Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 11/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 11/2/2027.

Ngày 11/2/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 6 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Dậu, trực Nguy, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Thạch Lựu Mộc và là ngày thứ 42 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Năm, 11/2/2027
Âm lịch6/1/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyTân Dậu
Nạp âm của ngàyThạch Lựu Mộc (cây thạch lựu), hành Mộc
TrựcTrực Nguy
Loại ngàyHắc Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 42 của năm 2027, còn 349 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 10/2/2027 (thứ tư) là 5/1 âm lịch, ngày Canh Thân, trực Phá, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 12/2/2027 (thứ sáu) là 7/1 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, trực Thành, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Tân Dậu theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 11/2/2027 mang cặp Tân Dậu: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Dậu (con Gà) thuộc hành Kim.

Can Tân và Chi Dậu cùng hành Kim, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Dậu có nạp âm là Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 12/4/2027 (6/3 âm lịch), cách 11/2/2027 đúng 60 ngày.

Trực Nguy: ngày 11/2/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.

Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.

Cách tính cho ngày 11/2/2027: trong tháng 1 âm lịch, ngày có Chi Dần là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 4/2/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dậu cách ngày Dần 7 Chi nên mang trực Nguy.

Ngày Dậu này là ngày Hắc Đạo theo cách tính của Người Nhà (không phải Hoàng Đạo và gặp trực Nguy). Nếu có thể, nhiều gia đình sẽ dời việc lớn sang ngày khác.

Ngày 11/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/2/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 6 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 9 ngày đến rằm (20/2/2027); 24 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/3/2027).

Ngày này nằm trong tiết Lập xuân, bắt đầu từ 5/2/2027; tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu từ 20/2/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Giêng, vào ngày 20/2/2027 (sau 9 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 13/1/2027 là ngày Nhâm Thìn, trực Bình, bình thường; 13/3/2027 là ngày Tân Mão, trực Kiến, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 6 tháng 12 âm lịch (tháng trước)13/1/2027Nhâm ThìnBìnhbình thường
Ngày 6 tháng 2 âm lịch (tháng sau)13/3/2027Tân MãoKiếnHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/2/2027

Ngày Tân Dậu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 11/2/2027

Với trực Nguy và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
họp họ, nhập tộcBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
làm giỗ lớnBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 6 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Dậu

Quan hệ với Chi DậuTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàySửu (Trâu), Tỵ (Rắn)1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Lục hợp với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Xung với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Lục hại với ngàyTuất (Chó)1958, 1970, 1982, 1994, 2006

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Thạch Lựu Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 11/2/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Hai, 8/2/20273/1Mậu NgọĐịnhBình thường
Thứ Ba, 9/2/20274/1Kỷ MùiChấpHoàng Đạo
Thứ Tư, 10/2/20275/1Canh ThânPháHắc Đạo
Thứ Năm, 11/2/20276/1Tân DậuNguyHắc Đạo
Thứ Sáu, 12/2/20277/1Nhâm TuấtThànhHoàng Đạo
Thứ Bảy, 13/2/20278/1Quý HợiThâuBình thường
Chủ Nhật, 14/2/20279/1Giáp TýKhaiHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 12/2/2027, 14/2/2027, 15/2/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 11/2/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 11/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 6/1 cho biết bạn đang ở ngày thứ 6 của tháng âm lịch 1. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/2/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/3/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dậu xung với tuổi Mão. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 11/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/2/2027 dương lịch là ngày 6 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Dậu. Tháng 1 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 11/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày 11/2/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Dậu (trực Nguy) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/2/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 11/2/2027 (ngày Tân Dậu) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 11/2/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu có Chi Dậu, xung với tuổi Mão (con Mèo). Tam hợp với ngày là Sửu và Tỵ, lục hợp là Thìn.

Ngày 11/2/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 6 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu