Ngày 11/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 11/11/2027.
Ngày 11/11/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Ngọ, trực Nguy, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Sa Trung Kim và là ngày thứ 315 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 11/11/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 14/10/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Giáp Ngọ |
| Nạp âm của ngày | Sa Trung Kim (vàng lẫn trong cát), hành Kim |
| Trực | Trực Nguy |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 315 của năm 2027, còn 76 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 10/11/2027 (thứ tư) là 13/10 âm lịch, ngày Quý Tỵ, trực Phá, ngày Hắc Đạo; hôm sau, 12/11/2027 (thứ sáu) là 15/10 âm lịch, ngày Ất Mùi, trực Thành, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Giáp Ngọ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 11/11/2027 mang cặp Giáp Ngọ: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.
Can Giáp (hành Mộc) sinh Chi Ngọ (hành Hỏa): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Ngọ có nạp âm là Sa Trung Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 10/1/2028 (14/12 âm lịch), cách 11/11/2027 đúng 60 ngày.
Trực Nguy: ngày 11/11/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.
Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.
Cách tính cho ngày 11/11/2027: trong tháng 10 âm lịch, ngày có Chi Hợi là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 4/11/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Hợi 7 Chi nên mang trực Nguy.
Với Chi Ngọ và trực Nguy, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.
Ngày 11/11/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 29/10/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 14 sắp đến rằm: còn 1 ngày nữa là trăng tròn.
Tính từ hôm nay: còn 1 ngày đến rằm (12/11/2027); 16 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (28/11/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập đông, bắt đầu từ 8/11/2027; tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu từ 23/11/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, vào ngày 12/11/2027 (sau 1 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 13/10/2027 là ngày Ất Sửu, trực Bình, bình thường; 11/12/2027 là ngày Giáp Tý, trực Kiến, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 14 tháng 9 âm lịch (tháng trước) | 13/10/2027 | Ất Sửu | Bình | bình thường |
| Ngày 14 tháng 11 âm lịch (tháng sau) | 11/12/2027 | Giáp Tý | Kiến | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/11/2027
Ngày Giáp Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hoàng Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hắc Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 11/11/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 12/11/2027, 15/11/2027, 16/11/2027
- động thổ, khởi công: 12/11/2027, 14/11/2027, 15/11/2027
- họp họ, nhập tộc: 12/11/2027, 14/11/2027, 15/11/2027
- làm giỗ lớn: 12/11/2027, 15/11/2027, 16/11/2027
- cải táng, sửa mộ: 15/11/2027, 17/11/2027, 18/11/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 14 tháng 10 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.
Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Ngọ
| Quan hệ với Chi Ngọ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tuất (Chó), Dần (Hổ) | 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hợp với ngày | Mùi (Dê) | 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 |
| Xung với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
| Lục hại với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
Hành của ngày là Kim (nạp âm Sa Trung Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 11/11/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8/11/2027 | 11/10 | Tân Mão | Định | Bình thường |
| Thứ Ba, 9/11/2027 | 12/10 | Nhâm Thìn | Chấp | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 10/11/2027 | 13/10 | Quý Tỵ | Phá | Hắc Đạo |
| Thứ Năm, 11/11/2027 | 14/10 | Giáp Ngọ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 12/11/2027 | 15/10 | Ất Mùi | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 13/11/2027 | 16/10 | Bính Thân | Thâu | Bình thường |
| Chủ Nhật, 14/11/2027 | 17/10 | Đinh Dậu | Khai | Bình thường |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 12/11/2027, 15/11/2027, 16/11/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 11/11/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 11/11/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 14/10 cho biết bạn đang ở ngày thứ 14 của tháng âm lịch 10. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/11/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 28/11/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Nguy) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 11/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/11/2027 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Ngọ. Tháng 10 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 11/11/2027 tốt hay xấu?
Ngày 11/11/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Ngọ (trực Nguy) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 11/11/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 11/11/2027 (ngày Giáp Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).
Ngày 11/11/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Giáp Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.
Ngày 11/11/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 14 tháng 10 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.