Ngày 7/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 7/2/2027.
Ngày 7/2/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 2 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Tỵ, trực Bình, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Sa Trung Thổ và là ngày thứ 38 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 7/2/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 2/1/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Đinh Tỵ |
| Nạp âm của ngày | Sa Trung Thổ (đất lẫn trong cát), hành Thổ |
| Trực | Trực Bình |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 38 của năm 2027, còn 353 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 6/2/2027 (thứ bảy) là 1/1 âm lịch, ngày Bính Thìn, trực Mãn, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 8/2/2027 (thứ hai) là 3/1 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, trực Định, ngày bình thường.
Ngày Đinh Tỵ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 7/2/2027 mang cặp Đinh Tỵ: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.
Can Đinh và Chi Tỵ cùng hành Hỏa, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Tỵ có nạp âm là Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 8/4/2027 (2/3 âm lịch), cách 7/2/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bình: ngày 7/2/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bình. Bình có nghĩa là bình ổn, cân bằng; đây là Trực trung tính trong 12 Trực.
Bình là Trực trung tính: không nghiêng hẳn về tốt hay xấu, nên khi xem ngày thường phải nhìn thêm Hoàng Đạo hoặc giờ tốt.
Cách tính cho ngày 7/2/2027: trong tháng 1 âm lịch, ngày có Chi Dần là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 4/2/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Dần 3 Chi nên mang trực Bình.
Ngày Tỵ này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Bình). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Mùng 2 Tết
Theo câu nói dân gian "mùng một Tết cha, mùng hai Tết mẹ, mùng ba Tết thầy", mùng 2 Tết thường là ngày nhiều gia đình về thăm họ hàng bên ngoại. Mỗi vùng có thói quen đi chúc Tết khác nhau.
Ngày 7/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/2/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 2 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.
Tính từ hôm nay: còn 13 ngày đến rằm (20/2/2027); 28 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/3/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập xuân, bắt đầu từ 5/2/2027; tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu từ 20/2/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Mùng 3 Tết, vào ngày 8/2/2027 (sau 1 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 9/1/2027 là ngày Mậu Tý, trực Bế, bình thường; 9/3/2027 là ngày Đinh Hợi, trực Thành, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 2 tháng 12 âm lịch (tháng trước) | 9/1/2027 | Mậu Tý | Bế | bình thường |
| Ngày 2 tháng 2 âm lịch (tháng sau) | 9/3/2027 | Đinh Hợi | Thành | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 7/2/2027
Ngày Đinh Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 7/2/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 8/2/2027, 9/2/2027, 12/2/2027
- động thổ, khởi công: 8/2/2027, 9/2/2027, 12/2/2027
- họp họ, nhập tộc: 8/2/2027, 9/2/2027, 12/2/2027
- làm giỗ lớn: 8/2/2027, 9/2/2027, 12/2/2027
- cải táng, sửa mộ: 15/2/2027, 17/2/2027, 18/2/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 2 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Tỵ
| Quan hệ với Chi Tỵ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dậu (Gà), Sửu (Trâu) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hợp với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Xung với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hại với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Sa Trung Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 7/2/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 4/2/2027 | 28/12 | Giáp Dần | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 5/2/2027 | 29/12 | Ất Mão | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 6/2/2027 | 1/1 | Bính Thìn | Mãn | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 7/2/2027 | 2/1 | Đinh Tỵ | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 8/2/2027 | 3/1 | Mậu Ngọ | Định | Bình thường |
| Thứ Ba, 9/2/2027 | 4/1 | Kỷ Mùi | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 10/2/2027 | 5/1 | Canh Thân | Phá | Hắc Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 9/2/2027, 12/2/2027, 14/2/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 7/2/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 7/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 2/1 cho biết bạn đang ở ngày thứ 2 của tháng âm lịch 1. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/2/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/3/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bình) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 7/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7/2/2027 dương lịch là ngày 2 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Tỵ. Tháng 1 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 7/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày 7/2/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bình. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Tỵ (trực Bình) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 7/2/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 7/2/2027 (ngày Đinh Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 7/2/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.
Ngày 7/2/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 2 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.