Ngày 20/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 20/10/2027.
Ngày 20/10/2027 (thứ tư) dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thân, trực Khai, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Kiếm Phong Kim và là ngày thứ 293 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Tư, 20/10/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 21/9/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Nhâm Thân |
| Nạp âm của ngày | Kiếm Phong Kim (vàng nơi mũi kiếm), hành Kim |
| Trực | Trực Khai |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 293 của năm 2027, còn 98 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 19/10/2027 (thứ ba) là 20/9 âm lịch, ngày Tân Mùi, trực Thâu, ngày bình thường; hôm sau, 21/10/2027 (thứ năm) là 22/9 âm lịch, ngày Quý Dậu, trực Bế, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Nhâm Thân theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 20/10/2027 mang cặp Nhâm Thân: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.
Chi Thân (hành Kim) sinh Can Nhâm (hành Thủy): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Thân có nạp âm là Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 19/12/2027 (22/11 âm lịch), cách 20/10/2027 đúng 60 ngày.
Trực Khai: ngày 20/10/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Khai. Khai có nghĩa là mở ra, khai mở, nói về sự bắt đầu thông suốt.
Khai là mở ra, thông suốt; Trực này hay được nhắc khi người ta muốn bắt đầu điều gì đó một cách thuận lợi.
Cách tính cho ngày 20/10/2027: trong tháng 9 âm lịch, ngày có Chi Tuất là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 10/10/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Tuất 10 Chi nên mang trực Khai.
Ngày Thân này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Khai). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Ngày 20 tháng 10 là Ngày Phụ nữ Việt Nam, dịp nhiều gia đình tặng hoa và quà cho bà, mẹ, chị em gái.
Ngày 20/10/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 30/9/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 21 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.
Tính từ hôm nay: còn 23 ngày đến rằm (12/11/2027); 8 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (29/10/2027).
Ngày này nằm trong tiết Hàn lộ, bắt đầu từ 9/10/2027; tiết kế tiếp là Sương giáng, bắt đầu từ 24/10/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Rằm tháng Mười, Tết Hạ nguyên, vào ngày 12/11/2027 (sau 23 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 21/9/2027 là ngày Quý Mão, trực Phá, Hoàng Đạo; 18/11/2027 là ngày Tân Sửu, trực Mãn, Hoàng Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 21 tháng 8 âm lịch (tháng trước) | 21/9/2027 | Quý Mão | Phá | Hoàng Đạo |
| Ngày 21 tháng 10 âm lịch (tháng sau) | 18/11/2027 | Tân Sửu | Mãn | Hoàng Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 20/10/2027
Ngày Nhâm Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hoàng Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hoàng Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hắc Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hắc Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hoàng Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hoàng Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hắc Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hắc Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 20/10/2027
Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | trực Khai nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Khai không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 21/10/2027, 23/10/2027, 24/10/2027
- động thổ, khởi công: 21/10/2027, 23/10/2027, 26/10/2027
- họp họ, nhập tộc: 21/10/2027, 23/10/2027, 26/10/2027
- làm giỗ lớn: 21/10/2027, 23/10/2027, 24/10/2027
- cải táng, sửa mộ: 21/10/2027, 23/10/2027, 24/10/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 21 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Thân
| Quan hệ với Chi Thân | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Tý (Chuột), Thìn (Rồng) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 |
| Lục hợp với ngày | Tỵ (Rắn) | 1953, 1965, 1977, 1989, 2001 |
| Xung với ngày | Dần (Hổ) | 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 |
| Lục hại với ngày | Hợi (Lợn) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 |
Hành của ngày là Kim (nạp âm Kiếm Phong Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 20/10/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 17/10/2027 | 18/9 | Kỷ Tỵ | Nguy | Hoàng Đạo |
| Thứ Hai, 18/10/2027 | 19/9 | Canh Ngọ | Thành | Bình thường |
| Thứ Ba, 19/10/2027 | 20/9 | Tân Mùi | Thâu | Bình thường |
| Thứ Tư, 20/10/2027 | 21/9 | Nhâm Thân | Khai | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 21/10/2027 | 22/9 | Quý Dậu | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu, 22/10/2027 | 23/9 | Giáp Tuất | Kiến | Bình thường |
| Thứ Bảy, 23/10/2027 | 24/9 | Ất Hợi | Trừ | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 21/10/2027, 23/10/2027, 26/10/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 20/10/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 20/10/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 21/9 cho biết bạn đang ở ngày thứ 21 của tháng âm lịch 9. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 12/11/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 29/10/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Khai) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 20/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20/10/2027 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Thân. Tháng 9 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 20/10/2027 tốt hay xấu?
Ngày 20/10/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Khai. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Thân (trực Khai) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 20/10/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 20/10/2027 (ngày Nhâm Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).
Ngày 20/10/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Nhâm Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.
Ngày 20/10/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 21 tháng 9 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.