Ngày 11/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 11/4/2027.
Ngày 11/4/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 5 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Thân, trực Định, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thạch Lựu Mộc và là ngày thứ 101 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 11/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 5/3/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Canh Thân |
| Nạp âm của ngày | Thạch Lựu Mộc (cây thạch lựu), hành Mộc |
| Trực | Trực Định |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 101 của năm 2027, còn 290 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 10/4/2027 (thứ bảy) là 4/3 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, trực Bình, ngày bình thường; hôm sau, 12/4/2027 (thứ hai) là 6/3 âm lịch, ngày Tân Dậu, trực Chấp, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Canh Thân theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 11/4/2027 mang cặp Canh Thân: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.
Can Canh và Chi Thân cùng hành Kim, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Thân có nạp âm là Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 10/6/2027 (6/5 âm lịch), cách 11/4/2027 đúng 60 ngày.
Trực Định: ngày 11/4/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Định. Định có nghĩa là ổn định, an định, nói về sự vững vàng và đã có quyết định.
Định gợi sự an định, đã chốt; nhiều gia đình chọn những ngày mang Trực này khi muốn việc được vững vàng, ít thay đổi.
Cách tính cho ngày 11/4/2027: trong tháng 3 âm lịch, ngày có Chi Thìn là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 7/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Thìn 4 Chi nên mang trực Định.
Ngày Thân này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Định). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 11/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 7/4/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 5 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.
Tính từ hôm nay: còn 10 ngày đến rằm (21/4/2027); 24 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/5/2027).
Ngày này nằm trong tiết Thanh minh, bắt đầu từ 6/4/2027; tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Giỗ Tổ Hùng Vương, vào ngày 16/4/2027 (sau 5 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 12/3/2027 là ngày Canh Dần, trực Bế, Hoàng Đạo; 10/5/2027 là ngày Kỷ Sửu, trực Thành, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 5 tháng 2 âm lịch (tháng trước) | 12/3/2027 | Canh Dần | Bế | Hoàng Đạo |
| Ngày 5 tháng 4 âm lịch (tháng sau) | 10/5/2027 | Kỷ Sửu | Thành | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/4/2027
Ngày Canh Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 11/4/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Định không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 12/4/2027, 14/4/2027, 15/4/2027
- động thổ, khởi công: 12/4/2027, 14/4/2027, 15/4/2027
- họp họ, nhập tộc: 12/4/2027, 14/4/2027, 15/4/2027
- làm giỗ lớn: 12/4/2027, 14/4/2027, 15/4/2027
- cải táng, sửa mộ: 18/4/2027, 20/4/2027, 21/4/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 5 tháng 3 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.
Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Thân
| Quan hệ với Chi Thân | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tý (Chuột), Thìn (Rồng) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hợp với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Xung với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hại với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Thạch Lựu Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 11/4/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 8/4/2027 | 2/3 | Đinh Tỵ | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 9/4/2027 | 3/3 | Mậu Ngọ | Mãn | Bình thường |
| Thứ Bảy, 10/4/2027 | 4/3 | Kỷ Mùi | Bình | Bình thường |
| Chủ Nhật, 11/4/2027 | 5/3 | Canh Thân | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 12/4/2027 | 6/3 | Tân Dậu | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 13/4/2027 | 7/3 | Nhâm Tuất | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Tư, 14/4/2027 | 8/3 | Quý Hợi | Nguy | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 12/4/2027, 14/4/2027, 17/4/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 11/4/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 11/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 5/3 cho biết bạn đang ở ngày thứ 5 của tháng âm lịch 3. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 21/4/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/5/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Định) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 11/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/4/2027 dương lịch là ngày 5 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Thân. Tháng 3 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 11/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày 11/4/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Định. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Thân (trực Định) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/4/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 11/4/2027 (ngày Canh Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 11/4/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Canh Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.
Ngày 11/4/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 5 tháng 3 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.