Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 20/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 20/2/2027.

Ngày 20/2/2027 (thứ bảy) dương lịch là ngày 15 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Ngọ, trực Định, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Lộ Bàng Thổ và là ngày thứ 51 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Bảy, 20/2/2027
Âm lịch15/1/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyCanh Ngọ
Nạp âm của ngàyLộ Bàng Thổ (đất bên đường), hành Thổ
TrựcTrực Định
Loại ngàyBình thường
Vị trí trong nămNgày thứ 51 của năm 2027, còn 340 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 19/2/2027 (thứ sáu) là 14/1 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, trực Bình, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 21/2/2027 (chủ nhật) là 16/1 âm lịch, ngày Tân Mùi, trực Chấp, ngày Hoàng Đạo.

Ngày Canh Ngọ theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 20/2/2027 mang cặp Canh Ngọ: Can Canh thuộc hành Kim, Chi Ngọ (con Ngựa) thuộc hành Hỏa.

Chi Ngọ (hành Hỏa) khắc Can Canh (hành Kim): thế "Chi khắc Can" thường được nhiều sách lịch nhắc là kém thuận hơn, nên việc trọng đại nên cân nhắc thêm các yếu tố khác.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Canh Ngọ có nạp âm là Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 21/4/2027 (15/3 âm lịch), cách 20/2/2027 đúng 60 ngày.

Trực Định: ngày 20/2/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Định. Định có nghĩa là ổn định, an định, nói về sự vững vàng và đã có quyết định.

Định gợi sự an định, đã chốt; nhiều gia đình chọn những ngày mang Trực này khi muốn việc được vững vàng, ít thay đổi.

Cách tính cho ngày 20/2/2027: trong tháng 1 âm lịch, ngày có Chi Dần là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 16/2/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Ngọ cách ngày Dần 4 Chi nên mang trực Định.

Chi Ngọ cùng trực Định cho ra một ngày bình thường, tức không phải Hoàng Đạo và cũng không phải Hắc Đạo. Với việc thường ngày, ngày này không có gì cần kiêng đặc biệt theo lịch truyền thống.

Rằm tháng Giêng

Rằm tháng Giêng là rằm đầu tiên của năm, còn gọi là Tết Nguyên Tiêu hay lễ Thượng nguyên. Nhiều gia đình cúng gia tiên và đi lễ chùa cầu bình an đầu năm.

Tiết Vũ thủy

Hôm nay bắt đầu tiết Vũ thủy, một trong 24 tiết khí của lịch âm dương. Tiết này kéo dài khoảng 15 ngày, đến tiết Kinh trập vào ngày 7/3/2027.

Ngày 20/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/2/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Đây là ngày rằm, thời điểm trăng tròn, đúng giữa tháng âm lịch.

Tính từ hôm nay: hôm nay đúng ngày rằm; 15 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/3/2027).

Hôm nay là ngày mở đầu tiết Vũ thủy; tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu từ 7/3/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Hàn Thực, vào ngày 9/4/2027 (sau 48 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 22/1/2027 là ngày Tân Sửu, trực Kiến, bình thường; 22/3/2027 là ngày Canh Tý, trực Thâu, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 15 tháng 12 âm lịch (tháng trước)22/1/2027Tân SửuKiếnbình thường
Ngày 15 tháng 2 âm lịch (tháng sau)22/3/2027Canh TýThâuHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 20/2/2027

Ngày Canh Ngọ có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hoàng Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hắc Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hắc Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hoàng Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 20/2/2027

Hôm nay có 4 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn)
động thổ, khởi côngNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc động thổ, khởi công (Định, Thành, Khai)
họp họ, nhập tộcNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc họp họ, nhập tộc (Định, Thành, Khai)
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Định nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn)
cải táng, sửa mộBình thườngtrực Định không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 15 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Canh Ngọ

Quan hệ với Chi NgọTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTuất (Chó), Dần (Hổ)1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Lục hợp với ngàyMùi (Dê)1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Xung với ngàyTý (Chuột)1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Lục hại với ngàySửu (Trâu)1961, 1973, 1985, 1997, 2009

Hành của ngày là Thổ (nạp âm Lộ Bàng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 20/2/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Tư, 17/2/202712/1Đinh MãoTrừBình thường
Thứ Năm, 18/2/202713/1Mậu ThìnMãnHoàng Đạo
Thứ Sáu, 19/2/202714/1Kỷ TỵBìnhHoàng Đạo
Thứ Bảy, 20/2/202715/1Canh NgọĐịnhBình thường
Chủ Nhật, 21/2/202716/1Tân MùiChấpHoàng Đạo
Thứ Hai, 22/2/202717/1Nhâm ThânPháHắc Đạo
Thứ Ba, 23/2/202718/1Quý DậuNguyHắc Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 21/2/2027, 24/2/2027, 26/2/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 20/2/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 20/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 15/1 cho biết bạn đang ở ngày thứ 15 của tháng âm lịch 1. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang tròn dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/2/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/3/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Định) và giờ tốt trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Ngọ xung với tuổi Tý. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 20/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/2/2027 dương lịch là ngày 15 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Canh Ngọ. Tháng 1 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 20/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày 20/2/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Định. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Canh Ngọ (trực Định) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và làm giỗ lớn. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 20/2/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 20/2/2027 (ngày Canh Ngọ) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00).

Ngày 20/2/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ có Chi Ngọ, xung với tuổi Tý (con Chuột). Tam hợp với ngày là Tuất và Dần, lục hợp là Mùi.

Ngày 20/2/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 15 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu