Ngày 20/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?
Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 20/8/2027.
Ngày 20/8/2027 (thứ sáu) dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Mùi, trực Bế, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Lộ Bàng Thổ và là ngày thứ 232 của năm 2027.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 20/8/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | 19/7/2027, năm Đinh Mùi |
| Can Chi ngày | Tân Mùi |
| Nạp âm của ngày | Lộ Bàng Thổ (đất bên đường), hành Thổ |
| Trực | Trực Bế |
| Loại ngày | Hoàng Đạo |
| Vị trí trong năm | Ngày thứ 232 của năm 2027, còn 159 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028) |
Hôm trước, 19/8/2027 (thứ năm) là 18/7 âm lịch, ngày Canh Ngọ, trực Khai, ngày bình thường; hôm sau, 21/8/2027 (thứ bảy) là 20/7 âm lịch, ngày Nhâm Thân, trực Kiến, ngày bình thường.
Ngày Tân Mùi theo lịch truyền thống
Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 20/8/2027 mang cặp Tân Mùi: Can Tân thuộc hành Kim, Chi Mùi (con Dê) thuộc hành Thổ.
Chi Mùi (hành Thổ) sinh Can Tân (hành Kim): đây là thế "Chi sinh Can", cũng được nhiều sách lịch xem là thuận hòa.
Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Tân Mùi có nạp âm là Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 19/10/2027 (20/9 âm lịch), cách 20/8/2027 đúng 60 ngày.
Trực Bế: ngày 20/8/2027 tốt hay xấu?
Hôm nay là trực Bế. Bế có nghĩa là đóng lại, khép lại, nói về sự bế tắc hoặc việc khép cửa, thu xếp.
Bế là đóng lại, khép lại; Trực này thường được hiểu là ngày thiên về thu xếp, khép việc cũ hơn là mở việc mới.
Cách tính cho ngày 20/8/2027: trong tháng 7 âm lịch, ngày có Chi Thân là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 9/8/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Mùi cách ngày Thân 11 Chi nên mang trực Bế.
Chi Mùi của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Bế, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.
Ngày 20/8/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch
Tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 2/8/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 19 vừa qua rằm 4 ngày, trăng bắt đầu khuyết dần.
Tính từ hôm nay: còn 26 ngày đến rằm (15/9/2027); 11 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (1/9/2027).
Ngày này nằm trong tiết Lập thu, bắt đầu từ 9/8/2027; tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu từ 24/8/2027.
Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Quốc khánh Việt Nam, vào ngày 2/9/2027 (sau 13 ngày).
So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 22/7/2027 là ngày Nhâm Dần, trực Nguy, Hoàng Đạo; 19/9/2027 là ngày Tân Sửu, trực Định, bình thường.
| Ngày âm | Dương lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Ngày 19 tháng 6 âm lịch (tháng trước) | 22/7/2027 | Nhâm Dần | Nguy | Hoàng Đạo |
| Ngày 19 tháng 8 âm lịch (tháng sau) | 19/9/2027 | Tân Sửu | Định | bình thường |
Giờ Hoàng Đạo ngày 20/8/2027
Ngày Tân Mùi có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.
| Giờ | Khung giờ | Loại giờ | Thời điểm trong ngày |
|---|---|---|---|
| Giờ Tý | 23:00–01:00 | Hắc Đạo | nửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới |
| Giờ Sửu | 01:00–03:00 | Hắc Đạo | đêm khuya, thường rất yên tĩnh |
| Giờ Dần | 03:00–05:00 | Hoàng Đạo | rạng sáng, trời chưa sáng hẳn |
| Giờ Mão | 05:00–07:00 | Hoàng Đạo | bình minh, mặt trời bắt đầu mọc |
| Giờ Thìn | 07:00–09:00 | Hắc Đạo | sáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà |
| Giờ Tỵ | 09:00–11:00 | Hoàng Đạo | cuối buổi sáng, nắng đã lên cao |
| Giờ Ngọ | 11:00–13:00 | Hắc Đạo | giữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất |
| Giờ Mùi | 13:00–15:00 | Hắc Đạo | đầu giờ chiều, sau bữa trưa |
| Giờ Thân | 15:00–17:00 | Hoàng Đạo | chiều muộn, nắng bắt đầu dịu |
| Giờ Dậu | 17:00–19:00 | Hắc Đạo | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| Giờ Tuất | 19:00–21:00 | Hoàng Đạo | buổi tối, gia đình thường sum họp |
| Giờ Hợi | 21:00–23:00 | Hoàng Đạo | đêm, những giờ cuối cùng của ngày |
Việc nên làm và nên tránh ngày 20/8/2027
Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.
