Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 20/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 20/4/2027.

Ngày 20/4/2027 (thứ ba) dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Tỵ, trực Trừ, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Đại Lâm Mộc và là ngày thứ 110 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Ba, 20/4/2027
Âm lịch14/3/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyKỷ Tỵ
Nạp âm của ngàyĐại Lâm Mộc (cây trong rừng lớn), hành Mộc
TrựcTrực Trừ
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 110 của năm 2027, còn 281 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 19/4/2027 (thứ hai) là 13/3 âm lịch, ngày Mậu Thìn, trực Kiến, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 21/4/2027 (thứ tư) là 15/3 âm lịch, ngày Canh Ngọ, trực Mãn, ngày bình thường.

Ngày Kỷ Tỵ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 20/4/2027 mang cặp Kỷ Tỵ: Can Kỷ thuộc hành Thổ, Chi Tỵ (con Rắn) thuộc hành Hỏa.

Chi Tỵ (hành Hỏa) sinh Can Kỷ (hành Thổ): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Kỷ Tỵ có nạp âm là Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 19/6/2027 (15/5 âm lịch), cách 20/4/2027 đúng 60 ngày.

Trực Trừ: ngày 20/4/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Trừ. Trừ có nghĩa là trừ bỏ, dọn dẹp cái cũ để nhường chỗ cho cái mới.

Nhiều sách lịch gắn Trừ với việc dọn dẹp, gạt bỏ điều cũ; ngày mang tên này thường được nhắc khi người ta muốn làm sạch, sắp xếp lại.

Cách tính cho ngày 20/4/2027: trong tháng 3 âm lịch, ngày có Chi Thìn là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 19/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tỵ cách ngày Thìn 1 Chi nên mang trực Trừ.

Ngày Tỵ này nằm trong nhóm sáu Chi Hoàng Đạo của tháng âm lịch, nên được xếp là ngày Hoàng Đạo (kết hợp trực Trừ). Theo quan niệm dân gian, đây là loại ngày được ưa chuộng khi chọn việc lớn.

Ngày 20/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 7/4/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 14 sắp đến rằm: còn 1 ngày nữa là trăng tròn.

Tính từ hôm nay: còn 1 ngày đến rằm (21/4/2027); 15 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/5/2027).

Ngày này nằm trong tiết Thanh minh, bắt đầu từ 6/4/2027; tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Giải phóng miền Nam, vào ngày 30/4/2027 (sau 10 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 21/3/2027 là ngày Kỷ Hợi, trực Thành, bình thường; 19/5/2027 là ngày Mậu Tuất, trực Chấp, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 14 tháng 2 âm lịch (tháng trước)21/3/2027Kỷ HợiThànhbình thường
Ngày 14 tháng 4 âm lịch (tháng sau)19/5/2027Mậu TuấtChấpHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 20/4/2027

Ngày Kỷ Tỵ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 20/4/2027

Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộNên cân nhắctrực Trừ nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn)

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 14 tháng 3 âm lịch trùng với ngày kỵ: Nguyệt Kỵ.

Nguyệt Kỵ là ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch hằng tháng. Theo quan niệm dân gian, người ta thường tránh xuất hành xa hoặc bắt đầu việc quan trọng vào những ngày này.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Kỷ Tỵ

Quan hệ với Chi TỵTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyDậu (Gà), Sửu (Trâu)1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Lục hợp với ngàyThân (Khỉ)1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Xung với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Lục hại với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010

Hành của ngày là Mộc (nạp âm Đại Lâm Mộc). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Hỏa được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Mộc gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thổ nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thủy là hành sinh ra ngày, và người mệnh Kim là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 20/4/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Bảy, 17/4/202711/3Bính DầnKhaiHoàng Đạo
Chủ Nhật, 18/4/202712/3Đinh MãoBếBình thường
Thứ Hai, 19/4/202713/3Mậu ThìnKiếnHoàng Đạo
Thứ Ba, 20/4/202714/3Kỷ TỵTrừHoàng Đạo
Thứ Tư, 21/4/202715/3Canh NgọMãnBình thường
Thứ Năm, 22/4/202716/3Tân MùiBìnhBình thường
Thứ Sáu, 23/4/202717/3Nhâm ThânĐịnhHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 23/4/2027, 24/4/2027, 26/4/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 20/4/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 20/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 14/3 cho biết bạn đang ở ngày thứ 14 của tháng âm lịch 3. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 21/4/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/5/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Trừ) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tỵ xung với tuổi Hợi. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 20/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/2027 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Tỵ. Tháng 3 âm lịch này có 29 ngày.

Ngày 20/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày 20/4/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Trừ. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Kỷ Tỵ (trực Trừ) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 20/4/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 20/4/2027 (ngày Kỷ Tỵ) là giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 20/4/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ có Chi Tỵ, xung với tuổi Hợi (con Lợn). Tam hợp với ngày là Dậu và Sửu, lục hợp là Thân.

Ngày 20/4/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 14 tháng 3 âm lịch trùng với ngày kỵ Nguyệt Kỵ theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu