Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 6/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 6/9/2027.

Ngày 6/9/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 6 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Tý, trực Bình, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Tích Lịch Hỏa và là ngày thứ 249 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Hai, 6/9/2027
Âm lịch6/8/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyMậu Tý
Nạp âm của ngàyTích Lịch Hỏa (lửa của sấm sét), hành Hỏa
TrựcTrực Bình
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 249 của năm 2027, còn 142 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 5/9/2027 (chủ nhật) là 5/8 âm lịch, ngày Đinh Hợi, trực Mãn, ngày bình thường; hôm sau, 7/9/2027 (thứ ba) là 7/8 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, trực Định, ngày bình thường.

Ngày Mậu Tý theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 6/9/2027 mang cặp Mậu Tý: Can Mậu thuộc hành Thổ, Chi Tý (con Chuột) thuộc hành Thủy.

Can Mậu (hành Thổ) khắc Chi Tý (hành Thủy): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Mậu Tý có nạp âm là Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 5/11/2027 (8/10 âm lịch), cách 6/9/2027 đúng 60 ngày.

Trực Bình: ngày 6/9/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Bình. Bình có nghĩa là bình ổn, cân bằng; đây là Trực trung tính trong 12 Trực.

Bình là Trực trung tính: không nghiêng hẳn về tốt hay xấu, nên khi xem ngày thường phải nhìn thêm Hoàng Đạo hoặc giờ tốt.

Cách tính cho ngày 6/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 3/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tý cách ngày Dậu 3 Chi nên mang trực Bình.

Với Chi Tý và trực Bình, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.

Ngày 6/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 6 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 9 ngày đến rằm (15/9/2027); 23 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Xử thử, bắt đầu từ 24/8/2027; tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Trung Thu, vào ngày 15/9/2027 (sau 9 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 7/8/2027 là ngày Mậu Ngọ, trực Khai, bình thường; 5/10/2027 là ngày Đinh Tỵ, trực Nguy, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 6 tháng 7 âm lịch (tháng trước)7/8/2027Mậu NgọKhaibình thường
Ngày 6 tháng 9 âm lịch (tháng sau)5/10/2027Đinh TỵNguyHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 6/9/2027

Ngày Mậu Tý có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 6/9/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Bình không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 6 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Mậu Tý

Quan hệ với Chi TýTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyThìn (Rồng), Thân (Khỉ)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Lục hợp với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Xung với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Lục hại với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Tích Lịch Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 6/9/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Sáu, 3/9/20273/8Ất DậuKiếnHoàng Đạo
Thứ Bảy, 4/9/20274/8Bính TuấtTrừBình thường
Chủ Nhật, 5/9/20275/8Đinh HợiMãnBình thường
Thứ Hai, 6/9/20276/8Mậu TýBìnhHoàng Đạo
Thứ Ba, 7/9/20277/8Kỷ SửuĐịnhBình thường
Thứ Tư, 8/9/20278/8Canh DầnChấpHoàng Đạo
Thứ Năm, 9/9/20279/8Tân MãoPháHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 8/9/2027, 9/9/2027, 12/9/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 6/9/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 6/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 6/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 6 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bình) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tý xung với tuổi Ngọ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 6/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/9/2027 dương lịch là ngày 6 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Tý. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 6/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày 6/9/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bình. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Mậu Tý (trực Bình) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 6/9/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 6/9/2027 (ngày Mậu Tý) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 6/9/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý có Chi Tý, xung với tuổi Ngọ (con Ngựa). Tam hợp với ngày là Thìn và Thân, lục hợp là Sửu.

Ngày 6/9/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 6 tháng 8 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu