Ngày 22/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 22/4/2027.
Ngày 22/4/2027 (thứ năm) dương lịch là ngày 16 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Mùi, trực Bình, thuộc loại ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo). Ngày này có nạp âm Lộ Bàng Thổ và là ngày thứ 112 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Năm, 22/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 16/3/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Tân Mùi |
| Nạp âm của ngày | Lộ Bàng Thổ (đất bên đường), hành Thổ |
| Trực | Trực Bình |
| Loại ngày | Bình thường |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 112 của năm 2027, còn 279 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 21/4/2027 (thứ tư) là 15/3 âm lịch, ngày Canh Ngọ, trực Mãn, ngày bình thường; hôm sau, 23/4/2027 (thứ sáu) là 17/3 âm lịch, ngày Nhâm Thân, trực Định, ngày Hoàng Đạo.
Ngày Tân Mùi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 22/4/2027 mang cặp Tân Mùi: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Mùi (con Dê) thuộc hành Thổ.
Chi Mùi (hành Thổ) sinh Can Tân (hành Kim): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Mùi có nạp âm là Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 21/6/2027 (17/5 âm lịch), cách 22/4/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bình: ngày 22/4/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bình. Bình có nghĩa là bình ổn, cân bằng; đây là Trực trung tính trong 12 Trực.
Bình là Trực trung tính: không nghiêng hẳn về tốt hay xấu, nên khi xem ngày thường phải nhìn thêm Hoàng Đạo hoặc giờ tốt.
Cách tính cho ngày 22/4/2027: trong tháng 3 âm lịch, ngày có Chi Thìn là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 19/4/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mùi cách ngày Thìn 3 Chi nên mang trực Bình.
Đây là ngày bình thường: Chi Mùi, trực Bình, không nằm trong nhóm Hoàng Đạo. Việc trọng đại có thể cân nhắc thêm giờ Hoàng Đạo trong ngày.
Ngày 22/4/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 7/4/2027 và kéo dài 29 ngày (tháng thiếu). Ngày 16 vừa qua rằm 1 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.
Tính từ hôm nay: còn 28 ngày đến rằm (20/5/2027); 13 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (6/5/2027).
Ngày này nằm trong tiết Cốc vũ, bắt đầu từ 21/4/2027; tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu từ 7/5/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Ngày Giải phóng miền Nam, vào ngày 30/4/2027 (sau 8 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 23/3/2027 là ngày Tân Sửu, trực Khai, bình thường; 21/5/2027 là ngày Canh Tý, trực Nguy, Hắc Đạo.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 16 tháng 2 âm lịch (tháng trước) | 23/3/2027 | Tân Sửu | Khai | bình thường |
| Ngày 16 tháng 4 âm lịch (tháng sau) | 21/5/2027 | Canh Tý | Nguy | Hắc Đạo |
Giờ Hoàng Đạo ngày 22/4/2027
Ngày Tân Mùi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 22/4/2027
Với trực Bình và loại ngày bình thường, cả năm việc trong bảng đều không có điểm cộng nổi bật hôm nay; đây vẫn là ngày bình thường cho những việc thường nhật.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| động thổ, khởi công | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| họp họ, nhập tộc | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Khai) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| làm giỗ lớn | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Định, Thành, Mãn) và hôm nay không phải ngày Hoàng Đạo, nên không có điểm cộng nổi bật |
| cải táng, sửa mộ | Bình thường | trực Bình không thuộc nhóm hợp (Trừ, Bế, Mãn), nên không có điểm cộng nổi bật |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 23/4/2027, 24/4/2027, 26/4/2027
- động thổ, khởi công: 23/4/2027, 24/4/2027, 26/4/2027
- họp họ, nhập tộc: 23/4/2027, 24/4/2027, 26/4/2027
- làm giỗ lớn: 23/4/2027, 24/4/2027, 26/4/2027
- cải táng, sửa mộ: 30/4/2027, 2/5/2027, 3/5/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 16 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Mùi
| Quan hệ với Chi Mùi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Hợi (Lợn), Mão (Mèo) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Lục hợp với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Xung với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hại với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Lộ Bàng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 22/4/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 19/4/2027 | 13/3 | Mậu Thìn | Kiến | Hoàng Đạo |
| Thứ Ba, 20/4/2027 | 14/3 | Kỷ Tỵ | Trừ | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 21/4/2027 | 15/3 | Canh Ngọ | Mãn | Bình thường |
| Thứ Năm, 22/4/2027 | 16/3 | Tân Mùi | Bình | Bình thường |
| Thứ Sáu, 23/4/2027 | 17/3 | Nhâm Thân | Định | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 24/4/2027 | 18/3 | Quý Dậu | Chấp | Hoàng Đạo |
| Chủ Nhật, 25/4/2027 | 19/3 | Giáp Tuất | Phá | Hắc Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 23/4/2027, 24/4/2027, 26/4/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 22/4/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 22/4/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 16/3 cho biết bạn đang ở ngày thứ 16 của tháng âm lịch 3. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 20/5/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 6/5/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày bình thường như hôm nay không thuộc nhóm Hoàng Đạo hay Hắc Đạo, nên quyết định thường phụ thuộc vào Trực (Bình) và giờ tốt trong ngày.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mùi xung với tuổi Sửu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 22/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22/4/2027 dương lịch là ngày 16 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Mùi. Tháng 3 âm lịch này có 29 ngày.
Ngày 22/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày 22/4/2027 là ngày bình thường (không phải Hoàng Đạo hay Hắc Đạo) với trực Bình. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Mùi (trực Bình) không có việc nào nổi bật là hợp. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 22/4/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 22/4/2027 (ngày Tân Mùi) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 22/4/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Tân Mùi có Chi Mùi, xung với tuổi Sửu (con Trâu). Tam hợp với ngày là Hợi và Mão, lục hợp là Ngọ.
Ngày 22/4/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 16 tháng 3 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.