Ngày 14/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 14/1/2027.
Ngày 14/1/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 7 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Quý Tỵ, trực Định, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Trường Lưu Thủy và là ngày thứ 14 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 14/1/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 7/12/2026, năm Bính Ngọ |
| Can Chi ngày | Quý Tỵ |
| Nạp âm của ngày | Trường Lưu Thủy (dòng nước chảy dài), hành Thủy |
| Trực | Trực Định |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 14 của năm 2027, còn 23 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027) |
Hôm trước, 13/1/2027 (thứ tư) là 6/12 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, trực Bình, ngày bình thường; hôm sau, 15/1/2027 (thứ sáu) là 8/12 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, trực Chấp, ngày bình thường.
Ngày Quý Tỵ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 14/1/2027 mang cặp Quý Tỵ: Can Quý thuộc hành Thủy, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.
Can Quý (hành Thủy) khắc Chi Tỵ (hành Hỏa): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Quý Tỵ có nạp âm là Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 15/3/2027 (8/2 âm lịch), cách 14/1/2027 đúng 60 ngày.
Trực Định: ngày 14/1/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Định. Định có nghĩa là ổn định, an định, nói về sự vững vàng và đã có quyết định.
Định gợi sự an định, đã chốt; nhiều gia đình chọn những ngày mang Trực này khi muốn việc được vững vàng, ít thay đổi.
Cách tính cho ngày 14/1/2027: trong tháng 12 âm lịch, ngày có Chi Sửu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 10/1/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Sửu 4 Chi nên mang trực Định.
Ngày Tỵ này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Định). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 14/1/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 8/1/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 7 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 8 ngày đến rằm (22/1/2027); 22 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/2/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu hàn, bắt đầu từ 6/1/2027; tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu từ 21/1/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày cúng ông Công, ông Táo, vào ngày 30/1/2027 (sau 16 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 15/12/2026 là ngày Quý Hợi, trực Bế, bình thường; 12/2/2027 là ngày Nhâm Tuất, trực Thành, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 7 tháng 11 âm lịch (tháng trước) | 15/12/2026 | Quý Hợi | Bế | bình thường |
| Ngày 7 tháng 1 âm lịch (tháng sau) | 12/2/2027 | Nhâm Tuất | Thành | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/1/2027
Ngày Quý Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 14/1/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Định không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 17/1/2027, 18/1/2027, 19/1/2027
- động thổ, khởi công: 17/1/2027, 18/1/2027, 19/1/2027
- họp họ, nhập tộc: 17/1/2027, 18/1/2027, 19/1/2027
- làm giỗ lớn: 17/1/2027, 18/1/2027, 19/1/2027
- cải táng, sửa mộ: 21/1/2027, 23/1/2027, 24/1/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 7 tháng 12 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Quý Tỵ
| Quan hệ với Chi Tỵ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dậu (Gà), Sửu (Trâu) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hợp với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Xung với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hại với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
Hành của ngày là Thủy (nạp âm Trường Lưu Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 14/1/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 11/1/2027 | 4/12 | Canh Dần | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 12/1/2027 | 5/12 | Tân Mão | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 13/1/2027 | 6/12 | Nhâm Thìn | Bình | Bình thường |
| Thứ Năm, 14/1/2027 | 7/12 | Quý Tỵ | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 15/1/2027 | 8/12 | Giáp Ngọ | Chấp | Bình thường |
| Thứ Bảy, 16/1/2027 | 9/12 | Ất Mùi | Phá | Hắc Đạo |
| Chủ Nhật, 17/1/2027 | 10/12 | Bính Thân | Nguy | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 17/1/2027, 19/1/2027, 20/1/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 14/1/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 14/1/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 7/12 cho biết bạn đang ở ngày thứ 7 của tháng âm lịch 12. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 22/1/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/2/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Định) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 14/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/1/2027 dương lịch là ngày 7 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Quý Tỵ. Tháng 12 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 14/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày 14/1/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Định. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Quý Tỵ (trực Định) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/1/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 14/1/2027 (ngày Quý Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 14/1/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Quý Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.
Ngày 14/1/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 7 tháng 12 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.