Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 5/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 5/10/2027.

Ngày 5/10/2027 (thứ ba) dương lịch là ngày 6 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Tỵ, trực Nguy, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Sa Trung Thổ và là ngày thứ 278 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Ba, 5/10/2027
Âm lịch6/9/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyĐinh Tỵ
Nạp âm của ngàySa Trung Thổ (đất lẫn trong cát), hành Thổ
TrựcTrực Nguy
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 278 của năm 2027, còn 113 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 4/10/2027 (thứ hai) là 5/9 âm lịch, ngày Bính Thìn, trực Phá, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 6/10/2027 (thứ tư) là 7/9 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, trực Thành, ngày bình thường.

Ngày Đinh Tỵ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 5/10/2027 mang cặp Đinh Tỵ: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.

Can Đinh và Chi Tỵ cùng hành Hỏa, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Tỵ có nạp âm là Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 4/12/2027 (7/11 âm lịch), cách 5/10/2027 đúng 60 ngày.

Trực Nguy: ngày 5/10/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.

Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.

Cách tính cho ngày 5/10/2027: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 28/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Tuất 7 Chi nên mang trực Nguy.

Ngày Tỵ này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Nguy). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.

Ngày 5/10/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 30/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 6 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 9 ngày đến rằm (14/10/2027); 23 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (29/10/2027).

Ngày này nằm trong tiết Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027; tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 15 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 6/9/2027 là ngày Mậu Tý, trực Bình, Hoàng Đạo; 3/11/2027 là ngày Bính Tuất, trực Bế, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 6 tháng 8 âm lịch (tháng trước)6/9/2027Mậu TýBìnhHoàng Đạo
Ngày 6 tháng 10 âm lịch (tháng sau)3/11/2027Bính TuấtBếHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 5/10/2027

Ngày Đinh Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 5/10/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 6 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Tỵ

Quan hệ với Chi TỵTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyDậu (Gà), Sửu (Trâu)1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Lục hợp với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Xung với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Lục hại với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010

Hành của ngày là Thổ (nạp âm Sa Trung Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 5/10/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Bảy, 2/10/20273/9Giáp DầnĐịnhHoàng Đạo
Chủ Nhật, 3/10/20274/9Ất MãoChấpBình thường
Thứ Hai, 4/10/20275/9Bính ThìnPháHoàng Đạo
Thứ Ba, 5/10/20276/9Đinh TỵNguyHoàng Đạo
Thứ Tư, 6/10/20277/9Mậu NgọThànhBình thường
Thứ Năm, 7/10/20278/9Kỷ MùiThâuBình thường
Thứ Sáu, 8/10/20279/9Canh ThânKhaiHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 8/10/2027, 9/10/2027, 11/10/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 5/10/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 5/10/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 6/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 6 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 29/10/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Nguy) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 5/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/10/2027 dương lịch là ngày 6 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Tỵ. Tháng 9 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 5/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày 5/10/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Tỵ (trực Nguy) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 5/10/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 5/10/2027 (ngày Đinh Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 5/10/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.

Ngày 5/10/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 6 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu