Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 13/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 13/2/2027.

Ngày 13/2/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 8 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Hợi, trực Thâu, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Đại Hải Thủy và là ngày thứ 44 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Bảy, 13/2/2027
Âm lịch8/1/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyQuý Hợi
Nạp âm của ngàyĐại Hải Thủy (nước biển lớn), hành Thủy
TrựcTrực Thâu
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 44 của năm 2027, còn 347 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 12/2/2027 (thứ sáu) là 7/1 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, trực Thành, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 14/2/2027 (chủ nhật) là 9/1 âm lịch, ngày Giáp Tý, trực Khai, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Quý Hợi theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 13/2/2027 mang cặp Quý Hợi: Can Quý thuộc hành Thủy, Chi Hợi (con Lợn) thuộc hành Thủy.

Can Quý và Chi Hợi cùng hành Thủy, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Quý Hợi có nạp âm là Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 14/4/2027 (8/3 âm lịch), cách 13/2/2027 đúng 60 ngày.

Trực Thâu: ngày 13/2/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Thâu. Thâu có nghĩa là thu vào, thu hoạch, nói về việc gặt hái và thu gom.

Thâu là thu vào, gặt hái; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu gom, thu xếp hơn là khởi sự cái mới.

Cách tính cho ngày 13/2/2027: trong tháng 1 âm lịch, ngày có Chi Dần là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 4/2/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Hợi cách ngày Dần 9 Chi nên mang trực Thâu.

Ngày Hợi này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Thâu cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.

Ngày 13/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/2/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 8 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 7 ngày đến rằm (20/2/2027); 22 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/3/2027).

Ngày này nằm trong tiết Lập xuân, bắt đầu từ 5/2/2027; tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu từ 20/2/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Giêng, vào ngày 20/2/2027 (sau 7 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 15/1/2027 là ngày Giáp Ngọ, trực Chấp, bình thường; 15/3/2027 là ngày Quý Tỵ, trực Mãn, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 8 tháng 12 âm lịch (tháng trước)15/1/2027Giáp NgọChấpbình thường
Ngày 8 tháng 2 âm lịch (tháng sau)15/3/2027Quý TỵMãnbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 13/2/2027

Ngày Quý Hợi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 13/2/2027

Với trực Thâu và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
họp họ, nhập tộcBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
làm giỗ lớnBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 8 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Quý Hợi

Quan hệ với Chi HợiTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyMão (Mèo), Mùi (Dê)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Lục hợp với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Xung với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Lục hại với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004

Hành của ngày là Thủy (nạp âm Đại Hải Thủy). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Mộc được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thủy gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Hỏa nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Kim là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thổ là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 13/2/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Tư, 10/2/20275/1Canh ThânPháHắc Đạo
Thứ Năm, 11/2/20276/1Tân DậuNguyHắc Đạo
Thứ Sáu, 12/2/20277/1Nhâm TuấtThànhHoàng Đạo
Thứ Bảy, 13/2/20278/1Quý HợiThâuBình thường
Chủ Nhật, 14/2/20279/1Giáp TýKhaiHoàng Đạo
Thứ Hai, 15/2/202710/1Ất SửuBếHoàng Đạo
Thứ Ba, 16/2/202711/1Bính DầnKiếnBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 14/2/2027, 15/2/2027, 18/2/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 13/2/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 13/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 8/1 cho biết bạn đang ở ngày thứ 8 của tháng âm lịch 1. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/2/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/3/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thâu) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Hợi xung với tuổi Tỵ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 13/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/2/2027 dương lịch là ngày 8 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Hợi. Tháng 1 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 13/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày 13/2/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thâu. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Quý Hợi (trực Thâu) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 13/2/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 13/2/2027 (ngày Quý Hợi) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 13/2/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi có Chi Hợi, xung với tuổi Tỵ (con Rắn). Tam hợp với ngày là Mão và Mùi, lục hợp là Dần.

Ngày 13/2/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 8 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu