Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 9/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 9/11/2027.

Ngày 9/11/2027 (thứ ba) dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, trực Chấp, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Trường Lưu Thủy và là ngày thứ 313 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Ba, 9/11/2027
Âm lịch12/10/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Nạp âm của ngàyTrường Lưu Thủy (dòng nước chảy dài), hành Thủy
TrựcTrực Chấp
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 313 của năm 2027, còn 78 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 8/11/2027 (thứ hai) là 11/10 âm lịch, ngày Tân Mão, trực Định, ngày bình thường; hôm sau, 10/11/2027 (thứ tư) là 13/10 âm lịch, ngày Quý Tỵ, trực Phá, ngày Hắc Đạo.

Ngày Nhâm Thìn theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 9/11/2027 mang cặp Nhâm Thìn: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Thìn (con Rồng) thuộc hành Thổ.

Chi Thìn (hành Thổ) khắc Can Nhâm (hành Thủy): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Thìn có nạp âm là Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 8/1/2028 (12/12 âm lịch), cách 9/11/2027 đúng 60 ngày.

Trực Chấp: ngày 9/11/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Chấp. Chấp có nghĩa là nắm giữ, giữ chặt, nói về việc giữ gìn điều đã có.

Chấp gợi ý nắm giữ, giữ lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về giữ gìn hơn là mở rộng.

Cách tính cho ngày 9/11/2027: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 4/11/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thìn cách ngày Hợi 5 Chi nên mang trực Chấp.

Chi Thìn của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Chấp, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.

Ngày 9/11/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 29/10/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 12 sắp đến rằm: còn 3 ngày nữa là trăng tròn.

Tính từ hôm nay: còn 3 ngày đến rằm (12/11/2027); 18 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/11/2027).

Ngày này nằm trong tiết Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2027; tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu từ 23/11/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, vào ngày 12/11/2027 (sau 3 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 11/10/2027 là ngày Quý Hợi, trực Trừ, Hoàng Đạo; 9/12/2027 là ngày Nhâm Tuất, trực Khai, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 12 tháng 9 âm lịch (tháng trước)11/10/2027Quý HợiTrừHoàng Đạo
Ngày 12 tháng 11 âm lịch (tháng sau)9/12/2027Nhâm TuấtKhaibình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 9/11/2027

Ngày Nhâm Thìn có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 9/11/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Chấp không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 12 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Thìn

Quan hệ với Chi ThìnTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyThân (Khỉ), Tý (Chuột)1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Lục hợp với ngàyDậu (Gà)1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Xung với ngàyTuất (Chó)1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Lục hại với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011

Hành của ngày là Thủy (nạp âm Trường Lưu Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 9/11/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Bảy, 6/11/20279/10Kỷ SửuMãnHoàng Đạo
Chủ Nhật, 7/11/202710/10Canh DầnBìnhBình thường
Thứ Hai, 8/11/202711/10Tân MãoĐịnhBình thường
Thứ Ba, 9/11/202712/10Nhâm ThìnChấpHoàng Đạo
Thứ Tư, 10/11/202713/10Quý TỵPháHắc Đạo
Thứ Năm, 11/11/202714/10Giáp NgọNguyHoàng Đạo
Thứ Sáu, 12/11/202715/10Ất MùiThànhHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 11/11/2027, 12/11/2027, 15/11/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 9/11/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 9/11/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 12/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 12 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/11/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/11/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Chấp) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thìn xung với tuổi Tuất. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 9/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/2027 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Thìn. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 9/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày 9/11/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Chấp. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Thìn (trực Chấp) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 9/11/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 9/11/2027 (ngày Nhâm Thìn) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 9/11/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn có Chi Thìn, xung với tuổi Tuất (con Chó). Tam hợp với ngày là Thân và Tý, lục hợp là Dậu.

Ngày 9/11/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 12 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu