Người NhàBetaNếp Nhà & Phong Thủy Việt
LỊCH ÂM TỪNG NGÀY

Ngày 23/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch? Tốt hay xấu?

Dương lịch ⇄ âm lịch, Can Chi, Trực, giờ Hoàng Đạo, ngày kỵ và tuổi xung của ngày 23/8/2027.

Ngày 23/8/2027 (thứ hai) dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Giáp Tuất, trực Mãn, thuộc loại ngày Hoàng Đạo. Ngày này có nạp âm Sơn Đầu Hỏa và là ngày thứ 235 của năm 2027.

THÔNG TIN NGÀY
Dương lịchThứ Hai, 23/8/2027
Âm lịch22/7/2027, năm Đinh Mùi
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Nạp âm của ngàySơn Đầu Hỏa (lửa trên đỉnh núi), hành Hỏa
TrựcTrực Mãn
Loại ngàyHoàng Đạo
Vị trí trong nămNgày thứ 235 của năm 2027, còn 156 ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm Mậu Thân (26/1/2028)

Hôm trước, 22/8/2027 (chủ nhật) là 21/7 âm lịch, ngày Quý Dậu, trực Trừ, ngày bình thường; hôm sau, 24/8/2027 (thứ ba) là 23/7 âm lịch, ngày Ất Hợi, trực Bình, ngày bình thường.

Ngày Giáp Tuất theo lịch truyền thống

Mỗi ngày trong lịch âm dương mang một cặp Can Chi, ghép một trong 10 Thiên Can với một trong 12 Địa Chi và lặp lại sau 60 ngày. Ngày 23/8/2027 mang cặp Giáp Tuất: Can Giáp thuộc hành Mộc, Chi Tuất (con Chó) thuộc hành Thổ.

Can Giáp (hành Mộc) khắc Chi Tuất (hành Thổ): thế "Can khắc Chi" cho thấy có sự chế ngự giữa hai thành phần, nên khi xem ngày người ta thường nhìn thêm Hoàng Đạo và giờ tốt.

Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, cặp Giáp Tuất có nạp âm là Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa. Tổ hợp Can Chi này sẽ trở lại vào ngày 22/10/2027 (23/9 âm lịch), cách 23/8/2027 đúng 60 ngày.

Trực Mãn: ngày 23/8/2027 tốt hay xấu?

Hôm nay là trực Mãn. Mãn có nghĩa là đầy đủ, viên mãn, nói về sự đủ đầy.

Mãn thường được hiểu là sự đầy đặn, viên mãn; trong dân gian, Trực này hay được nhắc khi bàn chuyện sum họp, đủ đầy.

Cách tính cho ngày 23/8/2027: trong tháng 7 âm lịch, ngày có Chi Thân là ngày trực Kiến (ngày trực Kiến gần nhất trước hôm nay là 21/8/2027), rồi cứ mỗi ngày đi qua một Trực. Thứ tự 12 Trực là Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thâu, Khai, Bế. Ngày Tuất cách ngày Thân 2 Chi nên mang trực Mãn.

Chi Tuất của ngày rơi đúng vào các Chi Hoàng Đạo của tháng này; cùng với trực Mãn, đó là lý do ngày được ghi nhận là Hoàng Đạo.

Ngày 23/8/2027 nằm ở đâu trong tháng âm lịch

Tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi bắt đầu từ 2/8/2027 và kéo dài 30 ngày (tháng đủ). Ngày 22 nằm ở phần cuối tháng, trăng đã khuyết nhiều.

Tính từ hôm nay: còn 23 ngày đến rằm (15/9/2027); 8 ngày nữa là mùng 1 tháng sau (1/9/2027).

Ngày này nằm trong tiết Lập thu, bắt đầu từ 9/8/2027; tiết kế tiếp là Xử thử, bắt đầu từ 24/8/2027.

Ngày lễ truyền thống kế tiếp là Quốc khánh Việt Nam, vào ngày 2/9/2027 (sau 10 ngày).

