Ngày 17/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 17/10/2027.
Ngày 17/10/2027 (chủ nhật) dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Tỵ, trực Nguy, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Đại Lâm Mộc và là ngày thứ 290 của năm 2027.
| Dương lịch | Chủ Nhật, 17/10/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 18/9/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Kỷ Tỵ |
| Nạp âm của ngày | Đại Lâm Mộc (cây trong rừng lớn), hành Mộc |
| Trực | Trực Nguy |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 290 của năm 2027, còn 101 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 16/10/2027 (thứ bảy) là 17/9 âm lịch, ngày Mậu Thìn, trực Phá, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 18/10/2027 (thứ hai) là 19/9 âm lịch, ngày Canh Ngọ, trực Thành, ngày bình thường.
Ngày Kỷ Tỵ theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 17/10/2027 mang cặp Kỷ Tỵ: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.
Chi Tỵ (hành Hỏa) sinh Can Kỷ (hành Thổ): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Tỵ có nạp âm là Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 16/12/2027 (19/11 âm lịch), cách 17/10/2027 đúng 60 ngày.
Trực Nguy: ngày 17/10/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Nguy. Nguy có nghĩa là nguy hiểm, cao; Trực này nhắc người xưa phải thận trọng.
Nguy nhắc người xưa phải thận trọng; Trực này thường đi kèm lời khuyên tránh mạo hiểm, đi lại xa hoặc làm việc ở nơi cao.
Cách tính cho ngày 17/10/2027: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 10/10/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Tuất 7 Chi nên mang trực Nguy.
Ngày Tỵ này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Nguy). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày 17/10/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 30/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 18 vừa qua rằm 3 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.
Tính từ hôm nay: còn 26 ngày đến rằm (12/11/2027); 11 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (29/10/2027).
Ngày này nằm trong tiết Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2027; tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 3 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 18/9/2027 là ngày Canh Tý, trực Bình, Hoàng Đạo; 15/11/2027 là ngày Mậu Tuất, trực Bế, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 18 tháng 8 âm lịch (tháng trước) | 18/9/2027 | Canh Tý | Bình | Hoàng Đạo |
| Ngày 18 tháng 10 âm lịch (tháng sau) | 15/11/2027 | Mậu Tuất | Bế | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 17/10/2027
Ngày Kỷ Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hắc Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hoàng Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 17/10/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Nguy không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 18/10/2027, 20/10/2027, 21/10/2027
- động thổ, khởi công: 18/10/2027, 20/10/2027, 21/10/2027
- họp họ, nhập tộc: 18/10/2027, 20/10/2027, 21/10/2027
- làm giỗ lớn: 18/10/2027, 20/10/2027, 21/10/2027
- cải táng, sửa mộ: 21/10/2027, 23/10/2027, 24/10/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 18 tháng 9 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.
Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Tỵ
| Quan hệ với Chi Tỵ | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Dậu (Gà), Sửu (Trâu) | 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hợp với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Xung với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Lục hại với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
Hành của ngày là Mộc (nạp âm Đại Lâm Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 17/10/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm, 14/10/2027 | 15/9 | Bính Dần | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 15/10/2027 | 16/9 | Đinh Mão | Chấp | Bình thường |
| Thứ Bảy, 16/10/2027 | 17/9 | Mậu Thìn | Phá | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 17/10/2027 | 18/9 | Kỷ Tỵ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 18/10/2027 | 19/9 | Canh Ngọ | Thành | Bình thường |
| Thứ Ba, 19/10/2027 | 20/9 | Tân Mùi | Thâu | Bình thường |
| Thứ Tư, 20/10/2027 | 21/9 | Nhâm Thân | Khai | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 20/10/2027, 21/10/2027, 23/10/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 17/10/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 17/10/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 18/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 18 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/11/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 29/10/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Nguy) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 17/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17/10/2027 dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Tỵ. Tháng 9 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 17/10/2027 tốt hay xấu?
Ngày 17/10/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Nguy. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Tỵ (trực Nguy) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 17/10/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 17/10/2027 (ngày Kỷ Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 17/10/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Kỷ Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.
Ngày 17/10/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 18 tháng 9 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.