Ngày 4/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 4/11/2026.
Ngày 4/11/2026 (thứ tư) dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Nhâm Ngọ, trực Thành, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Dương Liễu Mộc và là ngày thứ 308 của năm 2026.
| Dương lịch | Thứ Tư, 4/11/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | 26/9/2026, năm Bính Ngọ |
| Can Chi ngày | Nhâm Ngọ |
| Nạp âm của ngày | Dương Liễu Mộc (cây dương liễu), hành Mộc |
| Trực | Trực Thành |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 308 của năm 2026, còn 94 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027) |
Hôm trước, 3/11/2026 (thứ ba) là 25/9 âm lịch, ngày Tân Tỵ, trực Nguy, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 5/11/2026 (thứ năm) là 27/9 âm lịch, ngày Quý Mùi, trực Thâu, ngày bình thường.
Ngày Nhâm Ngọ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 4/11/2026 mang cặp Nhâm Ngọ: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.
Can Nhâm (hành Thủy) khắc Chi Ngọ (hành Hỏa): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Ngọ có nạp âm là Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 3/1/2027 (26/11 âm lịch), cách 4/11/2026 đúng 60 ngày.
Trực Thành: ngày 4/11/2026 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Thành. Thành có nghĩa là thành tựu, hoàn thành, nói về việc đạt kết quả.
Thành gợi sự hoàn thành, đạt kết quả; nhiều gia đình ưa chọn ngày Trực Thành cho những việc muốn đi đến nơi đến chốn.
Cách tính cho ngày 4/11/2026: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 27/10/2026), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Tuất 8 Chi nên mang trực Thành.
Chi Ngọ cùng trực Thành cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.
Ngày 4/11/2026 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 10/10/2026 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 26 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 4 ngày nữa là sang tháng mới.
Tính từ hôm nay: còn 19 ngày đến rằm (23/11/2026); 4 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (9/11/2026).
Ngày này nằm trong tiết Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2026; tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2026.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Nhà giáo Việt Nam, vào ngày 20/11/2026 (sau 16 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 6/10/2026 là ngày Quý Sửu, trực Định, bình thường; 4/12/2026 là ngày Nhâm Tý, trực Trừ, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 26 tháng 8 âm lịch (tháng trước) | 6/10/2026 | Quý Sửu | Định | bình thường |
| Ngày 26 tháng 10 âm lịch (tháng sau) | 4/12/2026 | Nhâm Tý | Trừ | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 4/11/2026
Ngày Nhâm Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 4/11/2026
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Thành không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 6/11/2026, 7/11/2026, 9/11/2026
- động thổ, khởi công: 6/11/2026, 7/11/2026, 9/11/2026
- họp họ, nhập tộc: 6/11/2026, 7/11/2026, 9/11/2026
- làm giỗ lớn: 6/11/2026, 7/11/2026, 9/11/2026
- cải táng, sửa mộ: 7/11/2026, 10/11/2026, 11/11/2026
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 26 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Ngọ
| Quan hệ với Chi Ngọ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tuất (Chó), Dần (Hổ) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hợp với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Xung với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hại với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Dương Liễu Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 4/11/2026
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 1/11/2026 | 23/9 | Kỷ Mão | Chấp | Bình thường |
| Thứ Hai, 2/11/2026 | 24/9 | Canh Thìn | Phá | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 3/11/2026 | 25/9 | Tân Tỵ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 4/11/2026 | 26/9 | Nhâm Ngọ | Thành | Bình thường |
| Thứ Năm, 5/11/2026 | 27/9 | Quý Mùi | Thâu | Bình thường |
| Thứ Sáu, 6/11/2026 | 28/9 | Giáp Thân | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 7/11/2026 | 29/9 | Ất Dậu | Bế | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 6/11/2026, 7/11/2026, 9/11/2026.
Cách đọc lịch âm cho ngày 4/11/2026
Khi đọc dòng lịch của ngày 4/11/2026, hãy bắt đầu từ ngày âm: 26/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 26 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 23/11/2026, mùng 1 tháng sau rơi vào 9/11/2026.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thành) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 4/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4/11/2026 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Ngọ. Tháng 9 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 4/11/2026 tốt hay xấu?
Ngày 4/11/2026 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thành. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Ngọ (trực Thành) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 4/11/2026 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 4/11/2026 (ngày Nhâm Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 4/11/2026 xung với tuổi nào?
Ngày Nhâm Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.
Ngày 4/11/2026 có phải ngày kỵ không?
Ngày 26 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.