So với cùng ngày âm của các tháng lân cận: 25/7/2027 là ngày Ất Tỵ, trực Khai, Hoàng Đạo; 22/9/2027 là ngày Giáp Thìn, trực Nguy, Hắc Đạo.

CÙNG NGÀY ÂM Ở THÁNG LÂN CẬN
Ngày âmDương lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Ngày 22 tháng 6 âm lịch (tháng trước)25/7/2027Ất TỵKhaiHoàng Đạo
Ngày 22 tháng 8 âm lịch (tháng sau)22/9/2027Giáp ThìnNguyHắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo ngày 23/8/2027

Ngày Giáp Tuất có sáu giờ Hoàng Đạo: giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00). Sáu giờ còn lại là giờ Hắc Đạo. Bảng dưới ghi đủ cả mười hai giờ, kèm khung giờ thực tế và thời điểm trong ngày.

GiờKhung giờLoại giờThời điểm trong ngày
Giờ Tý23:00–01:00Hắc Đạonửa đêm, lúc ngày cũ chuyển sang ngày mới
Giờ Sửu01:00–03:00Hắc Đạođêm khuya, thường rất yên tĩnh
Giờ Dần03:00–05:00Hoàng Đạorạng sáng, trời chưa sáng hẳn
Giờ Mão05:00–07:00Hắc Đạobình minh, mặt trời bắt đầu mọc
Giờ Thìn07:00–09:00Hoàng Đạosáng sớm, đầu giờ làm việc của nhiều nhà
Giờ Tỵ09:00–11:00Hoàng Đạocuối buổi sáng, nắng đã lên cao
Giờ Ngọ11:00–13:00Hắc Đạogiữa trưa, mặt trời ở vị trí cao nhất
Giờ Mùi13:00–15:00Hắc Đạođầu giờ chiều, sau bữa trưa
Giờ Thân15:00–17:00Hoàng Đạochiều muộn, nắng bắt đầu dịu
Giờ Dậu17:00–19:00Hoàng Đạochiều tối, lúc hoàng hôn
Giờ Tuất19:00–21:00Hắc Đạobuổi tối, gia đình thường sum họp
Giờ Hợi21:00–23:00Hoàng Đạođêm, những giờ cuối cùng của ngày

Việc nên làm và nên tránh ngày 23/8/2027

Hôm nay có 5 trong 5 việc được cân nhắc là hợp theo Trực và Hoàng Đạo. Bảng chỉ dựa trên hai yếu tố này; để quyết định việc lớn, nên đối chiếu thêm tuổi gia chủ, giờ tốt và điều kiện thực tế của gia đình.

ViệcĐánh giáLý do
cưới hỏiNên cân nhắctrực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cưới hỏi (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
động thổ, khởi côngNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
họp họ, nhập tộcNên cân nhắchôm nay là ngày Hoàng Đạo
làm giỗ lớnNên cân nhắctrực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc làm giỗ lớn (Định, Thành, Mãn) và hôm nay là ngày Hoàng Đạo
cải táng, sửa mộNên cân nhắctrực Mãn nằm trong nhóm trực thường được chọn cho việc cải táng, sửa mộ (Trừ, Bế, Mãn)

Đây chỉ là tham khảo theo phong tục dân gian; hãy cân đối thêm với tuổi gia chủ, thời tiết và lịch của gia đình.

Những ngày hợp trong 14 ngày tới

Ngày kỵ theo quan niệm dân gian

Ngày 22 tháng 7 âm lịch trùng với ngày kỵ: Tam Nương.

Ngày Tam Nương gồm sáu ngày mỗi tháng âm lịch (mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27). Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày nhiều gia đình tránh khi bắt đầu việc lớn như cưới hỏi hay khởi công.

Tuổi hợp và tuổi xung với ngày Giáp Tuất

Quan hệ với Chi TuấtTuổiNăm sinh (1950–2012)
Tam hợp với ngàyDần (Hổ), Ngọ (Ngựa)1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Lục hợp với ngàyMão (Mèo)1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Xung với ngàyThìn (Rồng)1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Lục hại với ngàyDậu (Gà)1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Hành của ngày là Hỏa (nạp âm Sơn Đầu Hỏa). Theo ngũ hành, nhiều sách lịch cho rằng người mệnh Thổ được ngày trợ sinh (ngày sinh mệnh), người mệnh Hỏa gặp ngày đồng hành, còn người mệnh Kim nên thận trọng vì ngày khắc mệnh. Người mệnh Mộc là hành sinh ra ngày, và người mệnh Thủy là hành khắc ngày.

Lịch tuần quanh ngày 23/8/2027

Dương lịchÂm lịchCan ChiTrựcLoại ngày
Thứ Sáu, 20/8/202719/7Tân MùiBếHoàng Đạo
Thứ Bảy, 21/8/202720/7Nhâm ThânKiếnBình thường
Chủ Nhật, 22/8/202721/7Quý DậuTrừBình thường
Thứ Hai, 23/8/202722/7Giáp TuấtMãnHoàng Đạo
Thứ Ba, 24/8/202723/7Ất HợiBìnhBình thường
Thứ Tư, 25/8/202724/7Bính TýĐịnhHoàng Đạo
Thứ Năm, 26/8/202725/7Đinh SửuChấpHoàng Đạo

Những ngày Hoàng Đạo tiếp theo: 25/8/2027, 26/8/2027, 29/8/2027.

Cách đọc lịch âm cho ngày 23/8/2027

Khi đọc dòng lịch của ngày 23/8/2027, hãy bắt đầu từ ngày âm: 22/7 cho biết bạn đang ở ngày thứ 22 của tháng âm lịch 7. Từ đó suy ra tuần trăng (trăng đang khuyết dần) và các mốc quen thuộc: rằm rơi vào 15/9/2027, mùng 1 tháng sau rơi vào 1/9/2027.

Tiếp theo là loại ngày. Ngày Hoàng Đạo như hôm nay là ngày có Chi nằm trong nhóm sáu Chi tốt của tháng; nhiều gia đình coi đây là điểm cộng, nhưng vẫn xem tiếp Trực (Mãn) và tuổi gia chủ trước khi quyết định.

Cuối cùng là tuổi: ngày có Chi Tuất xung với tuổi Thìn. Nếu việc cần làm có người tuổi này làm chủ, hãy xem ngày khác hoặc nhờ người tuổi khác đứng tên, theo cách nhiều gia đình vẫn làm.

Hỏi nhanh

Ngày 23/8/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/8/2027 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Tuất. Tháng 7 âm lịch này có 30 ngày.

Ngày 23/8/2027 tốt hay xấu?

Ngày 23/8/2027 là ngày Hoàng Đạo với trực Mãn. Theo cách tính của Người Nhà, ngày Giáp Tuất (trực Mãn) hợp để cân nhắc việc cưới hỏi, động thổ, khởi công, họp họ, nhập tộc, làm giỗ lớn và cải táng, sửa mộ. Đây là tham khảo theo lịch truyền thống.

Giờ Hoàng Đạo ngày 23/8/2027 là những giờ nào?

Các giờ Hoàng Đạo của ngày 23/8/2027 (ngày Giáp Tuất) là giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00), giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày 23/8/2027 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất có Chi Tuất, xung với tuổi Thìn (con Rồng). Tam hợp với ngày là Dần và Ngọ, lục hợp là Mão.

Ngày 23/8/2027 có phải ngày kỵ không?

Ngày 22 tháng 7 âm lịch trùng với ngày kỵ Tam Nương theo quan niệm dân gian.

Nhắc ngày giỗ, rằm, mùng 1 cho cả nhà. Dùng Người Nhà miễn phí · Xem cây mẫu