Ngày 5/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 5/4/2027.
Ngày 5/4/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Dần, trực Bế, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Đại Khê Thủy và là ngày thứ 95 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 5/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 29/2/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Giáp Dần |
| Nạp âm của ngày | Đại Khê Thủy (nước của khe lớn), hành Thủy |
| Trực | Trực Bế |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 95 của năm 2027, còn 296 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 4/4/2027 (chủ nhật) là 28/2 âm lịch, ngày Quý Sửu, trực Khai, ngày bình thường; hôm sau, 6/4/2027 (thứ ba) là 30/2 âm lịch, ngày Ất Mão, trực Kiến, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Giáp Dần theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 5/4/2027 mang cặp Giáp Dần: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.
Can Giáp và Chi Dần cùng hành Mộc, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Dần có nạp âm là Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 4/6/2027 (30/4 âm lịch), cách 5/4/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bế: ngày 5/4/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.
Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.
Cách tính cho ngày 5/4/2027: trong tháng 2 âm lịch, ngày có Chi Mão là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 25/3/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Mão 11 Chi nên mang trực Bế.
Ngày Dần này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Bế). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 5/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 8/3/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 29 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 1 ngày nữa là sang tháng mới.
Tính từ hôm nay: còn 16 ngày đến rằm (21/4/2027); 1 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (7/4/2027).
Ngày này nằm trong tiết Xuân phân, bắt đầu từ 22/3/2027; tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu từ 6/4/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Hàn Thực, vào ngày 9/4/2027 (sau 4 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 6/3/2027 là ngày Giáp Thân, trực Phá, Hắc Đạo; 5/5/2027 là ngày Giáp Thân, trực Định, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 29 tháng 1 âm lịch (tháng trước) | 6/3/2027 | Giáp Thân | Phá | Hắc Đạo |
| Ngày 29 tháng 3 âm lịch (tháng sau) | 5/5/2027 | Giáp Thân | Định | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 5/4/2027
Ngày Giáp Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 5/4/2027
Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 6/4/2027, 7/4/2027, 8/4/2027
- động thổ, khởi công: 6/4/2027, 7/4/2027, 8/4/2027
- họp họ, nhập tộc: 6/4/2027, 7/4/2027, 8/4/2027
- làm giỗ lớn: 6/4/2027, 7/4/2027, 8/4/2027
- cải táng, sửa mộ: 8/4/2027, 9/4/2027, 18/4/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 29 tháng 2 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Dần
| Quan hệ với Chi Dần | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hợp với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Xung với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hại với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Đại Khê Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 5/4/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 2/4/2027 | 26/2 | Tân Hợi | Thành | Bình thường |
| Thứ Bảy, 3/4/2027 | 27/2 | Nhâm Tý | Thâu | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 4/4/2027 | 28/2 | Quý Sửu | Khai | Bình thường |
| Thứ Hai, 5/4/2027 | 29/2 | Giáp Dần | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 6/4/2027 | 30/2 | Ất Mão | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 7/4/2027 | 1/3 | Bính Thìn | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 8/4/2027 | 2/3 | Đinh Tỵ | Trừ | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 6/4/2027, 7/4/2027, 8/4/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 5/4/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 5/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 29/2 cho biết bạn đang ở ngày thứ 29 của tháng âm lịch 2. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 21/4/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 7/4/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bế) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 5/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5/4/2027 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Dần. Tháng 2 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 5/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày 5/4/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Dần (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 5/4/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 5/4/2027 (ngày Giáp Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 5/4/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Giáp Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.
Ngày 5/4/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 29 tháng 2 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.