Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 16/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 16/1/2027.

Ngày 16/1/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 9 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày Ất Mùi, trực Phá, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Sa Trung Kim và là ngày thứ 16 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Bảy, 16/1/2027
Âm lịch9/12/2026, năm Bính Ngọ
Can Chi ngàyẤt Mùi
Nạp âm của ngàySa Trung Kim (vàng lẫn trong cát), hành Kim
TrựcTrực Phá
Loại ngàyHắc Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 16 của năm 2027, còn 21 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Đinh Mùi (6/2/2027)

Hôm trước, 15/1/2027 (thứ sáu) là 8/12 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, trực Chấp, ngày bình thường; hôm sau, 17/1/2027 (chủ nhật) là 10/12 âm lịch, ngày Bính Thân, trực Nguy, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Ất Mùi theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 16/1/2027 mang cặp Ất Mùi: Can Ất thuộc hành Mộc, Chi Mùi (con Dê) thuộc hành Thổ.

Can Ất (hành Mộc) khắc Chi Mùi (hành Thổ): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Ất Mùi có nạp âm là Sa Trung Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 17/3/2027 (10/2 âm lịch), cách 16/1/2027 đúng 60 ngày.

Trực Phá: ngày 16/1/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Phá. Phá có nghĩa là phá vỡ; theo quan niệm dân gian đây là Trực nên cân nhắc kỹ trước các việc trọng đại.

Phá là Trực thường được khuyên cân nhắc kỹ trước việc trọng đại; tên gọi gợi sự phá vỡ, nên nhiều người dành ngày này cho việc thường nhật.

Cách tính cho ngày 16/1/2027: trong tháng 12 âm lịch, ngày có Chi Sửu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 10/1/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mùi cách ngày Sửu 6 Chi nên mang trực Phá.

Với trực Phá và Chi Mùi ngoài nhóm Hoàng Đạo, ngày này được xếp vào Hắc Đạo; đây chỉ là tham khảo theo lịch truyền thống.

Ngày 16/1/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu từ 8/1/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 9 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 6 ngày đến rằm (22/1/2027); 20 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/2/2027).

Ngày này nằm trong tiết Tiểu hàn, bắt đầu từ 6/1/2027; tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu từ 21/1/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày cúng ông Công, ông Táo, vào ngày 30/1/2027 (sau 14 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 17/12/2026 là ngày Ất Sửu, trực Trừ, Hoàng Đạo; 14/2/2027 là ngày Giáp Tý, trực Khai, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 9 tháng 11 âm lịch (tháng trước)17/12/2026Ất SửuTrừHoàng Đạo
Ngày 9 tháng 1 âm lịch (tháng sau)14/2/2027Giáp TýKhaiHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 16/1/2027

Ngày Ất Mùi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 16/1/2027

Với trực Phá và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc cưới hỏi
động thổ, khởi côngNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc động thổ, khởi công
họp họ, nhập tộcNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc họp họ, nhập tộc
làm giỗ lớnBình thườngtrực Phá không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc cải táng, sửa mộ

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 9 tháng 12 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Ất Mùi

Quan hệ với Chi MùiTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyHợi (Lợn), Mão (Mèo)1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Lục hợp với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Xung với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Lục hại với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008

Hành của ngày là Kim (nạp âm Sa Trung Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 16/1/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Tư, 13/1/20276/12Nhâm ThìnBìnhBình thường
Thứ Năm, 14/1/20277/12Quý TỵĐịnhHoàng Đạo
Thứ Sáu, 15/1/20278/12Giáp NgọChấpBình thường
Thứ Bảy, 16/1/20279/12Ất MùiPháHắc Đạo
Chủ Nhật, 17/1/202710/12Bính ThânNguyHoàng Đạo
Thứ Hai, 18/1/202711/12Đinh DậuThànhBình thường
Thứ Ba, 19/1/202712/12Mậu TuấtThâuHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 17/1/2027, 19/1/2027, 20/1/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 16/1/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 16/1/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 9/12 cho biết bạn đang ở ngày thứ 9 của tháng âm lịch 12. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 22/1/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/2/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mùi xung với tuổi Sửu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 16/1/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/1/2027 dương lịch là ngày 9 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Ất Mùi. Tháng 12 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 16/1/2027 tốt hay xấu?

Ngày 16/1/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Phá. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Ất Mùi (trực Phá) không có việc nào nổi bật là hợp. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 16/1/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 16/1/2027 (ngày Ất Mùi) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 16/1/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi có Chi Mùi, xung với tuổi Sửu (con Trâu). Tam hợp với ngày là Hợi và Mão, lục hợp là Ngọ.

Ngày 16/1/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 9 tháng 12 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu