày Tỵ 7 Chi nên mang trực Nguy.

Ngày Tý này là ngày Hắc Đạo theo cách tính của Người Nhà (không phải Hoàng Đạo và gặp trực Nguy). Nếu có thể, nhiều gia đình sẽ dời việc lớn sang ngày khác.

Ngày 2/6/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/5/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 28 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 2 ngày nữa là sang tháng mới.

Tính từ hôm nay: còn 17 ngày đến rằm (19/6/2027); 2 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (5/6/2027).

Ngày này nằm trong tiết Tiểu mãn, bắt đầu từ 22/5/2027; tiết kế tiếp là Mang chủng, bắt đầu từ 7/6/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Đoan Ngọ, vào ngày 9/6/2027 (sau 7 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 4/5/2027 là ngày Quý Mùi, trực Bình, bình thường; 2/7/2027 là ngày Nhâm Ngọ, trực Kiến, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 28 tháng 3 âm lịch (tháng trước)4/5/2027Quý MùiBìnhbình thường
Ngày 28 tháng 5 âm lịch (tháng sau)2/7/2027Nhâm NgọKiếnHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 2/6/2027

Ngày Nhâm Tý có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 2/6/2027

Với trực Nguy và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
họp họ, nhập tộcBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
làm giỗ lớnBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 28 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Tý

Quan hệ với Chi TýTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyThìn (Rồng), Thân (Khỉ)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Lục hợp với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Xung với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Lục hại với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Tang Đố Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 2/6/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Chủ Nhật, 30/5/202725/4Kỷ DậuĐịnhBình thường
Thứ Hai, 31/5/202726/4Canh TuấtChấpHoàng Đạo
Thứ Ba, 1/6/202727/4Tân HợiPháHoàng Đạo
Thứ Tư, 2/6/202728/4Nhâm TýNguyHắc Đạo
Thứ Năm, 3/6/202729/4Quý SửuThànhHoàng Đạo
Thứ Sáu, 4/6/202730/4Giáp DầnThâuBình thường
Thứ Bảy, 5/6/20271/5Ất MãoThâuHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 3/6/2027, 5/6/2027, 8/6/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 2/6/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 2/6/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 28/4 cho biết bạn đang ở ngày thứ 28 của tháng âm lịch 4. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 19/6/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 5/6/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tý xung với tuổi Ngọ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 2/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/6/2027 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Tý. Tháng 4 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 2/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày 2/6/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Tý (trực Nguy) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 2/6/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 2/6/2027 (ngày Nhâm Tý) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 2/6/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý có Chi Tý, xung với tuổi Ngọ (con Ngựa). Tam hợp với ngày là Thìn và Thân, lục hợp là Sửu.

Ngày 2/6/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 28 tháng 4 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu