Ngày 2/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 2/4/2027.
Ngày 2/4/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 26 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Hợi, trực Thành, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Thoa Xuyến Kim và là ngày thứ 92 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 2/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 26/2/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Tân Hợi |
| Nạp âm của ngày | Thoa Xuyến Kim (vàng làm trang sức), hành Kim |
| Trực | Trực Thành |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 92 của năm 2027, còn 299 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 1/4/2027 (thứ năm) là 25/2 âm lịch, ngày Canh Tuất, trực Nguy, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 3/4/2027 (thứ bảy) là 27/2 âm lịch, ngày Nhâm Tý, trực Thâu, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Tân Hợi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 2/4/2027 mang cặp Tân Hợi: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Hợi (con Lợn) thuộc hành Thủy.
Can Tân (hành Kim) sinh Chi Hợi (hành Thủy): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Hợi có nạp âm là Thoa Xuyến Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 1/6/2027 (27/4 âm lịch), cách 2/4/2027 đúng 60 ngày.
Trực Thành: ngày 2/4/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Thành. Thành có nghĩa là thành tựu, hoàn thành, nói về việc đạt kết quả.
Thành gợi sự hoàn thành, đạt kết quả; nhiều gia đình ưa chọn ngày Trực Thành cho những việc muốn đi đến nơi đến chốn.
Cách tính cho ngày 2/4/2027: trong tháng 2 âm lịch, ngày có Chi Mão là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 25/3/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Hợi cách ngày Mão 8 Chi nên mang trực Thành.
Ngày Hợi này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Thành cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.
Ngày 2/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 8/3/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 26 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 4 ngày nữa là sang tháng mới.
Tính từ hôm nay: còn 19 ngày đến rằm (21/4/2027); 4 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (7/4/2027).
Ngày này nằm trong tiết Xuân phân, bắt đầu từ 22/3/2027; tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu từ 6/4/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Hàn Thực, vào ngày 9/4/2027 (sau 7 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 3/3/2027 là ngày Tân Tỵ, trực Bình, Hoàng Đạo; 2/5/2027 là ngày Tân Tỵ, trực Trừ, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 26 tháng 1 âm lịch (tháng trước) | 3/3/2027 | Tân Tỵ | Bình | Hoàng Đạo |
| Ngày 26 tháng 3 âm lịch (tháng sau) | 2/5/2027 | Tân Tỵ | Trừ | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 2/4/2027
Ngày Tân Hợi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 2/4/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Thành không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 3/4/2027, 5/4/2027, 6/4/2027
- động thổ, khởi công: 3/4/2027, 4/4/2027, 5/4/2027
- họp họ, nhập tộc: 3/4/2027, 4/4/2027, 5/4/2027
- làm giỗ lớn: 3/4/2027, 5/4/2027, 6/4/2027
- cải táng, sửa mộ: 5/4/2027, 8/4/2027, 9/4/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 26 tháng 2 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Hợi
| Quan hệ với Chi Hợi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Mão (Mèo), Mùi (Dê) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hợp với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Xung với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Lục hại với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
Hành của ngày là Kim (nạp âm Thoa Xuyến Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 2/4/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 30/3/2027 | 23/2 | Mậu Thân | Chấp | Bình thường |
| Thứ Tư, 31/3/2027 | 24/2 | Kỷ Dậu | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 1/4/2027 | 25/2 | Canh Tuất | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Sáu, 2/4/2027 | 26/2 | Tân Hợi | Thành | Bình thường |
| Thứ Bảy, 3/4/2027 | 27/2 | Nhâm Tý | Thâu | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 4/4/2027 | 28/2 | Quý Sửu | Khai | Bình thường |
| Thứ Hai, 5/4/2027 | 29/2 | Giáp Dần | Bế | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 3/4/2027, 5/4/2027, 6/4/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 2/4/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 2/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 26/2 cho biết bạn đang ở ngày thứ 26 của tháng âm lịch 2. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 21/4/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 7/4/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thành) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Hợi xung với tuổi Tỵ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 2/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2/4/2027 dương lịch là ngày 26 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Hợi. Tháng 2 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 2/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày 2/4/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thành. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Hợi (trực Thành) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 2/4/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 2/4/2027 (ngày Tân Hợi) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 2/4/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Tân Hợi có Chi Hợi, xung với tuổi Tỵ (con Rắn). Tam hợp với ngày là Mão và Mùi, lục hợp là Dần.
Ngày 2/4/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 26 tháng 2 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.