Ngày 9/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 9/8/2027.
Ngày 9/8/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 8 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Thân, trực Kiến, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Thạch Lựu Mộc và là ngày thứ 221 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Hai, 9/8/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 8/7/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Canh Thân |
| Nạp âm của ngày | Thạch Lựu Mộc (cây thạch lựu), hành Mộc |
| Trực | Trực Kiến |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 221 của năm 2027, còn 170 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 8/8/2027 (chủ nhật) là 7/7 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, trực Bế, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 10/8/2027 (thứ ba) là 9/7 âm lịch, ngày Tân Dậu, trực Trừ, ngày bình thường.
Ngày Canh Thân theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 9/8/2027 mang cặp Canh Thân: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.
Can Canh và Chi Thân cùng hành Kim, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Thân có nạp âm là Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 8/10/2027 (9/9 âm lịch), cách 9/8/2027 đúng 60 ngày.
Trực Kiến: ngày 9/8/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Kiến. Kiến có nghĩa là dựng lên, mở đầu; đây là Trực mở đầu chu kỳ 12 Trực, rơi vào ngày có Chi trùng với Chi của tháng âm lịch.
Nhiều sách lịch nhắc đến Kiến như Trực của sự khởi đầu: tên gọi gợi ý niệm dựng nên và mở ra một chu kỳ mới.
Cách tính cho ngày 9/8/2027: trong tháng 7 âm lịch, ngày có Chi Thân là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 9/8/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Thân 0 Chi nên mang trực Kiến.
Ngày Thân này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Kiến cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.
Tiết Lập thu
Hôm nay bắt đầu tiết Lập thu, một trong 24 tiết khí của lịch âm dương. Tiết này kéo dài khoảng 15 ngày, đến tiết Xử thử vào ngày 24/8/2027.
Ngày 9/8/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 2/8/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 8 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 7 ngày đến rằm (16/8/2027); 22 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (1/9/2027).
Hôm nay là ngày mở đầu tiết Lập thu; tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu từ 24/8/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 7 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 11/7/2027 là ngày Tân Mão, trực Thành, Hoàng Đạo; 8/9/2027 là ngày Canh Dần, trực Chấp, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 8 tháng 6 âm lịch (tháng trước) | 11/7/2027 | Tân Mão | Thành | Hoàng Đạo |
| Ngày 8 tháng 8 âm lịch (tháng sau) | 8/9/2027 | Canh Dần | Chấp | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/8/2027
Ngày Canh Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 9/8/2027
Với trực Kiến và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Kiến không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 11/8/2027, 13/8/2027, 14/8/2027
- động thổ, khởi công: 11/8/2027, 13/8/2027, 14/8/2027
- họp họ, nhập tộc: 11/8/2027, 13/8/2027, 14/8/2027
- làm giỗ lớn: 11/8/2027, 13/8/2027, 14/8/2027
- cải táng, sửa mộ: 10/8/2027, 11/8/2027, 20/8/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 8 tháng 7 âm lịch trùng với ngày kỵ: Dương Công Kỵ Nhật.
Dương Công Kỵ Nhật là mười ba ngày trong năm âm lịch (mỗi tháng một hoặc hai ngày) mà dân gian khuyên tránh làm việc trọng đại như xây cất hay cưới hỏi.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Thân
| Quan hệ với Chi Thân | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tý (Chuột), Thìn (Rồng) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hợp với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Xung với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hại với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Thạch Lựu Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 9/8/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 6/8/2027 | 5/7 | Đinh Tỵ | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 7/8/2027 | 6/7 | Mậu Ngọ | Khai | Bình thường |
| Chủ Nhật, 8/8/2027 | 7/7 | Kỷ Mùi | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 9/8/2027 | 8/7 | Canh Thân | Kiến | Bình thường |
| Thứ Ba, 10/8/2027 | 9/7 | Tân Dậu | Trừ | Bình thường |
| Thứ Tư, 11/8/2027 | 10/7 | Nhâm Tuất | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 12/8/2027 | 11/7 | Quý Hợi | Bình | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 11/8/2027, 13/8/2027, 14/8/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 9/8/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 9/8/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 8/7 cho biết bạn đang ở ngày thứ 8 của tháng âm lịch 7. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 16/8/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 1/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Kiến) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 9/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9/8/2027 dương lịch là ngày 8 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Thân. Tháng 7 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 9/8/2027 tốt hay xấu?
Ngày 9/8/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Kiến. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Thân (trực Kiến) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 9/8/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 9/8/2027 (ngày Canh Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 9/8/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Canh Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.
Ngày 9/8/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 8 tháng 7 âm lịch trùng với ngày kỵ Dương Công Kỵ Nhật theo quan niệm dân gian.