Ngày 12/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 12/2/2027.
Ngày 12/2/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 7 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tuất, trực Thành, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Đại Hải Thủy và là ngày thứ 43 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 12/2/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 7/1/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Nhâm Tuất |
| Nạp âm của ngày | Đại Hải Thủy (nước biển lớn), hành Thủy |
| Trực | Trực Thành |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 43 của năm 2027, còn 348 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 11/2/2027 (thứ năm) là 6/1 âm lịch, ngày Tân Dậu, trực Nguy, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 13/2/2027 (thứ bảy) là 8/1 âm lịch, ngày Quý Hợi, trực Thâu, ngày bình thường.
Ngày Nhâm Tuất theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 12/2/2027 mang cặp Nhâm Tuất: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.
Chi Tuất (hành Thổ) khắc Can Nhâm (hành Thủy): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Tuất có nạp âm là Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 13/4/2027 (7/3 âm lịch), cách 12/2/2027 đúng 60 ngày.
Trực Thành: ngày 12/2/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Thành. Thành có nghĩa là thành tựu, hoàn thành, nói về việc đạt kết quả.
Thành gợi sự hoàn thành, đạt kết quả; nhiều gia đình ưa chọn ngày Trực Thành cho những việc muốn đi đến nơi đến chốn.
Cách tính cho ngày 12/2/2027: trong tháng 1 âm lịch, ngày có Chi Dần là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 4/2/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Dần 8 Chi nên mang trực Thành.
Chi Tuất của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Thành, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.
Ngày 12/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/2/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 7 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 8 ngày đến rằm (20/2/2027); 23 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/3/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập xuân, bắt đầu từ 5/2/2027; tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu từ 20/2/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Giêng, vào ngày 20/2/2027 (sau 8 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 14/1/2027 là ngày Quý Tỵ, trực Định, Hoàng Đạo; 14/3/2027 là ngày Nhâm Thìn, trực Trừ, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 7 tháng 12 âm lịch (tháng trước) | 14/1/2027 | Quý Tỵ | Định | Hoàng Đạo |
| Ngày 7 tháng 2 âm lịch (tháng sau) | 14/3/2027 | Nhâm Thìn | Trừ | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 12/2/2027
Ngày Nhâm Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 12/2/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Thành không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 14/2/2027, 15/2/2027, 18/2/2027
- động thổ, khởi công: 14/2/2027, 15/2/2027, 18/2/2027
- họp họ, nhập tộc: 14/2/2027, 15/2/2027, 18/2/2027
- làm giỗ lớn: 14/2/2027, 15/2/2027, 18/2/2027
- cải táng, sửa mộ: 15/2/2027, 17/2/2027, 18/2/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 7 tháng 1 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Tuất
| Quan hệ với Chi Tuất | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hợp với ngày | Mão (Mèo) | 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Xung với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hại với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Đại Hải Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 12/2/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9/2/2027 | 4/1 | Kỷ Mùi | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 10/2/2027 | 5/1 | Canh Thân | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Năm, 11/2/2027 | 6/1 | Tân Dậu | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Sáu, 12/2/2027 | 7/1 | Nhâm Tuất | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 13/2/2027 | 8/1 | Quý Hợi | Thâu | Bình thường |
| Chủ Nhật, 14/2/2027 | 9/1 | Giáp Tý | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 15/2/2027 | 10/1 | Ất Sửu | Bế | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 14/2/2027, 15/2/2027, 18/2/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 12/2/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 12/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 7/1 cho biết bạn đang ở ngày thứ 7 của tháng âm lịch 1. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/2/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/3/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Thành) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 12/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12/2/2027 dương lịch là ngày 7 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Tuất. Tháng 1 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 12/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày 12/2/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Thành. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Tuất (trực Thành) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 12/2/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 12/2/2027 (ngày Nhâm Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 12/2/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.
Ngày 12/2/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 7 tháng 1 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.