Ngày 10/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 10/6/2027.
Ngày 10/6/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 6 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Thân, trực Mãn, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thạch Lựu Mộc và là ngày thứ 161 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 10/6/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 6/5/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Canh Thân |
| Nạp âm của ngày | Thạch Lựu Mộc (cây thạch lựu), hành Mộc |
| Trực | Trực Mãn |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 161 của năm 2027, còn 230 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 9/6/2027 (thứ tư) là 5/5 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, trực Trừ, ngày bình thường; hôm sau, 11/6/2027 (thứ sáu) là 7/5 âm lịch, ngày Tân Dậu, trực Bình, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Canh Thân theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 10/6/2027 mang cặp Canh Thân: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.
Can Canh và Chi Thân cùng hành Kim, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Thân có nạp âm là Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 9/8/2027 (8/7 âm lịch), cách 10/6/2027 đúng 60 ngày.
Trực Mãn: ngày 10/6/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Mãn. Mãn có nghĩa là đầy đủ, viên mãn, nói về sự đủ đầy.
Mãn thường được hiểu là sự đầy đặn, viên mãn; trong dân gian, Trực này hay được nhắc khi bàn chuyện sum họp, đủ đầy.
Cách tính cho ngày 10/6/2027: trong tháng 5 âm lịch, ngày có Chi Ngọ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 8/6/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Ngọ 2 Chi nên mang trực Mãn.
Ngày Thân này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Mãn). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 10/6/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 5/6/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 6 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 9 ngày đến rằm (19/6/2027); 23 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (4/7/2027).
Ngày này nằm trong tiết Mang chủng, bắt đầu từ 7/6/2027; tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu từ 22/6/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 67 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 11/5/2027 là ngày Canh Dần, trực Thâu, bình thường; 9/7/2027 là ngày Kỷ Sửu, trực Phá, Hắc Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 6 tháng 4 âm lịch (tháng trước) | 11/5/2027 | Canh Dần | Thâu | bình thường |
| Ngày 6 tháng 6 âm lịch (tháng sau) | 9/7/2027 | Kỷ Sửu | Phá | Hắc Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/6/2027
Ngày Canh Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 10/6/2027
Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 11/6/2027, 12/6/2027, 14/6/2027
- động thổ, khởi công: 11/6/2027, 12/6/2027, 14/6/2027
- họp họ, nhập tộc: 11/6/2027, 12/6/2027, 14/6/2027
- làm giỗ lớn: 11/6/2027, 12/6/2027, 14/6/2027
- cải táng, sửa mộ: 19/6/2027, 21/6/2027, 22/6/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 6 tháng 5 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Thân
| Quan hệ với Chi Thân | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tý (Chuột), Thìn (Rồng) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hợp với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Xung với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hại với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Thạch Lựu Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 10/6/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 7/6/2027 | 3/5 | Đinh Tỵ | Bế | Bình thường |
| Thứ Ba, 8/6/2027 | 4/5 | Mậu Ngọ | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 9/6/2027 | 5/5 | Kỷ Mùi | Trừ | Bình thường |
| Thứ Năm, 10/6/2027 | 6/5 | Canh Thân | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 11/6/2027 | 7/5 | Tân Dậu | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 12/6/2027 | 8/5 | Nhâm Tuất | Định | Bình thường |
| Chủ Nhật, 13/6/2027 | 9/5 | Quý Hợi | Chấp | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 11/6/2027, 14/6/2027, 15/6/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 10/6/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 10/6/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 6/5 cho biết bạn đang ở ngày thứ 6 của tháng âm lịch 5. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 19/6/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 4/7/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Mãn) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 10/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/6/2027 dương lịch là ngày 6 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Thân. Tháng 5 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 10/6/2027 tốt hay xấu?
Ngày 10/6/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Mãn. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Thân (trực Mãn) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/6/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 10/6/2027 (ngày Canh Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 10/6/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Canh Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.
Ngày 10/6/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 6 tháng 5 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.