Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 16/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 16/4/2027.

Ngày 16/4/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 10 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Ất Sửu, trực Thâu, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Hải Trung Kim và là ngày thứ 106 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Sáu, 16/4/2027
Âm lịch10/3/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyẤt Sửu
Nạp âm của ngàyHải Trung Kim (vàng nằm dưới đáy biển), hành Kim
TrựcTrực Thâu
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 106 của năm 2027, còn 285 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 15/4/2027 (thứ năm) là 9/3 âm lịch, ngày Giáp Tý, trực Thành, ngày bình thường; hôm sau, 17/4/2027 (thứ bảy) là 11/3 âm lịch, ngày Bính Dần, trực Khai, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Ất Sửu theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 16/4/2027 mang cặp Ất Sửu: Can Ất thuộc hành Mộc, Chi Sửu (con Trâu) thuộc hành Thổ.

Can Ất (hành Mộc) khắc Chi Sửu (hành Thổ): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Ất Sửu có nạp âm là Hải Trung Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 15/6/2027 (11/5 âm lịch), cách 16/4/2027 đúng 60 ngày.

Trực Thâu: ngày 16/4/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Thâu. Thâu có nghĩa là thu vào, thu hoạch, nói về việc gặt hái và thu gom.

Thâu là thu vào, gặt hái; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu gom, thu xếp hơn là khởi sự cái mới.

Cách tính cho ngày 16/4/2027: trong tháng 3 âm lịch, ngày có Chi Thìn là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 7/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Sửu cách ngày Thìn 9 Chi nên mang trực Thâu.

Đây là ngày bình thường: Chi Sửu, trực Thâu, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.

Giỗ Tổ Hùng Vương

Mùng 10 tháng 3 âm lịch là Giỗ Tổ Hùng Vương, ngày Quốc lễ tưởng nhớ các vua Hùng, những người được xem là tổ tiên chung của dân tộc. Đền Hùng ở Phú Thọ là nơi diễn ra lễ hội chính.

Ngày 16/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 7/4/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 10 nằm trong tuần đầu của tháng âm lịch, trăng đang lớn dần về phía rằm.

Tính từ hôm nay: còn 5 ngày đến rằm (21/4/2027); 19 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/5/2027).

Ngày này nằm trong tiết Thanh minh, bắt đầu từ 6/4/2027; tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Giải phóng miền Nam, vào ngày 30/4/2027 (sau 14 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 17/3/2027 là ngày Ất Mùi, trực Định, Hoàng Đạo; 15/5/2027 là ngày Giáp Ngọ, trực Trừ, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 10 tháng 2 âm lịch (tháng trước)17/3/2027Ất MùiĐịnhHoàng Đạo
Ngày 10 tháng 4 âm lịch (tháng sau)15/5/2027Giáp NgọTrừHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 16/4/2027

Ngày Ất Sửu có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 16/4/2027

Với trực Thâu và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
động thổ, khởi côngBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
họp họ, nhập tộcBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
làm giỗ lớnBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Thâu không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 10 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Ất Sửu

Quan hệ với Chi SửuTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTỵ (Rắn), Dậu (Gà)1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Lục hợp với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Xung với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Lục hại với ngàyNgọ (Ngựa)1954, 1966, 1978, 1990, 2002

Hành của ngày là Kim (nạp âm Hải Trung Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 16/4/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Ba, 13/4/20277/3Nhâm TuấtPháHắc Đạo
Thứ Tư, 14/4/20278/3Quý HợiNguyHoàng Đạo
Thứ Năm, 15/4/20279/3Giáp TýThànhBình thường
Thứ Sáu, 16/4/202710/3Ất SửuThâuBình thường
Thứ Bảy, 17/4/202711/3Bính DầnKhaiHoàng Đạo
Chủ Nhật, 18/4/202712/3Đinh MãoBếBình thường
Thứ Hai, 19/4/202713/3Mậu ThìnKiếnHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 17/4/2027, 19/4/2027, 20/4/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 16/4/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 16/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 10/3 cho biết bạn đang ở ngày thứ 10 của tháng âm lịch 3. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 21/4/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/5/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Thâu) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Sửu xung với tuổi Mùi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 16/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/4/2027 dương lịch là ngày 10 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Ất Sửu. Tháng 3 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 16/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày 16/4/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Thâu. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Ất Sửu (trực Thâu) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 16/4/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 16/4/2027 (ngày Ất Sửu) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 16/4/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu có Chi Sửu, xung với tuổi Mùi (con Dê). Tam hợp với ngày là Tỵ và Dậu, lục hợp là Tý.

Ngày 16/4/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 10 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu