Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 11/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 11/6/2027.

Ngày 11/6/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 7 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Dậu, trực Bình, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Thạch Lựu Mộc và là ngày thứ 162 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Sáu, 11/6/2027
Âm lịch7/5/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyTân Dậu
Nạp âm của ngàyThạch Lựu Mộc (cây thạch lựu), hành Mộc
TrựcTrực Bình
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 162 của năm 2027, còn 229 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 10/6/2027 (thứ năm) là 6/5 âm lịch, ngày Canh Thân, trực Mãn, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 12/6/2027 (thứ bảy) là 8/5 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, trực Định, ngày bình thường.

Ngày Tân Dậu theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 11/6/2027 mang cặp Tân Dậu: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Dậu (con Gà) thuộc hành Kim.

Can Tân và Chi Dậu cùng hành Kim, nên ngày mang tính thuần nhất, không có thế sinh hay khắc giữa hai thành phần.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Dậu có nạp âm là Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 10/8/2027 (9/7 âm lịch), cách 11/6/2027 đúng 60 ngày.

Trực Bình: ngày 11/6/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Bình. Bình có nghĩa là bình ổn, cân bằng; đây là Trực trung tính trong 12 Trực.

Bình là Trực trung tính: không nghiêng hẳn về tốt hay xấu, nên khi xem ngày thường phải nhìn thêm Hoàng Đạo hoặc giờ tốt.

Cách tính cho ngày 11/6/2027: trong tháng 5 âm lịch, ngày có Chi Ngọ là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 8/6/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dậu cách ngày Ngọ 3 Chi nên mang trực Bình.

Với Chi Dậu và trực Bình, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.

Ngày 11/6/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 5/6/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 7 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 8 ngày đến rằm (19/6/2027); 22 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (4/7/2027).

Ngày này nằm trong tiết Mang chủng, bắt đầu từ 7/6/2027; tiết kế tiếp là Hạ chí, bắt đầu từ 22/6/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Bảy, lễ Vu Lan, vào ngày 16/8/2027 (sau 66 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 12/5/2027 là ngày Tân Mão, trực Khai, bình thường; 10/7/2027 là ngày Canh Dần, trực Nguy, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 7 tháng 4 âm lịch (tháng trước)12/5/2027Tân MãoKhaibình thường
Ngày 7 tháng 6 âm lịch (tháng sau)10/7/2027Canh DầnNguyHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/6/2027

Ngày Tân Dậu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 11/6/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Bình không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 7 tháng 5 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.

Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Dậu

Quan hệ với Chi DậuTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàySửu (Trâu), Tỵ (Rắn)1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Lục hợp với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Xung với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Lục hại với ngàyTuất (Chó)1958, 1970, 1982, 1994, 2006

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Thạch Lựu Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 11/6/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Ba, 8/6/20274/5Mậu NgọKiếnHoàng Đạo
Thứ Tư, 9/6/20275/5Kỷ MùiTrừBình thường
Thứ Năm, 10/6/20276/5Canh ThânMãnHoàng Đạo
Thứ Sáu, 11/6/20277/5Tân DậuBìnhHoàng Đạo
Thứ Bảy, 12/6/20278/5Nhâm TuấtĐịnhBình thường
Chủ Nhật, 13/6/20279/5Quý HợiChấpBình thường
Thứ Hai, 14/6/202710/5Giáp TýPháHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 14/6/2027, 15/6/2027, 17/6/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 11/6/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 11/6/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 7/5 cho biết bạn đang ở ngày thứ 7 của tháng âm lịch 5. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 19/6/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 4/7/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bình) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dậu xung với tuổi Mão. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 11/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/6/2027 dương lịch là ngày 7 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Dậu. Tháng 5 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 11/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày 11/6/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bình. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Dậu (trực Bình) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/6/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 11/6/2027 (ngày Tân Dậu) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 11/6/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu có Chi Dậu, xung với tuổi Mão (con Mèo). Tam hợp với ngày là Sửu và Tỵ, lục hợp là Thìn.

Ngày 11/6/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 7 tháng 5 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu