Ngày 6/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 6/11/2026.
Ngày 6/11/2026 (thứ sáu) dương lịch là ngày 28 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Giáp Thân, trực Khai, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Tuyền Trung Thủy và là ngày thứ 310 của năm 2026.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 6/11/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | 28/9/2026, năm Bính Ngọ |
| Can Chi ngày | Giáp Thân |
| Nạp âm của ngày | Tuyền Trung Thủy (nước trong mạch suối), hành Thủy |
| Trực | Trực Khai |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 310 của năm 2026, còn 92 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027) |
Hôm trước, 5/11/2026 (thứ năm) là 27/9 âm lịch, ngày Quý Mùi, trực Thâu, ngày bình thường; hôm sau, 7/11/2026 (thứ bảy) là 29/9 âm lịch, ngày Ất Dậu, trực Bế, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Giáp Thân theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 6/11/2026 mang cặp Giáp Thân: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.
Chi Thân (hành Kim) khắc Can Giáp (hành Mộc): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Thân có nạp âm là Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 5/1/2027 (28/11 âm lịch), cách 6/11/2026 đúng 60 ngày.
Trực Khai: ngày 6/11/2026 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.
Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.
Cách tính cho ngày 6/11/2026: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 27/10/2026), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Tuất 10 Chi nên mang trực Khai.
Ngày Thân này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Khai). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 6/11/2026 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 10/10/2026 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 28 là những ngày cuối tháng, tháng âm lịch này chỉ còn 2 ngày nữa là sang tháng mới.
Tính từ hôm nay: còn 17 ngày đến rằm (23/11/2026); 2 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (9/11/2026).
Ngày này nằm trong tiết Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2026; tiết kế tiếp là Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2026.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Nhà giáo Việt Nam, vào ngày 20/11/2026 (sau 14 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 8/10/2026 là ngày Ất Mão, trực Phá, Hoàng Đạo; 6/12/2026 là ngày Giáp Dần, trực Bình, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 28 tháng 8 âm lịch (tháng trước) | 8/10/2026 | Ất Mão | Phá | Hoàng Đạo |
| Ngày 28 tháng 10 âm lịch (tháng sau) | 6/12/2026 | Giáp Dần | Bình | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/11/2026
Ngày Giáp Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 6/11/2026
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 7/11/2026, 9/11/2026, 11/11/2026
- động thổ, khởi công: 7/11/2026, 9/11/2026, 11/11/2026
- họp họ, nhập tộc: 7/11/2026, 9/11/2026, 11/11/2026
- làm giỗ lớn: 7/11/2026, 9/11/2026, 11/11/2026
- cải táng, sửa mộ: 7/11/2026, 10/11/2026, 11/11/2026
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 28 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Thân
| Quan hệ với Chi Thân | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tý (Chuột), Thìn (Rồng) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hợp với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Xung với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hại với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Tuyền Trung Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 6/11/2026
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 3/11/2026 | 25/9 | Tân Tỵ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 4/11/2026 | 26/9 | Nhâm Ngọ | Thành | Bình thường |
| Thứ Năm, 5/11/2026 | 27/9 | Quý Mùi | Thâu | Bình thường |
| Thứ Sáu, 6/11/2026 | 28/9 | Giáp Thân | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 7/11/2026 | 29/9 | Ất Dậu | Bế | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 8/11/2026 | 30/9 | Bính Tuất | Kiến | Bình thường |
| Thứ Hai, 9/11/2026 | 1/10 | Đinh Hợi | Kiến | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 7/11/2026, 9/11/2026, 11/11/2026.
Cách đọc lịch âm cho ngày 6/11/2026
Khi đọc dòng lịch của ngày 6/11/2026, hãy bắt đầu từ ngày âm: 28/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 28 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 23/11/2026, mùng 1 tháng sau rơi vào 9/11/2026.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Khai) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 6/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6/11/2026 dương lịch là ngày 28 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Giáp Thân. Tháng 9 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 6/11/2026 tốt hay xấu?
Ngày 6/11/2026 là ngày Hoàng Đạo với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Thân (trực Khai) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/11/2026 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 6/11/2026 (ngày Giáp Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 6/11/2026 xung với tuổi nào?
Ngày Giáp Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.
Ngày 6/11/2026 có phải ngày kỵ không?
Ngày 28 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.