Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 22/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 22/2/2027.

Ngày 22/2/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 17 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thân, trực Phá, thuộc loại ngày Hắc Đạo. Ngày này có nạp âm Kiếm Phong Kim và là ngày thứ 53 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Hai, 22/2/2027
Âm lịch17/1/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyNhâm Thân
Nạp âm của ngàyKiếm Phong Kim (vàng nơi mũi kiếm), hành Kim
TrựcTrực Phá
Loại ngàyHắc Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 53 của năm 2027, còn 338 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 21/2/2027 (chủ nhật) là 16/1 âm lịch, ngày Tân Mùi, trực Chấp, ngày Hoàng Đạo; hôm sau, 23/2/2027 (thứ ba) là 18/1 âm lịch, ngày Quý Dậu, trực Nguy, ngày Hắc Đạo.

Ngày Nhâm Thân theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 22/2/2027 mang cặp Nhâm Thân: Can Nhâm thuộc hành Thủy, Chi Thân (con Khỉ) thuộc hành Kim.

Chi Thân (hành Kim) sinh Can Nhâm (hành Thủy): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Nhâm Thân có nạp âm là Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 23/4/2027 (17/3 âm lịch), cách 22/2/2027 đúng 60 ngày.

Trực Phá: ngày 22/2/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Phá. Phá có nghĩa là phá vỡ; theo quan niệm dân gian đây là Trực nên cân nhắc kỹ trước các việc trọng đại.

Phá là Trực thường được khuyên cân nhắc kỹ trước việc trọng đại; tên gọi gợi sự phá vỡ, nên nhiều người dành ngày này cho việc thường nhật.

Cách tính cho ngày 22/2/2027: trong tháng 1 âm lịch, ngày có Chi Dần là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 16/2/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Thân cách ngày Dần 6 Chi nên mang trực Phá.

Chi Thân của ngày không thuộc nhóm Hoàng Đạo của tháng này, lại gặp trực Phá nên được xếp là ngày Hắc Đạo. Theo quan niệm dân gian, người ta thường hạn chế các việc trọng đại trong ngày này.

Ngày 22/2/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 6/2/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 17 vừa qua rằm 2 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.

Tính từ hôm nay: còn 28 ngày đến rằm (22/3/2027); 13 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (8/3/2027).

Ngày này nằm trong tiết Vũ thủy, bắt đầu từ 20/2/2027; tiết kế tiếp là Kinh trập, bắt đầu từ 7/3/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Tết Hàn Thực, vào ngày 9/4/2027 (sau 46 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 24/1/2027 là ngày Quý Mão, trực Mãn, Hoàng Đạo; 24/3/2027 là ngày Nhâm Dần, trực Bế, Hoàng Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 17 tháng 12 âm lịch (tháng trước)24/1/2027Quý MãoMãnHoàng Đạo
Ngày 17 tháng 2 âm lịch (tháng sau)24/3/2027Nhâm DầnBếHoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 22/2/2027

Ngày Nhâm Thân có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hoàng Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hoàng Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hắc Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hoàng Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hắc Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hắc Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hoàng Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hắc Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 22/2/2027

Với trực Phá và loại ngày Hắc Đạo, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc cưới hỏi
động thổ, khởi côngNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc động thổ, khởi công
họp họ, nhập tộcNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc họp họ, nhập tộc
làm giỗ lớnBình thườngtrực Phá không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật
cải táng, sửa mộNên tránhtrực Phá thường được khuyên tránh cho việc cải táng, sửa mộ

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 17 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Nhâm Thân

Quan hệ với Chi ThânTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyTý (Chuột), Thìn (Rồng)1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Lục hợp với ngàyTỵ (Rắn)1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Xung với ngàyDần (Hổ)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Lục hại với ngàyHợi (Lợn)1959, 1971, 1983, 1995, 2007

Hành của ngày là Kim (nạp âm Kiếm Phong Kim). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thủy được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Kim gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Mộc nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Thổ là hành sinh ra ngày, và người mệnh Hỏa là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 22/2/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Sáu, 19/2/202714/1Kỷ TỵBìnhHoàng Đạo
Thứ Bảy, 20/2/202715/1Canh NgọĐịnhBình thường
Chủ Nhật, 21/2/202716/1Tân MùiChấpHoàng Đạo
Thứ Hai, 22/2/202717/1Nhâm ThânPháHắc Đạo
Thứ Ba, 23/2/202718/1Quý DậuNguyHắc Đạo
Thứ Tư, 24/2/202719/1Giáp TuấtThànhHoàng Đạo
Thứ Năm, 25/2/202720/1Ất HợiThâuBình thường

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 24/2/2027, 26/2/2027, 27/2/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 22/2/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 22/2/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 17/1 cho biết bạn đang ở ngày thứ 17 của tháng âm lịch 1. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 22/3/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 8/3/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hắc Đạo như hôm nay thường khiến người ta cân nhắc dời việc trọng đại; tuy vậy, mọi việc thường nhật vẫn diễn ra bình thường, và nhiều nhà chọn giờ Hoàng Đạo (Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất) nếu bắt buộc phải làm trong ngày.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Thân xung với tuổi Dần. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 22/2/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/2/2027 dương lịch là ngày 17 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Thân. Tháng 1 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 22/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày 22/2/2027 là ngày Hắc Đạo với trực Phá. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Nhâm Thân (trực Phá) không có việc nào nổi bật là hợp. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 22/2/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 22/2/2027 (ngày Nhâm Thân) là giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00).

Ngày 22/2/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân có Chi Thân, xung với tuổi Dần (con Hổ). Tam hợp với ngày là Tý và Thìn, lục hợp là Tỵ.

Ngày 22/2/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 17 tháng 1 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu