Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 4/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 4/4/2027.

Ngày 4/4/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Sửu, trực Khai, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Tang Đố Mộc và là ngày thứ 94 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchChủ Nhật, 4/4/2027
Âm lịch28/2/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyQuý Sửu
Nạp âm của ngàyTang Đố Mộc (gỗ cây dâu), hành Mộc
TrựcTrực Khai
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 94 của năm 2027, còn 297 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 3/4/2027 (thứ bảy) là 27/2 âm lịch, ngày Nhâm Tý, trực Thâu, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 5/4/2027 (thứ hai) là 29/2 âm lịch, ngày Giáp Dần, trực Bế, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Quý Sửu theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 4/4/2027 mang cặp Quý Sửu: Can Quý thuộc hành Thủy, Chi Sửu (con Trâu) thuộc hành Thổ.

Chi Sửu (hành Thổ) khắc Can Quý (hành Thủy): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Quý Sửu có nạp âm là Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 3/6/2027 (29/4 âm lịch), cách 4/4/2027 đúng 60 ngày.

Trực Khai: ngày 4/4/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.

Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.

Cách tính cho ngày 4/4/2027: trong tháng 2 âm lịch, ngày có Chi Mão là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 25/3/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Sửu cách ngày Mão 10 Chi nên mang trực Khai.

Đây là ngày bình thường: Chi Sửu, trực Khai, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.

Ngày 4/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 8/3/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 28 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 2 ngày nữa là sang tháng mới.

Tính từ hôm nay: còn 17 ngày đến rằm (21/4/2027); 2 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (7/4/2027).

Ngày này nằm trong tiết Xuân phân, bắt đầu từ 22/3/2027; tiết kế tiếp là Thanh minh, bắt đầu từ 6/4/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Hàn Thực, vào ngày 9/4/2027 (sau 5 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 5/3/2027 là ngày Quý Mùi, trực Chấp, Hoàng Đạo; 4/5/2027 là ngày Quý Mùi, trực Bình, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 28 tháng 1 âm lịch (tháng trước)5/3/2027Quý MùiChấpHoàng Đạo
Ngày 28 tháng 3 âm lịch (tháng sau)4/5/2027Quý MùiBìnhbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 4/4/2027

Ngày Quý Sửu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 4/4/2027

Hôm nay có 2 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 28 tháng 2 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Quý Sửu

Quan hệ với Chi SửuTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTỵ (Rắn), Dậu (Gà)1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Lục hợp với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Xung với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Lục hại với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Tang Đố Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 4/4/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Năm, 1/4/202725/2Canh TuấtNguyHắc Đạo
Thứ Sáu, 2/4/202726/2Tân HợiThànhBình thường
Thứ Bảy, 3/4/202727/2Nhâm TýThâuHoàng Đạo
Chủ Nhật, 4/4/202728/2Quý SửuKhaiBình thường
Thứ Hai, 5/4/202729/2Giáp DầnBếHoàng Đạo
Thứ Ba, 6/4/202730/2Ất MãoKiếnHoàng Đạo
Thứ Tư, 7/4/20271/3Bính ThìnKiếnHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 5/4/2027, 6/4/2027, 7/4/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 4/4/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 4/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 28/2 cho biết bạn đang ở ngày thứ 28 của tháng âm lịch 2. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 21/4/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 7/4/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Khai) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Sửu xung với tuổi Mùi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 4/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/2027 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Sửu. Tháng 2 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 4/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày 4/4/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Quý Sửu (trực Khai) hợp để cân nhắc việc động thổ, khởi công và họp họ, nhập tộc. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 4/4/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 4/4/2027 (ngày Quý Sửu) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 4/4/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu có Chi Sửu, xung với tuổi Mùi (con Dê). Tam hợp với ngày là Tỵ và Dậu, lục hợp là Tý.

Ngày 4/4/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 28 tháng 2 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu