Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 15/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 15/4/2027.

Ngày 15/4/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 9 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Tý, trực Thành, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Hải Trung Kim và là ngày thứ 105 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Năm, 15/4/2027
Âm lịch9/3/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyGiáp Tý
Nạp âm của ngàyHải Trung Kim (vàng nằm dưới đáy biển), hành Kim
TrựcTrực Thành
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 105 của năm 2027, còn 286 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 14/4/2027 (thứ tư) là 8/3 âm lịch, ngày Quý Hợi, trực Nguy, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 16/4/2027 (thứ sáu) là 10/3 âm lịch, ngày Ất Sửu, trực Thâu, ngày bình thường.

Ngày Giáp Tý theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 15/4/2027 mang cặp Giáp Tý: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Tý (con Chuột) thuộc hành Thủy.

Chi Tý (hành Thủy) sinh Can Giáp (hành Mộc): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Tý có nạp âm là Hải Trung Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 14/6/2027 (10/5 âm lịch), cách 15/4/2027 đúng 60 ngày.

Trực Thành: ngày 15/4/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Thành. Thành có nghĩa là thành tựu, hoàn thành, nói về việc đạt kết quả.

Thành gợi sự hoàn thành, đạt kết quả; nhiều gia đình ưa chọn ngày Trực Thành cho những việc muốn đi đến nơi đến chốn.

Cách tính cho ngày 15/4/2027: trong tháng 3 âm lịch, ngày có Chi Thìn là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 7/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tý cách ngày Thìn 8 Chi nên mang trực Thành.

Chi Tý cùng trực Thành cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.

Ngày 15/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 7/4/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 9 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 6 ngày đến rằm (21/4/2027); 20 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/5/2027).

Ngày này nằm trong tiết Thanh minh, bắt đầu từ 6/4/2027; tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Giỗ Tổ Hùng Vương, vào ngày 16/4/2027 (sau 1 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 16/3/2027 là ngày Giáp Ngọ, trực Bình, Hoàng Đạo; 14/5/2027 là ngày Quý Tỵ, trực Kiến, bình thường.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 9 tháng 2 âm lịch (tháng trước)16/3/2027Giáp NgọBìnhHoàng Đạo
Ngày 9 tháng 4 âm lịch (tháng sau)14/5/2027Quý TỵKiếnbình thường

Giờ Hoàng Đạo ngày 15/4/2027

Ngày Giáp Tý có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 15/4/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn)
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Thành nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn)
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Thành không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 9 tháng 3 âm lịch trùng với ngày kỵ: Dương Công Kỵ Nhật.

Dương Công Kỵ Nhật là mười ba ngày trong năm âm lịch (mỗi tháng một hoặc hai ngày) mà dân gian khuyên tránh làm việc trọng đại như xây cất hay cưới hỏi.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Tý

Quan hệ với Chi TýTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyThìn (Rồng), Thân (Khỉ)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Lục hợp với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Xung với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Lục hại với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003

Hành của ngày là Kim (nạp âm Hải Trung Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 15/4/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Hai, 12/4/20276/3Tân DậuChấpHoàng Đạo
Thứ Ba, 13/4/20277/3Nhâm TuấtPháHắc Đạo
Thứ Tư, 14/4/20278/3Quý HợiNguyHoàng Đạo
Thứ Năm, 15/4/20279/3Giáp TýThànhBình thường
Thứ Sáu, 16/4/202710/3Ất SửuThâuBình thường
Thứ Bảy, 17/4/202711/3Bính DầnKhaiHoàng Đạo
Chủ Nhật, 18/4/202712/3Đinh MãoBếBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 17/4/2027, 19/4/2027, 20/4/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 15/4/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 15/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 9/3 cho biết bạn đang ở ngày thứ 9 của tháng âm lịch 3. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 21/4/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/5/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thành) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tý xung với tuổi Ngọ. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 15/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/4/2027 dương lịch là ngày 9 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Tý. Tháng 3 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 15/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày 15/4/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thành. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Tý (trực Thành) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 15/4/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 15/4/2027 (ngày Giáp Tý) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 15/4/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý có Chi Tý, xung với tuổi Ngọ (con Ngựa). Tam hợp với ngày là Thìn và Thân, lục hợp là Sửu.

Ngày 15/4/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 9 tháng 3 âm lịch trùng với ngày kỵ Dương Công Kỵ Nhật theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu