Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 18/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 18/9/2027.

Ngày 18/9/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Tý, trực Bình, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Bích Thượng Thổ và là ngày thứ 261 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Bảy, 18/9/2027
Âm lịch18/8/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyCanh Tý
Nạp âm của ngàyBích Thượng Thổ (đất trát trên vách), hành Thổ
TrựcTrực Bình
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 261 của năm 2027, còn 130 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 17/9/2027 (thứ sáu) là 17/8 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, trực Mãn, ngày bình thường; hôm sau, 19/9/2027 (chủ nhật) là 19/8 âm lịch, ngày Tân Sửu, trực Định, ngày bình thường.

Ngày Canh Tý theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 18/9/2027 mang cặp Canh Tý: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Tý (con Chuột) thuộc hành Thủy.

Can Canh (hành Kim) sinh Chi Tý (hành Thủy): đây là thế "Can sinh Chi", một thế mà nhiều sách lịch coi là hài hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Tý có nạp âm là Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 17/11/2027 (20/10 âm lịch), cách 18/9/2027 đúng 60 ngày.

Trực Bình: ngày 18/9/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Bình. Bình có nghĩa là bình ổn, cân bằng; đây là Trực trung tính trong 12 Trực.

Bình là Trực trung tính: không nghiêng hẳn về tốt hay xấu, nên khi xem ngày thường phải nhìn thêm Hoàng Đạo hoặc giờ tốt.

Cách tính cho ngày 18/9/2027: trong tháng 8 âm lịch, ngày có Chi Dậu là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 15/9/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tý cách ngày Dậu 3 Chi nên mang trực Bình.

Với Chi Tý và trực Bình, ngày này được tính là ngày Hoàng Đạo theo cách xác định Hoàng Đạo của tháng âm lịch. Nhiều gia đình ưu tiên những ngày như vậy cho việc hỷ và việc trọng.

Ngày 18/9/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 1/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 18 vừa qua rằm 3 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.

Tính từ hôm nay: còn 26 ngày đến rằm (14/10/2027); 11 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (30/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Bạch lộ, bắt đầu từ 9/9/2027; tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu từ 24/9/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Phụ nữ Việt Nam, vào ngày 20/10/2027 (sau 32 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 19/8/2027 là ngày Canh Ngọ, trực Khai, bình thường; 17/10/2027 là ngày Kỷ Tỵ, trực Nguy, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 18 tháng 7 âm lịch (tháng trước)19/8/2027Canh NgọKhaibình thường
Ngày 18 tháng 9 âm lịch (tháng sau)17/10/2027Kỷ TỵNguyHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 18/9/2027

Ngày Canh Tý có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 18/9/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Bình không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 18 tháng 8 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.

Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Tý

Quan hệ với Chi TýTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyThìn (Rồng), Thân (Khỉ)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Lục hợp với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Xung với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Lục hại với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003

Hành của ngày là Thổ (nạp âm Bích Thượng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 18/9/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Tư, 15/9/202715/8Đinh DậuKiếnHoàng Đạo
Thứ Năm, 16/9/202716/8Mậu TuấtTrừBình thường
Thứ Sáu, 17/9/202717/8Kỷ HợiMãnBình thường
Thứ Bảy, 18/9/202718/8Canh TýBìnhHoàng Đạo
Chủ Nhật, 19/9/202719/8Tân SửuĐịnhBình thường
Thứ Hai, 20/9/202720/8Nhâm DầnChấpHoàng Đạo
Thứ Ba, 21/9/202721/8Quý MãoPháHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 20/9/2027, 21/9/2027, 24/9/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 18/9/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 18/9/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 18/8 cho biết bạn đang ở ngày thứ 18 của tháng âm lịch 8. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 14/10/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 30/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bình) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tý xung với tuổi Ngọ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 18/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/9/2027 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Tý. Tháng 8 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 18/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày 18/9/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bình. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Tý (trực Bình) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 18/9/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 18/9/2027 (ngày Canh Tý) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 18/9/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý có Chi Tý, xung với tuổi Ngọ (con Ngựa). Tam hợp với ngày là Thìn và Thân, lục hợp là Sửu.

Ngày 18/9/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 18 tháng 8 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu