Ngày 6/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 6/4/2027.
Ngày 6/4/2027 (thứ ba) dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Ất Mão, trực Kiến, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Đại Khê Thủy và là ngày thứ 96 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Ba, 6/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 30/2/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Ất Mão |
| Nạp âm của ngày | Đại Khê Thủy (nước của khe lớn), hành Thủy |
| Trực | Trực Kiến |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 96 của năm 2027, còn 295 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 5/4/2027 (thứ hai) là 29/2 âm lịch, ngày Giáp Dần, trực Bế, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 7/4/2027 (thứ tư) là 1/3 âm lịch, ngày Bính Thìn, trực Kiến, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Ất Mão theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 6/4/2027 mang cặp Ất Mão: Can Ất thuộc hành Mộc, Chi Mão (con Mèo) thuộc hành Mộc.
Can Ất và Chi Mão cùng hành Mộc, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Ất Mão có nạp âm là Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 5/6/2027 (1/5 âm lịch), cách 6/4/2027 đúng 60 ngày.
Trực Kiến: ngày 6/4/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Kiến. Kiến có nghĩa là dựng lên, mở đầu; đây là Trực mở đầu chu kỳ 12 Trực, rơi vào ngày có Chi trùng với Chi của tháng âm lịch.
Nhiều sách lịch nhắc đến Kiến như Trực của sự khởi đầu: tên gọi gợi ý niệm dựng nên và mở ra một chu kỳ mới.
Cách tính cho ngày 6/4/2027: trong tháng 2 âm lịch, ngày có Chi Mão là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 6/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mão cách ngày Mão 0 Chi nên mang trực Kiến.
Với Chi Mão và trực Kiến, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.
Tiết Thanh minh
Hôm nay bắt đầu tiết Thanh minh, tiết khí kéo dài khoảng 15 ngày đến tiết Cốc vũ (21/4/2027). Đây là thời điểm nhiều gia đình đi tảo mộ, dọn dẹp và thắp hương cho tổ tiên.
Ngày 6/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 8/3/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 30 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 0 ngày nữa là sang tháng mới.
Tính từ hôm nay: còn 15 ngày đến rằm (21/4/2027); 0 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (7/4/2027).
Hôm nay là ngày mở đầu tiết Thanh minh; tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Hàn Thực, vào ngày 9/4/2027 (sau 3 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 7/3/2027 là ngày Ất Dậu, trực Nguy, Hắc Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 30 tháng 1 âm lịch (tháng trước) | 7/3/2027 | Ất Dậu | Nguy | Hắc Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/4/2027
Ngày Ất Mão có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 6/4/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 7/4/2027, 8/4/2027, 9/4/2027
- động thổ, khởi công: 7/4/2027, 8/4/2027, 11/4/2027
- họp họ, nhập tộc: 7/4/2027, 8/4/2027, 11/4/2027
- làm giỗ lớn: 7/4/2027, 8/4/2027, 9/4/2027
- cải táng, sửa mộ: 8/4/2027, 9/4/2027, 18/4/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 30 tháng 2 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Ất Mão
| Quan hệ với Chi Mão | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Mùi (Dê), Hợi (Lợn) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hợp với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Xung với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Lục hại với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Đại Khê Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 6/4/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 3/4/2027 | 27/2 | Nhâm Tý | Thâu | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 4/4/2027 | 28/2 | Quý Sửu | Khai | Bình thường |
| Thứ Hai, 5/4/2027 | 29/2 | Giáp Dần | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 6/4/2027 | 30/2 | Ất Mão | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 7/4/2027 | 1/3 | Bính Thìn | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 8/4/2027 | 2/3 | Đinh Tỵ | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 9/4/2027 | 3/3 | Mậu Ngọ | Mãn | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 7/4/2027, 8/4/2027, 11/4/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 6/4/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 6/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 30/2 cho biết bạn đang ở ngày thứ 30 của tháng âm lịch 2. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 21/4/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 7/4/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Kiến) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mão xung với tuổi Dậu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 6/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6/4/2027 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Ất Mão. Tháng 2 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 6/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày 6/4/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Kiến. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Ất Mão (trực Kiến) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/4/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 6/4/2027 (ngày Ất Mão) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 6/4/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Ất Mão có Chi Mão, xung với tuổi Dậu (con Gà). Tam hợp với ngày là Mùi và Hợi, lục hợp là Tuất.
Ngày 6/4/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 30 tháng 2 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.