Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 7/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 7/8/2027.

Ngày 7/8/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 6 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Ngọ, trực Khai, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Thiên Thượng Hỏa và là ngày thứ 219 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Bảy, 7/8/2027
Âm lịch6/7/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyMậu Ngọ
Nạp âm của ngàyThiên Thượng Hỏa (lửa trên trời), hành Hỏa
TrựcTrực Khai
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 219 của năm 2027, còn 172 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 6/8/2027 (thứ sáu) là 5/7 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, trực Thâu, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 8/8/2027 (chủ nhật) là 7/7 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, trực Bế, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Mậu Ngọ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 7/8/2027 mang cặp Mậu Ngọ: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.

Chi Ngọ (hành Hỏa) sinh Can Mậu (hành Thổ): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Ngọ có nạp âm là Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 6/10/2027 (7/9 âm lịch), cách 7/8/2027 đúng 60 ngày.

Trực Khai: ngày 7/8/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.

Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.

Cách tính cho ngày 7/8/2027: trong tháng 7 âm lịch, ngày có Chi Thân là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 28/7/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Thân 10 Chi nên mang trực Khai.

Chi Ngọ cùng trực Khai cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.

Ngày 7/8/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 2/8/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 6 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 9 ngày đến rằm (16/8/2027); 24 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (1/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Đại thử, bắt đầu từ 24/7/2027; tiết kế tiếp là Lập thu, bắt đầu từ 9/8/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 9 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 9/7/2027 là ngày Kỷ Sửu, trực Phá, Hắc Đạo; 6/9/2027 là ngày Mậu Tý, trực Bình, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 6 tháng 6 âm lịch (tháng trước)9/7/2027Kỷ SửuPháHắc Đạo
Ngày 6 tháng 8 âm lịch (tháng sau)6/9/2027Mậu TýBìnhHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 7/8/2027

Ngày Mậu Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 7/8/2027

Hôm nay có 2 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 6 tháng 7 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Ngọ

Quan hệ với Chi NgọTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTuất (Chó), Dần (Hổ)1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Lục hợp với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Xung với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Lục hại với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Thiên Thượng Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 7/8/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Tư, 4/8/20273/7Ất MãoNguyHắc Đạo
Thứ Năm, 5/8/20274/7Bính ThìnThànhHoàng Đạo
Thứ Sáu, 6/8/20275/7Đinh TỵThâuHoàng Đạo
Thứ Bảy, 7/8/20276/7Mậu NgọKhaiBình thường
Chủ Nhật, 8/8/20277/7Kỷ MùiBếHoàng Đạo
Thứ Hai, 9/8/20278/7Canh ThânKiếnBình thường
Thứ Ba, 10/8/20279/7Tân DậuTrừBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 8/8/2027, 11/8/2027, 13/8/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 7/8/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 7/8/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 6/7 cho biết bạn đang ở ngày thứ 6 của tháng âm lịch 7. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 16/8/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 1/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Khai) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 7/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/8/2027 dương lịch là ngày 6 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Ngọ. Tháng 7 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 7/8/2027 tốt hay xấu?

Ngày 7/8/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Ngọ (trực Khai) hợp để cân nhắc việc động thổ, khởi công và họp họ, nhập tộc. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 7/8/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 7/8/2027 (ngày Mậu Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 7/8/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.

Ngày 7/8/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 6 tháng 7 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu