Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 9/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 9/11/2026.

Ngày 9/11/2026 (thứ hai) dương lịch là ngày 1 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Đinh Hợi, trực Kiến, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Ốc Thượng Thổ và là ngày thứ 313 của năm 2026.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Hai, 9/11/2026
Âm lịch1/10/2026, năm Bính Ngọ
Can Chi ngàyĐinh Hợi
Nạp âm của ngàyỐc Thượng Thổ (đất trên mái nhà), hành Thổ
TrựcTrực Kiến
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 313 của năm 2026, còn 89 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027)

Hôm trước, 8/11/2026 (chủ nhật) là 30/9 âm lịch, ngày Bính Tuất, trực Kiến, ngày bình thường; hôm sau, 10/11/2026 (thứ ba) là 2/10 âm lịch, ngày Mậu Tý, trực Trừ, ngày bình thường.

Ngày Đinh Hợi theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 9/11/2026 mang cặp Đinh Hợi: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Hợi (con Lợn) thuộc hành Thủy.

Chi Hợi (hành Thủy) khắc Can Đinh (hành Hỏa): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Hợi có nạp âm là Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 8/1/2027 (1/12 âm lịch), cách 9/11/2026 đúng 60 ngày.

Trực Kiến: ngày 9/11/2026 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Kiến. Kiến có nghĩa là dựng lên, mở đầu; đây là Trực mở đầu chu kỳ 12 Trực, rơi vào ngày có Chi trùng với Chi của tháng âm lịch.

Nhiều sách lịch nhắc đến Kiến như Trực của sự khởi đầu: tên gọi gợi ý niệm dựng nên và mở ra một chu kỳ mới.

Cách tính cho ngày 9/11/2026: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 9/11/2026), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Hợi cách ngày Hợi 0 Chi nên mang trực Kiến.

Ngày Hợi này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Kiến). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.

Mùng 1 âm lịch

Mùng 1 âm lịch là ngày đầu tháng (ngày sóc). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi lễ chùa vào mùng 1 hằng tháng.

Ngày 9/11/2026 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 9/11/2026 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Đây là ngày đầu tháng (ngày sóc), mở đầu một tháng âm lịch 30 ngày.

Tính từ hôm nay: còn 14 ngày đến rằm (23/11/2026); 29 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (9/12/2026).

Ngày này nằm trong tiết Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2026; tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu từ 23/11/2026.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Nhà giáo Việt Nam, vào ngày 20/11/2026 (sau 11 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 10/10/2026 là ngày Đinh Tỵ, trực Nguy, Hoàng Đạo; 9/12/2026 là ngày Đinh Tỵ, trực Chấp, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 1 tháng 9 âm lịch (tháng trước)10/10/2026Đinh TỵNguyHoàng Đạo
Ngày 1 tháng 11 âm lịch (tháng sau)9/12/2026Đinh TỵChấpbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 9/11/2026

Ngày Đinh Hợi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 9/11/2026

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Kiến không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 1 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Hợi

Quan hệ với Chi HợiTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyMão (Mèo), Mùi (Dê)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Lục hợp với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Xung với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Lục hại với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004

Hành của ngày là Thổ (nạp âm Ốc Thượng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 9/11/2026

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Sáu, 6/11/202628/9Giáp ThânKhaiHoàng Đạo
Thứ Bảy, 7/11/202629/9Ất DậuBếHoàng Đạo
Chủ Nhật, 8/11/202630/9Bính TuấtKiếnBình thường
Thứ Hai, 9/11/20261/10Đinh HợiKiếnHoàng Đạo
Thứ Ba, 10/11/20262/10Mậu TýTrừBình thường
Thứ Tư, 11/11/20263/10Kỷ SửuMãnHoàng Đạo
Thứ Năm, 12/11/20264/10Canh DầnBìnhBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 11/11/2026, 14/11/2026, 16/11/2026.

Cách đọc lịch âm cho ngày 9/11/2026

Khi đọc dòng lịch của ngày 9/11/2026, hãy bắt đầu từ ngày âm: 1/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 1 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 23/11/2026, mùng 1 tháng sau rơi vào 9/12/2026.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Kiến) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Hợi xung với tuổi Tỵ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 9/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/2026 dương lịch là ngày 1 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Đinh Hợi. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 9/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày 9/11/2026 là ngày Hoàng Đạo với trực Kiến. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Hợi (trực Kiến) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 9/11/2026 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 9/11/2026 (ngày Đinh Hợi) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 9/11/2026 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi có Chi Hợi, xung với tuổi Tỵ (con Rắn). Tam hợp với ngày là Mão và Mùi, lục hợp là Dần.

Ngày 9/11/2026 có phải ngày kỵ không?

Ngày 1 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu