Ngày 17/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 17/1/2027.
Ngày 17/1/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 10 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Bính Thân, trực Nguy, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Sơn Hạ Hỏa và là ngày thứ 17 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 17/1/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 10/12/2026, năm Bính Ngọ |
| Can Chi ngày | Bính Thân |
| Nạp âm của ngày | Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới chân núi), hành Hỏa |
| Trực | Trực Nguy |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 17 của năm 2027, còn 20 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027) |
Hôm trước, 16/1/2027 (thứ bảy) là 9/12 âm lịch, ngày Ất Mùi, trực Phá, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 18/1/2027 (thứ hai) là 11/12 âm lịch, ngày Đinh Dậu, trực Thành, ngày bình thường.
Ngày Bính Thân theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 17/1/2027 mang cặp Bính Thân: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.
Can Bính (hành Hỏa) khắc Chi Thân (hành Kim): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Thân có nạp âm là Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 18/3/2027 (11/2 âm lịch), cách 17/1/2027 đúng 60 ngày.
Trực Nguy: ngày 17/1/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.
Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.
Cách tính cho ngày 17/1/2027: trong tháng 12 âm lịch, ngày có Chi Sửu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 10/1/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Sửu 7 Chi nên mang trực Nguy.
Ngày Thân này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Nguy). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 17/1/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 8/1/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 10 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 5 ngày đến rằm (22/1/2027); 19 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/2/2027).
Ngày này nằm trong tiết Tiểu hàn, bắt đầu từ 6/1/2027; tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu từ 21/1/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày cúng ông Công, ông Táo, vào ngày 30/1/2027 (sau 13 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 18/12/2026 là ngày Bính Dần, trực Mãn, bình thường; 15/2/2027 là ngày Ất Sửu, trực Bế, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 10 tháng 11 âm lịch (tháng trước) | 18/12/2026 | Bính Dần | Mãn | bình thường |
| Ngày 10 tháng 1 âm lịch (tháng sau) | 15/2/2027 | Ất Sửu | Bế | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 17/1/2027
Ngày Bính Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 17/1/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 18/1/2027, 19/1/2027, 20/1/2027
- động thổ, khởi công: 18/1/2027, 19/1/2027, 20/1/2027
- họp họ, nhập tộc: 18/1/2027, 19/1/2027, 20/1/2027
- làm giỗ lớn: 18/1/2027, 19/1/2027, 20/1/2027
- cải táng, sửa mộ: 21/1/2027, 23/1/2027, 24/1/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 10 tháng 12 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Thân
| Quan hệ với Chi Thân | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tý (Chuột), Thìn (Rồng) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hợp với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Xung với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hại với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Sơn Hạ Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 17/1/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 14/1/2027 | 7/12 | Quý Tỵ | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 15/1/2027 | 8/12 | Giáp Ngọ | Chấp | Bình thường |
| Thứ Bảy, 16/1/2027 | 9/12 | Ất Mùi | Phá | Hắc Đạo |
| Chủ Nhật, 17/1/2027 | 10/12 | Bính Thân | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 18/1/2027 | 11/12 | Đinh Dậu | Thành | Bình thường |
| Thứ Ba, 19/1/2027 | 12/12 | Mậu Tuất | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 20/1/2027 | 13/12 | Kỷ Hợi | Khai | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 19/1/2027, 20/1/2027, 23/1/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 17/1/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 17/1/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 10/12 cho biết bạn đang ở ngày thứ 10 của tháng âm lịch 12. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 22/1/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/2/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Nguy) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 17/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17/1/2027 dương lịch là ngày 10 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Bính Thân. Tháng 12 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 17/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày 17/1/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Thân (trực Nguy) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 17/1/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 17/1/2027 (ngày Bính Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 17/1/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.
Ngày 17/1/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 10 tháng 12 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.