Ngày 10/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 10/2/2027.
Ngày 10/2/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 5 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Thân, trực Phá, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Thạch Lựu Mộc và là ngày thứ 41 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Tư, 10/2/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 5/1/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Canh Thân |
| Nạp âm của ngày | Thạch Lựu Mộc (cây thạch lựu), hành Mộc |
| Trực | Trực Phá |
| Loại ngày | Hắc Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 41 của năm 2027, còn 350 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 9/2/2027 (thứ ba) là 4/1 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, trực Chấp, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 11/2/2027 (thứ năm) là 6/1 âm lịch, ngày Tân Dậu, trực Nguy, ngày Hắc Đạo.
Ngày Canh Thân theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 10/2/2027 mang cặp Canh Thân: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.
Can Canh và Chi Thân cùng hành Kim, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Thân có nạp âm là Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 11/4/2027 (5/3 âm lịch), cách 10/2/2027 đúng 60 ngày.
Trực Phá: ngày 10/2/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Phá. Phá có nghĩa là phá vỡ; theo quan niệm dân gian đây là Trực nên cân nhắc kỹ trước các việc trọng đại.
Phá là Trực thường được khuyên cân nhắc kỹ trước việc trọng đại; tên gọi gợi sự phá vỡ, nên nhiều người dành ngày này cho việc thường nhật.
Cách tính cho ngày 10/2/2027: trong tháng 1 âm lịch, ngày có Chi Dần là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 4/2/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Dần 6 Chi nên mang trực Phá.
Chi Thân của ngày không thuộc nhóm Hoàng Đạo của tháng này, lại gặp trực Phá nên được xếp là ngày Hắc Đạo. Theo quan niệm dân gian, người ta thường hạn chế các việc trọng đại trong ngày này.
Ngày 10/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/2/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 5 còn ở những ngày đầu tháng, trăng non mới lớn dần; đây là lúc nhiều nhà vừa cúng mùng 1 xong.
Tính từ hôm nay: còn 10 ngày đến rằm (20/2/2027); 25 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/3/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập xuân, bắt đầu từ 5/2/2027; tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu từ 20/2/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Giêng, vào ngày 20/2/2027 (sau 10 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 12/1/2027 là ngày Tân Mão, trực Mãn, Hoàng Đạo; 12/3/2027 là ngày Canh Dần, trực Bế, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 5 tháng 12 âm lịch (tháng trước) | 12/1/2027 | Tân Mão | Mãn | Hoàng Đạo |
| Ngày 5 tháng 2 âm lịch (tháng sau) | 12/3/2027 | Canh Dần | Bế | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/2/2027
Ngày Canh Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 10/2/2027
Với trực Phá và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên tránh | trực Phá thường được khuyên tránh cho việc cưới hỏi |
| động thổ, khởi công | Nên tránh | trực Phá thường được khuyên tránh cho việc động thổ, khởi công |
| họp họ, nhập tộc | Nên tránh | trực Phá thường được khuyên tránh cho việc họp họ, nhập tộc |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Phá không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Nên tránh | trực Phá thường được khuyên tránh cho việc cải táng, sửa mộ |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 12/2/2027, 14/2/2027, 15/2/2027
- động thổ, khởi công: 12/2/2027, 14/2/2027, 15/2/2027
- họp họ, nhập tộc: 12/2/2027, 14/2/2027, 15/2/2027
- làm giỗ lớn: 12/2/2027, 14/2/2027, 15/2/2027
- cải táng, sửa mộ: 15/2/2027, 17/2/2027, 18/2/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 5 tháng 1 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.
Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Thân
| Quan hệ với Chi Thân | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tý (Chuột), Thìn (Rồng) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hợp với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Xung với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hại với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Thạch Lựu Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 10/2/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7/2/2027 | 2/1 | Đinh Tỵ | Bình | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 8/2/2027 | 3/1 | Mậu Ngọ | Định | Bình thường |
| Thứ Ba, 9/2/2027 | 4/1 | Kỷ Mùi | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 10/2/2027 | 5/1 | Canh Thân | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Năm, 11/2/2027 | 6/1 | Tân Dậu | Nguy | Hắc Đạo |
| Thứ Sáu, 12/2/2027 | 7/1 | Nhâm Tuất | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 13/2/2027 | 8/1 | Quý Hợi | Thâu | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 12/2/2027, 14/2/2027, 15/2/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 10/2/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 10/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 5/1 cho biết bạn đang ở ngày thứ 5 của tháng âm lịch 1. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/2/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/3/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 10/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/2/2027 dương lịch là ngày 5 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Thân. Tháng 1 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 10/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày 10/2/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Phá. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Thân (trực Phá) không có việc nào nổi bật là hợp. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 10/2/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 10/2/2027 (ngày Canh Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 10/2/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Canh Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.
Ngày 10/2/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 5 tháng 1 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.