Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 16/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 16/6/2027.

Ngày 16/6/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Dần, trực Thành, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Lô Trung Hỏa và là ngày thứ 167 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Tư, 16/6/2027
Âm lịch12/5/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyBính Dần
Nạp âm của ngàyLô Trung Hỏa (lửa trong lò), hành Hỏa
TrựcTrực Thành
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 167 của năm 2027, còn 224 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 15/6/2027 (thứ ba) là 11/5 âm lịch, ngày Ất Sửu, trực Nguy, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 17/6/2027 (thứ năm) là 13/5 âm lịch, ngày Đinh Mão, trực Thâu, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Bính Dần theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 16/6/2027 mang cặp Bính Dần: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.

Chi Dần (hành Mộc) sinh Can Bính (hành Hỏa): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Dần có nạp âm là Lô Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 15/8/2027 (14/7 âm lịch), cách 16/6/2027 đúng 60 ngày.

Trực Thành: ngày 16/6/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Thành. Thành có nghĩa là thành tựu, hoàn thành, nói về việc đạt kết quả.

Thành gợi sự hoàn thành, đạt kết quả; nhiều gia đình ưa chọn ngày Trực Thành cho những việc muốn đi đến nơi đến chốn.

Cách tính cho ngày 16/6/2027: trong tháng 5 âm lịch, ngày có Chi Ngọ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 8/6/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Ngọ 8 Chi nên mang trực Thành.

Ngày Dần này không thuộc nhóm Hoàng Đạo và trực Thành cũng không thuộc Trực Phá hay Nguy, nên được xếp là ngày bình thường: không đặc biệt tốt, không đặc biệt xấu theo cách tính này.

Ngày 16/6/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 5/6/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 12 sắp đến rằm: còn 3 ngày nữa là trăng tròn.

Tính từ hôm nay: còn 3 ngày đến rằm (19/6/2027); 17 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (4/7/2027).

Ngày này nằm trong tiết Mang chủng, bắt đầu từ 7/6/2027; tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu từ 22/6/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 61 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 17/5/2027 là ngày Bính Thân, trực Bình, bình thường; 15/7/2027 là ngày Ất Mùi, trực Kiến, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 12 tháng 4 âm lịch (tháng trước)17/5/2027Bính ThânBìnhbình thường
Ngày 12 tháng 6 âm lịch (tháng sau)15/7/2027Ất MùiKiếnbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 16/6/2027

Ngày Bính Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 16/6/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn)
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn)
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Thành không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 12 tháng 5 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Dần

Quan hệ với Chi DầnTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyNgọ (Ngựa), Tuất (Chó)1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Lục hợp với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Xung với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Lục hại với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Lô Trung Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 16/6/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Chủ Nhật, 13/6/20279/5Quý HợiChấpBình thường
Thứ Hai, 14/6/202710/5Giáp TýPháHoàng Đạo
Thứ Ba, 15/6/202711/5Ất SửuNguyHoàng Đạo
Thứ Tư, 16/6/202712/5Bính DầnThànhBình thường
Thứ Năm, 17/6/202713/5Đinh MãoThâuHoàng Đạo
Thứ Sáu, 18/6/202714/5Mậu ThìnKhaiBình thường
Thứ Bảy, 19/6/202715/5Kỷ TỵBếBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 17/6/2027, 20/6/2027, 22/6/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 16/6/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 16/6/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 12/5 cho biết bạn đang ở ngày thứ 12 của tháng âm lịch 5. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 19/6/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 4/7/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thành) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 16/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/6/2027 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Dần. Tháng 5 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 16/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày 16/6/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thành. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Dần (trực Thành) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 16/6/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 16/6/2027 (ngày Bính Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày 16/6/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.

Ngày 16/6/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 12 tháng 5 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu