Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 14/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 14/6/2027.

Ngày 14/6/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 10 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Tý, trực Phá, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Hải Trung Kim và là ngày thứ 165 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Hai, 14/6/2027
Âm lịch10/5/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyGiáp Tý
Nạp âm của ngàyHải Trung Kim (vàng nằm dưới đáy biển), hành Kim
TrựcTrực Phá
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 165 của năm 2027, còn 226 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 13/6/2027 (chủ nhật) là 9/5 âm lịch, ngày Quý Hợi, trực Chấp, ngày bình thường; hôm sau, 15/6/2027 (thứ ba) là 11/5 âm lịch, ngày Ất Sửu, trực Nguy, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Giáp Tý theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 14/6/2027 mang cặp Giáp Tý: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Tý (con Chuột) thuộc hành Thủy.

Chi Tý (hành Thủy) sinh Can Giáp (hành Mộc): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Tý có nạp âm là Hải Trung Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 13/8/2027 (12/7 âm lịch), cách 14/6/2027 đúng 60 ngày.

Trực Phá: ngày 14/6/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Phá. Phá có nghĩa là phá vỡ; theo quan niệm dân gian đây là Trực nên cân nhắc kỹ trước các việc trọng đại.

Phá là Trực thường được khuyên cân nhắc kỹ trước việc trọng đại; tên gọi gợi sự phá vỡ, nên nhiều người dành ngày này cho việc thường nhật.

Cách tính cho ngày 14/6/2027: trong tháng 5 âm lịch, ngày có Chi Ngọ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 8/6/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tý cách ngày Ngọ 6 Chi nên mang trực Phá.

Với Chi Tý và trực Phá, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.

Ngày 14/6/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 5/6/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 10 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 5 ngày đến rằm (19/6/2027); 19 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (4/7/2027).

Ngày này nằm trong tiết Mang chủng, bắt đầu từ 7/6/2027; tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu từ 22/6/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 63 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 15/5/2027 là ngày Giáp Ngọ, trực Trừ, Hoàng Đạo; 13/7/2027 là ngày Quý Tỵ, trực Khai, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 10 tháng 4 âm lịch (tháng trước)15/5/2027Giáp NgọTrừHoàng Đạo
Ngày 10 tháng 6 âm lịch (tháng sau)13/7/2027Quý TỵKhaiHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 14/6/2027

Ngày Giáp Tý có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 14/6/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc cải táng, sửa mộ

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 10 tháng 5 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Tý

Quan hệ với Chi TýTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyThìn (Rồng), Thân (Khỉ)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Lục hợp với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Xung với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Lục hại với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003

Hành của ngày là Kim (nạp âm Hải Trung Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 14/6/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Sáu, 11/6/20277/5Tân DậuBìnhHoàng Đạo
Thứ Bảy, 12/6/20278/5Nhâm TuấtĐịnhBình thường
Chủ Nhật, 13/6/20279/5Quý HợiChấpBình thường
Thứ Hai, 14/6/202710/5Giáp TýPháHoàng Đạo
Thứ Ba, 15/6/202711/5Ất SửuNguyHoàng Đạo
Thứ Tư, 16/6/202712/5Bính DầnThànhBình thường
Thứ Năm, 17/6/202713/5Đinh MãoThâuHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 15/6/2027, 17/6/2027, 20/6/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 14/6/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 14/6/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 10/5 cho biết bạn đang ở ngày thứ 10 của tháng âm lịch 5. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 19/6/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 4/7/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Phá) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tý xung với tuổi Ngọ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 14/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/6/2027 dương lịch là ngày 10 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Tý. Tháng 5 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 14/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày 14/6/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Phá. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Tý (trực Phá) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ việc cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 14/6/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 14/6/2027 (ngày Giáp Tý) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 14/6/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý có Chi Tý, xung với tuổi Ngọ (con Ngựa). Tam hợp với ngày là Thìn và Thân, lục hợp là Sửu.

Ngày 14/6/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 10 tháng 5 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu