Ngày 18/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 18/4/2027.
Ngày 18/4/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Mão, trực Bế, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Lô Trung Hỏa và là ngày thứ 108 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 18/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 12/3/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Đinh Mão |
| Nạp âm của ngày | Lô Trung Hỏa (lửa trong lò), hành Hỏa |
| Trực | Trực Bế |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 108 của năm 2027, còn 283 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 17/4/2027 (thứ bảy) là 11/3 âm lịch, ngày Bính Dần, trực Khai, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 19/4/2027 (thứ hai) là 13/3 âm lịch, ngày Mậu Thìn, trực Kiến, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Đinh Mão theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 18/4/2027 mang cặp Đinh Mão: Can Đinh thuộc hành Hỏa, Chi Mão (con Mèo) thuộc hành Mộc.
Chi Mão (hành Mộc) sinh Can Đinh (hành Hỏa): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Đinh Mão có nạp âm là Lô Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 17/6/2027 (13/5 âm lịch), cách 18/4/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bế: ngày 18/4/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.
Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.
Cách tính cho ngày 18/4/2027: trong tháng 3 âm lịch, ngày có Chi Thìn là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 7/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mão cách ngày Thìn 11 Chi nên mang trực Bế.
Chi Mão cùng trực Bế cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.
Ngày 18/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 7/4/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 12 sắp đến rằm: còn 3 ngày nữa là trăng tròn.
Tính từ hôm nay: còn 3 ngày đến rằm (21/4/2027); 17 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/5/2027).
Ngày này nằm trong tiết Thanh minh, bắt đầu từ 6/4/2027; tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Giải phóng miền Nam, vào ngày 30/4/2027 (sau 12 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 19/3/2027 là ngày Đinh Dậu, trực Phá, Hoàng Đạo; 17/5/2027 là ngày Bính Thân, trực Bình, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 12 tháng 2 âm lịch (tháng trước) | 19/3/2027 | Đinh Dậu | Phá | Hoàng Đạo |
| Ngày 12 tháng 4 âm lịch (tháng sau) | 17/5/2027 | Bính Thân | Bình | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/4/2027
Ngày Đinh Mão có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 18/4/2027
Hôm nay có 1 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Bế không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 19/4/2027, 20/4/2027, 21/4/2027
- động thổ, khởi công: 19/4/2027, 20/4/2027, 23/4/2027
- họp họ, nhập tộc: 19/4/2027, 20/4/2027, 23/4/2027
- làm giỗ lớn: 19/4/2027, 20/4/2027, 21/4/2027
- cải táng, sửa mộ: 20/4/2027, 21/4/2027, 30/4/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 12 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Đinh Mão
| Quan hệ với Chi Mão | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Mùi (Dê), Hợi (Lợn) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hợp với ngày | Tuất (Chó) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Xung với ngày | Dậu (Gà) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Lục hại với ngày | Thìn (Rồng) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Lô Trung Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 18/4/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 15/4/2027 | 9/3 | Giáp Tý | Thành | Bình thường |
| Thứ Sáu, 16/4/2027 | 10/3 | Ất Sửu | Thâu | Bình thường |
| Thứ Bảy, 17/4/2027 | 11/3 | Bính Dần | Khai | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 18/4/2027 | 12/3 | Đinh Mão | Bế | Bình thường |
| Thứ Hai, 19/4/2027 | 13/3 | Mậu Thìn | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 20/4/2027 | 14/3 | Kỷ Tỵ | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 21/4/2027 | 15/3 | Canh Ngọ | Mãn | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 19/4/2027, 20/4/2027, 23/4/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 18/4/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 18/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 12/3 cho biết bạn đang ở ngày thứ 12 của tháng âm lịch 3. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 21/4/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/5/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Bế) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mão xung với tuổi Dậu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 18/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18/4/2027 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Mão. Tháng 3 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 18/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày 18/4/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Đinh Mão (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/4/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 18/4/2027 (ngày Đinh Mão) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 18/4/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Đinh Mão có Chi Mão, xung với tuổi Dậu (con Gà). Tam hợp với ngày là Mùi và Hợi, lục hợp là Tuất.
Ngày 18/4/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 12 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.