Ngày 18/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 18/11/2027.
Ngày 18/11/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Sửu, trực Mãn, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Bích Thượng Thổ và là ngày thứ 322 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 18/11/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 21/10/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Tân Sửu |
| Nạp âm của ngày | Bích Thượng Thổ (đất trát trên vách), hành Thổ |
| Trực | Trực Mãn |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 322 của năm 2027, còn 69 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 17/11/2027 (thứ tư) là 20/10 âm lịch, ngày Canh Tý, trực Trừ, ngày bình thường; hôm sau, 19/11/2027 (thứ sáu) là 22/10 âm lịch, ngày Nhâm Dần, trực Bình, ngày bình thường.
Ngày Tân Sửu theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 18/11/2027 mang cặp Tân Sửu: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Sửu (con Trâu) thuộc hành Thổ.
Chi Sửu (hành Thổ) sinh Can Tân (hành Kim): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Sửu có nạp âm là Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 17/1/2028 (21/12 âm lịch), cách 18/11/2027 đúng 60 ngày.
Trực Mãn: ngày 18/11/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Mãn. Mãn có nghĩa là đầy đủ, viên mãn, nói về sự đủ đầy.
Mãn thường được hiểu là sự đầy đặn, viên mãn; trong dân gian, Trực này hay được nhắc khi bàn chuyện sum họp, đủ đầy.
Cách tính cho ngày 18/11/2027: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 16/11/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Sửu cách ngày Hợi 2 Chi nên mang trực Mãn.
Chi Sửu của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Mãn, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.
Ngày 18/11/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 29/10/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 21 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 24 ngày đến rằm (12/12/2027); 9 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/11/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2027; tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu từ 23/11/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Nhà giáo Việt Nam, vào ngày 20/11/2027 (sau 2 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 20/10/2027 là ngày Nhâm Thân, trực Khai, Hoàng Đạo; 18/12/2027 là ngày Tân Mùi, trực Nguy, Hắc Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 21 tháng 9 âm lịch (tháng trước) | 20/10/2027 | Nhâm Thân | Khai | Hoàng Đạo |
| Ngày 21 tháng 11 âm lịch (tháng sau) | 18/12/2027 | Tân Mùi | Nguy | Hắc Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/11/2027
Ngày Tân Sửu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 18/11/2027
Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 20/11/2027, 21/11/2027, 23/11/2027
- động thổ, khởi công: 20/11/2027, 21/11/2027, 23/11/2027
- họp họ, nhập tộc: 20/11/2027, 21/11/2027, 23/11/2027
- làm giỗ lớn: 20/11/2027, 21/11/2027, 23/11/2027
- cải táng, sửa mộ: 27/11/2027, 28/11/2027, 30/11/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 21 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Sửu
| Quan hệ với Chi Sửu | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tỵ (Rắn), Dậu (Gà) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 |
| Lục hợp với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Xung với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Lục hại với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Bích Thượng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 18/11/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 15/11/2027 | 18/10 | Mậu Tuất | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 16/11/2027 | 19/10 | Kỷ Hợi | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 17/11/2027 | 20/10 | Canh Tý | Trừ | Bình thường |
| Thứ Năm, 18/11/2027 | 21/10 | Tân Sửu | Mãn | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 19/11/2027 | 22/10 | Nhâm Dần | Bình | Bình thường |
| Thứ Bảy, 20/11/2027 | 23/10 | Quý Mão | Định | Bình thường |
| Chủ Nhật, 21/11/2027 | 24/10 | Giáp Thìn | Chấp | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 21/11/2027, 23/11/2027, 24/11/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 18/11/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 18/11/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 21/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 21 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/12/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/11/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Mãn) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Sửu xung với tuổi Mùi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 18/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18/11/2027 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Sửu. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 18/11/2027 tốt hay xấu?
Ngày 18/11/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Mãn. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Sửu (trực Mãn) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 18/11/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 18/11/2027 (ngày Tân Sửu) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 18/11/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Tân Sửu có Chi Sửu, xung với tuổi Mùi (con Dê). Tam hợp với ngày là Tỵ và Dậu, lục hợp là Tý.
Ngày 18/11/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 21 tháng 10 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.