Ngày 14/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 14/2/2027.
Ngày 14/2/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 9 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Tý, trực Khai, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Hải Trung Kim và là ngày thứ 45 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 14/2/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 9/1/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Giáp Tý |
| Nạp âm của ngày | Hải Trung Kim (vàng nằm dưới đáy biển), hành Kim |
| Trực | Trực Khai |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 45 của năm 2027, còn 346 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 13/2/2027 (thứ bảy) là 8/1 âm lịch, ngày Quý Hợi, trực Thâu, ngày bình thường; hôm sau, 15/2/2027 (thứ hai) là 10/1 âm lịch, ngày Ất Sửu, trực Bế, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Giáp Tý theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 14/2/2027 mang cặp Giáp Tý: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Tý (con Chuột) thuộc hành Thủy.
Chi Tý (hành Thủy) sinh Can Giáp (hành Mộc): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Tý có nạp âm là Hải Trung Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 15/4/2027 (9/3 âm lịch), cách 14/2/2027 đúng 60 ngày.
Trực Khai: ngày 14/2/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.
Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.
Cách tính cho ngày 14/2/2027: trong tháng 1 âm lịch, ngày có Chi Dần là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 4/2/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tý cách ngày Dần 10 Chi nên mang trực Khai.
Với Chi Tý và trực Khai, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.
Ngày 14/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/2/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 9 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.
Tính từ hôm nay: còn 6 ngày đến rằm (20/2/2027); 21 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/3/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập xuân, bắt đầu từ 5/2/2027; tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu từ 20/2/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Giêng, vào ngày 20/2/2027 (sau 6 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 16/1/2027 là ngày Ất Mùi, trực Phá, Hắc Đạo; 16/3/2027 là ngày Giáp Ngọ, trực Bình, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 9 tháng 12 âm lịch (tháng trước) | 16/1/2027 | Ất Mùi | Phá | Hắc Đạo |
| Ngày 9 tháng 2 âm lịch (tháng sau) | 16/3/2027 | Giáp Ngọ | Bình | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/2/2027
Ngày Giáp Tý có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 14/2/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 15/2/2027, 18/2/2027, 19/2/2027
- động thổ, khởi công: 15/2/2027, 18/2/2027, 19/2/2027
- họp họ, nhập tộc: 15/2/2027, 18/2/2027, 19/2/2027
- làm giỗ lớn: 15/2/2027, 18/2/2027, 19/2/2027
- cải táng, sửa mộ: 15/2/2027, 17/2/2027, 18/2/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 9 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Tý
| Quan hệ với Chi Tý | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Thìn (Rồng), Thân (Khỉ) | 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hợp với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Xung với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Lục hại với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
Hành của ngày là Kim (nạp âm Hải Trung Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 14/2/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 11/2/2027 | 6/1 | Tân Dậu | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Sáu, 12/2/2027 | 7/1 | Nhâm Tuất | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 13/2/2027 | 8/1 | Quý Hợi | Thâu | Bình thường |
| Chủ Nhật, 14/2/2027 | 9/1 | Giáp Tý | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 15/2/2027 | 10/1 | Ất Sửu | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 16/2/2027 | 11/1 | Bính Dần | Kiến | Bình thường |
| Thứ Tư, 17/2/2027 | 12/1 | Đinh Mão | Trừ | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 15/2/2027, 18/2/2027, 19/2/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 14/2/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 14/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 9/1 cho biết bạn đang ở ngày thứ 9 của tháng âm lịch 1. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/2/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/3/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Khai) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tý xung với tuổi Ngọ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 14/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/2/2027 dương lịch là ngày 9 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Tý. Tháng 1 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 14/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày 14/2/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Tý (trực Khai) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/2/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 14/2/2027 (ngày Giáp Tý) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 14/2/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Giáp Tý có Chi Tý, xung với tuổi Ngọ (con Ngựa). Tam hợp với ngày là Thìn và Thân, lục hợp là Sửu.
Ngày 14/2/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 9 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.