| Việc | Đánh giá | Lý do |
|---|---|---|
| cưới hỏi | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| động thổ, khởi công | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| họp họ, nhập tộc | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| làm giỗ lớn | Nên cân nhắc | hôm nay là ngày Hoàng Đạo |
| cải táng, sửa mộ | Nên cân nhắc | trực Bế nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn) |
Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.
Những ngày hợp trong 14 ngày tới
- cưới hỏi: 23/8/2027, 25/8/2027, 26/8/2027
- động thổ, khởi công: 23/8/2027, 25/8/2027, 26/8/2027
- họp họ, nhập tộc: 23/8/2027, 25/8/2027, 26/8/2027
- làm giỗ lớn: 23/8/2027, 25/8/2027, 26/8/2027
- cải táng, sửa mộ: 22/8/2027, 23/8/2027, 2/9/2027
Ngày kỵ theo quan niệm dân gian
Ngày 19 tháng 7 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng kỵ dân gian được nhắc đến nhiều nhất. Các nhóm này độc lập với Trực và Hoàng Đạo, nên khi chọn việc lớn người ta thường xem cả ba.
Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Tân Mùi
| Quan hệ với Chi Mùi | Tuổi | Năm sinh (1950–2012) |
|---|---|---|
| Tam hợp với ngày | Hợi (Lợn), Mão (Mèo) | 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 |
| Lục hợp với ngày | Ngọ (Ngựa) | 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 |
| Xung với ngày | Sửu (Trâu) | 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 |
| Lục hại với ngày | Tý (Chuột) | 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 |
Hành của ngày là Thổ (nạp âm Lộ Bàng Thổ). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Kim được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Thổ gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Thủy nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Hỏa là hành sinh ra ngày, và người mệnh Mộc là hành khắc ngày.
Lịch tuần quanh ngày 20/8/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Trực | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 17/8/2027 | 16/7 | Mậu Thìn | Thành | Hoàng Đạo |
| Thứ Tư, 18/8/2027 | 17/7 | Kỷ Tỵ | Thâu | Hoàng Đạo |
| Thứ Năm, 19/8/2027 | 18/7 | Canh Ngọ | Khai | Bình thường |
| Thứ Sáu, 20/8/2027 | 19/7 | Tân Mùi | Bế | Hoàng Đạo |
| Thứ Bảy, 21/8/2027 | 20/7 | Nhâm Thân | Kiến | Bình thường |
| Chủ Nhật, 22/8/2027 | 21/7 | Quý Dậu | Trừ | Bình thường |
| Thứ Hai, 23/8/2027 | 22/7 | Giáp Tuất | Mãn | Hoàng Đạo |
Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 23/8/2027, 25/8/2027, 26/8/2027.
Cách đọc lịch âm cho ngày 20/8/2027
Khi đọc dòng lịch của ngày 20/8/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 19/7 cho biết bạn đang ở ngày thứ 19 của tháng âm lịch 7. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 1/9/2027.
Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Bế) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.
Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Mùi xung với tuổi Sửu. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.
Hỏi nhanh
Ngày 20/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20/8/2027 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Mùi. Tháng 7 âm lịch này có 30 ngày.
Ngày 20/8/2027 tốt hay xấu?
Ngày 20/8/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Bế. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Tân Mùi (trực Bế) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.
Giờ Hoàng Đạo ngày 20/8/2027 là những giờ nào?
Các giờ Hoàng Đạo của ngày 20/8/2027 (ngày Tân Mùi) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00), giờ Hợi (21:00–23:00).
Ngày 20/8/2027 xung với tuổi nào?
Ngày Tân Mùi có Chi Mùi, xung với tuổi Sửu (con Trâu). Tam hợp với ngày là Hợi và Mão, lục hợp là Ngọ.
Ngày 20/8/2027 có phải ngày kỵ không?
Ngày 19 tháng 7 âm lịch không trùng với ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công Kỵ Nhật theo bảng kiêng kỵ dân gian phổ biến.