Ngày 14/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 14/10/2027.
Ngày 14/10/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Dần, trực Định, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Lô Trung Hỏa và là ngày thứ 287 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 14/10/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 15/9/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Bính Dần |
| Nạp âm của ngày | Lô Trung Hỏa (lửa trong lò), hành Hỏa |
| Trực | Trực Định |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 287 của năm 2027, còn 104 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 13/10/2027 (thứ tư) là 14/9 âm lịch, ngày Ất Sửu, trực Bình, ngày bình thường; hôm sau, 15/10/2027 (thứ sáu) là 16/9 âm lịch, ngày Đinh Mão, trực Chấp, ngày bình thường.
Ngày Bính Dần theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 14/10/2027 mang cặp Bính Dần: Can Bính thuộc hành Hỏa, Chi Dần (con Hổ) thuộc hành Mộc.
Chi Dần (hành Mộc) sinh Can Bính (hành Hỏa): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Bính Dần có nạp âm là Lô Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 13/12/2027 (16/11 âm lịch), cách 14/10/2027 đúng 60 ngày.
Trực Định: ngày 14/10/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Định. Định có nghĩa là ổn định, an định, nói về sự vững vàng và đã có quyết định.
Định gợi sự an định, đã chốt; nhiều gia đình chọn những ngày mang Trực này khi muốn việc được vững vàng, ít thay đổi.
Cách tính cho ngày 14/10/2027: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 10/10/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Dần cách ngày Tuất 4 Chi nên mang trực Định.
Ngày Dần này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Định). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Rằm (15 âm lịch)
Rằm là ngày 15 âm lịch, ngày trăng tròn (ngày vọng). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên, ăn chay hoặc đi lễ chùa vào ngày rằm hằng tháng.
Ngày 14/10/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 30/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Đây là ngày rằm, thời điểm trăng tròn, đúng giữa tháng âm lịch.
Tính từ hôm nay: hôm nay đúng ngày rằm; 14 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (29/10/2027).
Ngày này nằm trong tiết Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2027; tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 6 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 15/9/2027 là ngày Đinh Dậu, trực Kiến, Hoàng Đạo; 12/11/2027 là ngày Ất Mùi, trực Thành, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 15 tháng 8 âm lịch (tháng trước) | 15/9/2027 | Đinh Dậu | Kiến | Hoàng Đạo |
| Ngày 15 tháng 10 âm lịch (tháng sau) | 12/11/2027 | Ất Mùi | Thành | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/10/2027
Ngày Bính Dần có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 14/10/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | trực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Định không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 16/10/2027, 17/10/2027, 18/10/2027
- động thổ, khởi công: 16/10/2027, 17/10/2027, 18/10/2027
- họp họ, nhập tộc: 16/10/2027, 17/10/2027, 18/10/2027
- làm giỗ lớn: 16/10/2027, 17/10/2027, 18/10/2027
- cải táng, sửa mộ: 21/10/2027, 23/10/2027, 24/10/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 15 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Bính Dần
| Quan hệ với Chi Dần | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 |
| Lục hợp với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
| Xung với ngày | Thân (Khỉ) | 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 |
| Lục hại với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Lô Trung Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 14/10/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 11/10/2027 | 12/9 | Quý Hợi | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 12/10/2027 | 13/9 | Giáp Tý | Mãn | Bình thường |
| Thứ Tư, 13/10/2027 | 14/9 | Ất Sửu | Bình | Bình thường |
| Thứ Năm, 14/10/2027 | 15/9 | Bính Dần | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 15/10/2027 | 16/9 | Đinh Mão | Chấp | Bình thường |
| Thứ Bảy, 16/10/2027 | 17/9 | Mậu Thìn | Phá | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 17/10/2027 | 18/9 | Kỷ Tỵ | Nguy | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 16/10/2027, 17/10/2027, 20/10/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 14/10/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 14/10/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 15/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 15 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 29/10/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Định) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Dần xung với tuổi Thân. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 14/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/10/2027 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Dần. Tháng 9 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 14/10/2027 tốt hay xấu?
Ngày 14/10/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Định. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Bính Dần (trực Định) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 14/10/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 14/10/2027 (ngày Bính Dần) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 14/10/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Bính Dần có Chi Dần, xung với tuổi Thân (con Khỉ). Tam hợp với ngày là Ngọ và Tuất, lục hợp là Hợi.
Ngày 14/10/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 15 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.